Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Clean (one’s teeth) with a brush. (Dịch)

(brush /brʌʃ/ : đánh, chải (răng))


Trả lời :

A. The amount of space that a substance or object occupies, or that is enclosed within a container.

B. (v) - remove (dust or dirt) by sweeping or scrubbing

C. A small partitioned-off area of a room, for example one containing a shower or toilet, or a desk in an office.

D. motorbike /ˈməʊ.tə.baɪk/


2. Viruses including flu, herpes, measles and chickenpox can cause pneumonia. (Dịch)

(chickenpox /ˈtʃɪk.ɪn.pɑːks/ : bệnh thủy đậu, trái rạ.)


Trả lời :

A. Holding as much water or moisture as can be absorbed; thoroughly soaked.

B. self-stick note   /ˈself stɪk

C. (v) - remove (dust or dirt) by sweeping or scrubbing

D. An infectious disease causing a mild fever and a rash of itchy inflamed pimples which turn to blisters and then loose scabs. It is caused by the herpes zoster virus and mainly affects children.


3. A cubicle is a very small enclosed area, for example, one where you can take a shower or change your clothes. The bathroom is tiled and contains a shower cubicle with power shower, toilet and wash basin. (Dịch)

(cubicle /ˈkjuːbɪkl/ : phần dành riêng,ngăn buồng)


Trả lời :

A. A small partitioned-off area of a room, for example one containing a shower or toilet, or a desk in an office.

B. (v) - remove (dust or dirt) by sweeping or scrubbing

C. motorbike /ˈməʊ.tə.baɪk/

D. (V) - flow rapidly in a steady stream.


4. You and your child will be faced with plenty of tests and formal examinations in the years to come. (Dịch)

(examination /ɪɡˌzæm.ɪˈneɪ.ʃən/ : kỳ thi)


Trả lời :

A. motorbike /ˈməʊ.tə.baɪk/

B. The amount of space that a substance or object occupies, or that is enclosed within a container.

C. A formal test of a person’s knowledge or proficiency in a subject or skill: he scraped through the examinations at the end of his first year.

D. (V) - flow rapidly in a steady stream.


5. Children consistently rated girls better caregivers for infants, young kids and the elderly. (Dịch)

(infant /ˈɪn.fənt/ : trẻ nhỏ (chưa biết đi))


Trả lời :

A. (V) - fill (a suitcase or bag) with clothes and other items needed for travel.

B. motorbike /ˈməʊ.tə.baɪk/

C. A very young child or baby.

D. (v) - remove (dust or dirt) by sweeping or scrubbing


6. motorbike /ˈməʊ.tə.baɪk/ (Dịch)

(motorbike /ˈməʊ.tə.baɪk/ : xe máy)


Trả lời :

A. A formal test of a person’s knowledge or proficiency in a subject or skill: he scraped through the examinations at the end of his first year.

B. (V) - fill (a suitcase or bag) with clothes and other items needed for travel.

C. The amount of space that a substance or object occupies, or that is enclosed within a container.

D. motorbike /ˈməʊ.tə.baɪk/


7. I packed a bag and left. (Dịch)

(pack /pæk/ : đóng gói)


Trả lời :

A. wait /weɪt/

B. (V) - fill (a suitcase or bag) with clothes and other items needed for travel.

C. A person’s or animal’s nature, especially as it permanently affects their behaviour.

D. The amount of space that a substance or object occupies, or that is enclosed within a container.


8. Water poured off the roof. (Dịch)

(pour /pɔːr/ : đổ, rót, trút)


Trả lời :

A. A formal test of a person’s knowledge or proficiency in a subject or skill: he scraped through the examinations at the end of his first year.

B. motorbike /ˈməʊ.tə.baɪk/

C. self-stick note   /ˈself stɪk

D. (V) - flow rapidly in a steady stream.


9. A mass of saturated air decreases in temperature as it rises in the atmosphere. (Dịch)

(saturated /'sæt∫əreitid/ : Thấm đẫm)


Trả lời :

A. stress /stres/

B. wait /weɪt/

C. Holding as much water or moisture as can be absorbed; thoroughly soaked.

D. A formal test of a person’s knowledge or proficiency in a subject or skill: he scraped through the examinations at the end of his first year.


10. self-stick note   /ˈself stɪk (Dịch)

(self-stick note   /ˈself stɪk : ghi chú có keo)


Trả lời :

A. (V) - fill (a suitcase or bag) with clothes and other items needed for travel.

B. stress /stres/

C. wait /weɪt/

D. self-stick note   /ˈself stɪk


11. stress /stres/ (Dịch)

(stress /stres/ : sự căng thẳng)


Trả lời :

A. Holding as much water or moisture as can be absorbed; thoroughly soaked.

B. (V) - flow rapidly in a steady stream.

C. (V) - free from a tangled or twisted state; make (something complicated or confusing) easier to understand or deal with.

D. stress /stres/


12. She had an artistic temperament. (Dịch)

(temperament : Khí chất, tính khí, tính)


Trả lời :

A. (V) - flow rapidly in a steady stream.

B. A person’s or animal’s nature, especially as it permanently affects their behaviour.

C. motorbike /ˈməʊ.tə.baɪk/

D. self-stick note   /ˈself stɪk


13. Fishermen untangled their nets. (Dịch)

(untangle : gỡ rối)


Trả lời :

A. (V) - free from a tangled or twisted state; make (something complicated or confusing) easier to understand or deal with.

B. A formal test of a person’s knowledge or proficiency in a subject or skill: he scraped through the examinations at the end of his first year.

C. self-stick note   /ˈself stɪk

D. motorbike /ˈməʊ.tə.baɪk/


14. The sewer could not cope with the volume of rainwater. (Dịch)

(volume /ˈvɑːl.juːm/ : thể tích; khối lượng)


Trả lời :

A. A small partitioned-off area of a room, for example one containing a shower or toilet, or a desk in an office.

B. (V) - free from a tangled or twisted state; make (something complicated or confusing) easier to understand or deal with.

C. (V) - fill (a suitcase or bag) with clothes and other items needed for travel.

D. The amount of space that a substance or object occupies, or that is enclosed within a container.


15. wait /weɪt/ (Dịch)

(wait /weɪt/ : chờ; đợi)


Trả lời :

A. An infectious disease causing a mild fever and a rash of itchy inflamed pimples which turn to blisters and then loose scabs. It is caused by the herpes zoster virus and mainly affects children.

B. wait /weɪt/

C. motorbike /ˈməʊ.tə.baɪk/

D. self-stick note   /ˈself stɪk






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn