Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Rosa bit into a cream cake. (Dịch)

(bite /baɪt/ : cắn)


Trả lời :

A. (V) - use the teeth to cut into (something)

B. V - reserve (accommodation, a place, etc.); buy (a ticket) in advance.

C. A nocturnal freshwater crustacean that resembles a small lobster and inhabits streams and rivers.

D. soybean /ˈsɔɪˌbin/


2. I have booked a table at the Swan. Book early to avoid disappointment. (Dịch)

(book /bʊk/ : đặt chỗ, mua vé trước)


Trả lời :

A. A short test given to students without any prior warning.

B. V - reserve (accommodation, a place, etc.); buy (a ticket) in advance.

C. The making of a judgement about the amount, number, or value of something; assessment.

D. A strong-smelling pungent-tasting bulb, used as a flavouring in cookery and in herbal medicine.


3. Candidates applying for this position should be computer-literate. (Dịch)

(candidate /ˈkæn.dɪ.deɪt/ : ứng viên)


Trả lời :

A. soybean /ˈsɔɪˌbin/

B. A person who applies for a job or is nominated for election.

C. A person’s name written in a distinctive way as a form of identification in authorizing a cheque or document or concluding a letter.

D. A short test given to students without any prior warning.


4. Land crabs, river crayfish, opossum, agouti, and fish are caught where available. (Dịch)

(crayfish /ˈkreɪ.fɪʃ/ : tôm càng)


Trả lời :

A. A person who applies for a job or is nominated for election.

B. (V) - (of a vehicle) move to the side of or off the road.

C. soybean /ˈsɔɪˌbin/

D. A nocturnal freshwater crustacean that resembles a small lobster and inhabits streams and rivers.


5. credit card /ˈkred.ɪt kɑːrd/ (Dịch)

(credit card /ˈkred.ɪt kɑːrd/ : thẻ tín dụng)


Trả lời :

A. (V) - use the teeth to cut into (something)

B. credit card /ˈkred.ɪt kɑːrd/

C. wake /weɪk/

D. V - reserve (accommodation, a place, etc.); buy (a ticket) in advance.


6. He could be wildly enthusiastic about a project (Dịch)

(enthusiastic /ɪnˌθuː.ziˈæs.tɪk : nhiệt tình)


Trả lời :

A. Having or showing intense and eager enjoyment, interest, or approval.

B. A label showing the price of an item for sale.

C. A strong-smelling pungent-tasting bulb, used as a flavouring in cookery and in herbal medicine.

D. A short test given to students without any prior warning.


7. The evaluation of each method. (Dịch)

(evaluation /ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/ : sự đánh giá)


Trả lời :

A. A person’s name written in a distinctive way as a form of identification in authorizing a cheque or document or concluding a letter.

B. (Adj) - (especially of a child) badly behaved; disobedient.

C. The making of a judgement about the amount, number, or value of something; assessment.

D. A label showing the price of an item for sale.


8. The family includes many familiar plant friends such as garlic, onion, asparagus tulip. (Dịch)

(garlic /ˈgɑːr.lɪk/ : tỏi)


Trả lời :

A. A strong-smelling pungent-tasting bulb, used as a flavouring in cookery and in herbal medicine.

B. The making of a judgement about the amount, number, or value of something; assessment.

C. A person’s name written in a distinctive way as a form of identification in authorizing a cheque or document or concluding a letter.

D. A short test given to students without any prior warning.


9. You’ve been a really naughty boy. (Dịch)

(naughty /ˈnɑː.t̬i/ : nghịch ngợm)


Trả lời :

A. The making of a judgement about the amount, number, or value of something; assessment.

B. (Adj) - (especially of a child) badly behaved; disobedient.

C. credit card /ˈkred.ɪt kɑːrd/

D. Having or showing intense and eager enjoyment, interest, or approval.


10. She didn't have any tests or pop quizzes tomorrow anyway. (Dịch)

(pop quiz /pɑːpkwɪz/ : kiểm tra miệng)


Trả lời :

A. Having or showing intense and eager enjoyment, interest, or approval.

B. (V) - (of a vehicle) move to the side of or off the road.

C. A short test given to students without any prior warning.


11. A $400 billion price tag was put on the venture. (Dịch)

(price tag /praɪs tæɡ/ : nhãn giá)


Trả lời :

A. A person who applies for a job or is nominated for election.

B. A label showing the price of an item for sale.

C. V - reserve (accommodation, a place, etc.); buy (a ticket) in advance.

D. A nocturnal freshwater crustacean that resembles a small lobster and inhabits streams and rivers.


12. I decided to pull over on to the hard shoulder. (Dịch)

(pull over /pʊl ˈəʊ.vər/ : tấp xe vào lề)


Trả lời :

A. (V) - (of a vehicle) move to the side of or off the road.

B. V - reserve (accommodation, a place, etc.); buy (a ticket) in advance.

C. A person who applies for a job or is nominated for election.

D. The making of a judgement about the amount, number, or value of something; assessment.


13. The licence was sent to the customer for signature. (Dịch)

(signature /ˈsɪɡ.nɪ.tʃər/ : chữ kí)


Trả lời :

A. A person’s name written in a distinctive way as a form of identification in authorizing a cheque or document or concluding a letter.

B. A person who applies for a job or is nominated for election.

C. A nocturnal freshwater crustacean that resembles a small lobster and inhabits streams and rivers.

D. A short test given to students without any prior warning.


14. soybean /ˈsɔɪˌbin/ (Dịch)

(soybean /ˈsɔɪˌbin/ : đậu nành)


Trả lời :

A. soybean /ˈsɔɪˌbin/

B. A strong-smelling pungent-tasting bulb, used as a flavouring in cookery and in herbal medicine.

C. (V) - (of a vehicle) move to the side of or off the road.

D. A short test given to students without any prior warning.


15. wake /weɪk/ (Dịch)

(wake /weɪk/ : thức, thức giấc, đánh thức)


Trả lời :

A. V - reserve (accommodation, a place, etc.); buy (a ticket) in advance.

B. A strong-smelling pungent-tasting bulb, used as a flavouring in cookery and in herbal medicine.

C. wake /weɪk/

D. (V) - (of a vehicle) move to the side of or off the road.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn