Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. An attractive village. (Dịch)

(attractive /əˈtræk.tɪv/ : hấp dẫn)


Trả lời :

A. A small group of words standing together as a conceptual unit, typically forming a component of a clause.

B. (Adj) - pleasing or appealing to the senses.

C. The distance from the top or surface to the bottom of something.

D. A long rigid piece of wood, metal, or similar material, typically used as an obstruction, fastening, or weapon.


2. Bars on the windows. (Dịch)

(bar : Thanh, thỏi)


Trả lời :

A. (Adj) - providing detailed and practical advice about the way to do something.

B. A pale yellow oval citrus fruit with thick skin and fragrant, acidic juice: the juice of seven lemons.

C. A young sheep.

D. A long rigid piece of wood, metal, or similar material, typically used as an obstruction, fastening, or weapon.


3. Pressing the DSC switch briefly disables the engine intervention, and uses the wheel brakes to control wheel spin. (Dịch)

(brake /breɪk/ : cái thắng; cái phanh)


Trả lời :

A. A person’s name written in a distinctive way as a form of identification in authorizing a cheque or document or concluding a letter.

B. A pale yellow oval citrus fruit with thick skin and fragrant, acidic juice: the juice of seven lemons.

C. A device for slowing or stopping a moving vehicle, typically by applying pressure to the wheels.

D. (Adj) - providing detailed and practical advice about the way to do something.


4. In the Great Lakes region, alewives, smelt, sculpin and chubs make up a large portion of the lake trout diet. (Dịch)

(chub /tʃʌb/ : cá bống)


Trả lời :

A. A small group of words standing together as a conceptual unit, typically forming a component of a clause.

B. A round plane figure whose boundary (the circumference) consists of points equidistant from a fixed point (the centre).

C. A thick-bodied European river fish with a grey-green back and white underparts.

D. (Adj) - pleasing or appealing to the senses.


5. The beam of light aimed at the circle was in the shape of a circle. (Dịch)

(circle /ˈsɜːr.kl̩/ : hình tròn)


Trả lời :

A. (Adj) - pleasing or appealing to the senses.

B. resume /ˈrezuˌmeɪ/

C. A pale yellow oval citrus fruit with thick skin and fragrant, acidic juice: the juice of seven lemons.

D. A round plane figure whose boundary (the circumference) consists of points equidistant from a fixed point (the centre).


6. Water of no more than 12 feet in depth. (Dịch)

(depth /depθ/ : độ sâu)


Trả lời :

A. The distance from the top or surface to the bottom of something.

B. A young sheep.

C. A round plane figure whose boundary (the circumference) consists of points equidistant from a fixed point (the centre).

D. A thick-bodied European river fish with a grey-green back and white underparts.


7. Take the escalator to the third floor for all the photographic equipment. (Dịch)

(escalator /ˈes.kə.leɪ.tər/ : cầu thang cuốn)


Trả lời :

A. A young sheep.

B. Bright with sunlight.

C. A moving staircase consisting of an endlessly circulating belt of steps driven by a motor, which conveys people between the floors of a public building.

D. A thick-bodied European river fish with a grey-green back and white underparts.


8. A how-to book on public speaking. (Dịch)

(how-to /ˌhaʊ ˈtuː/ : sách hướng dẫn làm một việc gì đó)


Trả lời :

A. self-stick note   /ˈself stɪk

B. A small group of words standing together as a conceptual unit, typically forming a component of a clause.

C. (Adj) - providing detailed and practical advice about the way to do something.

D. A moving staircase consisting of an endlessly circulating belt of steps driven by a motor, which conveys people between the floors of a public building.


9. We are told that dogs are presently loose in the fields at night, and are a danger to the sheep and their young lambs. (Dịch)

(lamb /læm/ : thịt cừu)


Trả lời :

A. A long rigid piece of wood, metal, or similar material, typically used as an obstruction, fastening, or weapon.

B. A young sheep.

C. A device for slowing or stopping a moving vehicle, typically by applying pressure to the wheels.

D. A pale yellow oval citrus fruit with thick skin and fragrant, acidic juice: the juice of seven lemons.


10. Put cherries and orange slices into a kettle and add the lemon juice and sugar. (Dịch)

(lemon /ˈlem.ən/ : chanh)


Trả lời :

A. A pale yellow oval citrus fruit with thick skin and fragrant, acidic juice: the juice of seven lemons.

B. A small group of words standing together as a conceptual unit, typically forming a component of a clause.

C. (Adj) - providing detailed and practical advice about the way to do something.

D. The distance from the top or surface to the bottom of something.


11. Like other adverbial words and phrases, nevertheless floats around under the joint influence of meaning, syntax and style, but it usually washes up at the start of a clause. (Dịch)

(phrase : Nhóm từ, cụm từ; thành ngữ)


Trả lời :

A. A moving staircase consisting of an endlessly circulating belt of steps driven by a motor, which conveys people between the floors of a public building.

B. (Adj) - providing detailed and practical advice about the way to do something.

C. A long rigid piece of wood, metal, or similar material, typically used as an obstruction, fastening, or weapon.

D. A small group of words standing together as a conceptual unit, typically forming a component of a clause.


12. resume /ˈrezuˌmeɪ/ (Dịch)

(resume /ˈrezuˌmeɪ/ : sơ yếu lí lịch)


Trả lời :

A. self-stick note   /ˈself stɪk

B. resume /ˈrezuˌmeɪ/

C. A small group of words standing together as a conceptual unit, typically forming a component of a clause.

D. A moving staircase consisting of an endlessly circulating belt of steps driven by a motor, which conveys people between the floors of a public building.


13. self-stick note   /ˈself stɪk (Dịch)

(self-stick note   /ˈself stɪk : ghi chú có keo)


Trả lời :

A. self-stick note   /ˈself stɪk

B. A person’s name written in a distinctive way as a form of identification in authorizing a cheque or document or concluding a letter.

C. resume /ˈrezuˌmeɪ/

D. Bright with sunlight.


14. The licence was sent to the customer for signature. (Dịch)

(signature /ˈsɪɡ.nɪ.tʃər/ : chữ kí)


Trả lời :

A. The distance from the top or surface to the bottom of something.

B. A person’s name written in a distinctive way as a form of identification in authorizing a cheque or document or concluding a letter.

C. A long rigid piece of wood, metal, or similar material, typically used as an obstruction, fastening, or weapon.

D. (Adj) - providing detailed and practical advice about the way to do something.


15. A sunny day (Dịch)

(sunny : Nắng, có nhiều ánh nắng)


Trả lời :

A. A person’s name written in a distinctive way as a form of identification in authorizing a cheque or document or concluding a letter.

B. (Adj) - pleasing or appealing to the senses.

C. Bright with sunlight.

D. A pale yellow oval citrus fruit with thick skin and fragrant, acidic juice: the juice of seven lemons.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn