Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Come Monday he would have his hair cut and take a post-weekend shave at the in-house barbers. (Dịch)

(barber /ˈbɑːr.bər/ : thợ cắt tóc)


Trả lời :

A. An individual or collaborative enterprise that is carefully planned to achieve a particular aim.

B. Money received, especially on a regular basis, for work or through investments.

C. A person who cuts men’s hair and shaves or trims beards as an occupation he had his hair cut at the local barber’s.

D. V - push oneself off a surface and into the air by using the muscles in one’s legs and feet.


2. Bed /bed/. (Dịch)

(bed /bed/ : giường ngủ, giường)


Trả lời :

A. A piece of furniture for sleep or rest, typically a framework with a mattress and coverings.

B. A person who cuts men’s hair and shaves or trims beards as an occupation he had his hair cut at the local barber’s.

C. (V) - (of a man) cut the hair off the face with a razor.

D. An individual or collaborative enterprise that is carefully planned to achieve a particular aim.


3. There was the smell of roast beef. (Dịch)

(beef /biːf/ : thịt bò)


Trả lời :

A. (V) - (of a man) cut the hair off the face with a razor.

B. width /wɪdθ/

C. toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pə

D. The flesh of a cow, bull, or ox, used as food.


4. My trunk hasn’t come yet. (Dịch)

(come /kʌm/ : đến, đi tới)


Trả lời :

A. toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pə

B. (v) - move or travel towards or into a place thought of as near.

C. A young dog.

D. The flesh of a cow, bull, or ox, used as food.


5. It is better to think about ways in which you might earn extra money or increase your income. (Dịch)

(income /ˈɪn.kʌm/ : thu nhập)


Trả lời :

A. Money received, especially on a regular basis, for work or through investments.

B. A room or building equipped for scientific experiments, research, or teaching, or for the manufacture of drugs or chemicals.

C. Adj. allowing access, passage, or a view through an empty space; not closed or blocked.

D. The action or business of promoting and selling products or services, including market research and advertising.


6. The cat jumped off his lap. (Dịch)

(jump /dʒʌmp/ : vượt qua)


Trả lời :

A. Money received, especially on a regular basis, for work or through investments.

B. toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pə

C. V - push oneself off a surface and into the air by using the muscles in one’s legs and feet.

D. A person who cuts men’s hair and shaves or trims beards as an occupation he had his hair cut at the local barber’s.


7. Health benefits are often documented in laboratory studies of animals other than humans. (Dịch)

(laboratory /ˈlæb.rə.tɔːr.i/ : phòng thí nghiệm)


Trả lời :

A. A room or building equipped for scientific experiments, research, or teaching, or for the manufacture of drugs or chemicals.

B. width /wɪdθ/

C. A liquid preparation containing soap for washing the hair.

D. The action or business of promoting and selling products or services, including market research and advertising.


8. The Western arts of marketing and distribution. (Dịch)

(marketing : Sự tiếp thị)


Trả lời :

A. A liquid preparation containing soap for washing the hair.

B. An individual or collaborative enterprise that is carefully planned to achieve a particular aim.

C. Money received, especially on a regular basis, for work or through investments.

D. The action or business of promoting and selling products or services, including market research and advertising.


9. I am unable to open a window in my house as swarms of blue flies come in just as soon as a window is open. (Dịch)

(open /ˈoʊ.pən/ : mở ra)


Trả lời :

A. Adj. allowing access, passage, or a view through an empty space; not closed or blocked.

B. A young dog.

C. (V) - (of a man) cut the hair off the face with a razor.

D. Money received, especially on a regular basis, for work or through investments.


10. A project to build a new power station. (Dịch)

(project /ˈprɑdʒekt/ : dự án, đề án)


Trả lời :

A. An individual or collaborative enterprise that is carefully planned to achieve a particular aim.

B. A liquid preparation containing soap for washing the hair.

C. toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pə

D. A person who cuts men’s hair and shaves or trims beards as an occupation he had his hair cut at the local barber’s.


11. Gates are optional, but if you have a puppy or a young dog, you will probably find them useful. (Dịch)

(puppy /ˈpʌp.i/ : chó con)


Trả lời :

A. An individual or collaborative enterprise that is carefully planned to achieve a particular aim.

B. Adj. allowing access, passage, or a view through an empty space; not closed or blocked.

C. The flesh of a cow, bull, or ox, used as food.

D. A young dog.


12. Shampoo is a hair care product, typically in the form of a liquid, that is used for cleaning hair. (Dịch)

(shampoo : dầu gội đầu)


Trả lời :

A. A liquid preparation containing soap for washing the hair.

B. The action or business of promoting and selling products or services, including market research and advertising.

C. Adj. allowing access, passage, or a view through an empty space; not closed or blocked.

D. toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pə


13. He washed, shaved, and had breakfast (Dịch)

(shave /ʃeɪv/ : cạo (râu, mặt, đầu))


Trả lời :

A. Adj. allowing access, passage, or a view through an empty space; not closed or blocked.

B. width /wɪdθ/

C. A young dog.

D. (V) - (of a man) cut the hair off the face with a razor.


14. toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pə (Dịch)

(toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pə : giấy vệ sinh)


Trả lời :

A. V - push oneself off a surface and into the air by using the muscles in one’s legs and feet.

B. toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pə

C. An individual or collaborative enterprise that is carefully planned to achieve a particular aim.

D. A young dog.


15. width /wɪdθ/ (Dịch)

(width /wɪdθ/ : độ rộng)


Trả lời :

A. width /wɪdθ/

B. A piece of furniture for sleep or rest, typically a framework with a mattress and coverings.

C. A young dog.

D. V - push oneself off a surface and into the air by using the muscles in one’s legs and feet.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:17, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 8:01:03 PM. (vào thi)
Thành viên gà con , email: gacon1998, đạt 10 điểm, thời gian 1:18, trắc nghiệm loại 3 - 1/6/2016 5:56:33 PM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn