Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. We’re going by car. (Dịch)

(car /kɑːr/ : xe hơi; ô tô)


Trả lời :

A. (V) - adopt or be in a position in which one’s weight is supported by one’s buttocks rather than one’s feet and one’s back is upright:

B. A road vehicle, typically with four wheels, powered by an internal-combustion engine and able to carry a small number of people.

C. A religious or other solemn ceremony or act.

D. A swamp grass which is widely cultivated as a source of food, especially in Asia.


2. A handful of loose change. (Dịch)

(change /tʃeɪndʒ/ : tiền lẻ; tiền thối lại)


Trả lời :

A. The number equivalent to the product of ten and ten; ten more than ninety.

B. A road vehicle, typically with four wheels, powered by an internal-combustion engine and able to carry a small number of people.

C. Coins as opposed to banknotes.

D. (V) - put something on top of or in front of (something) in order to protect or conceal it.


3. The table had been covered with a checked tablecloth. (Dịch)

(cover : Che, phủ, bao phủ, bao trùm, bao bọc)


Trả lời :

A. (V) - put something on top of or in front of (something) in order to protect or conceal it.

B. A swamp grass which is widely cultivated as a source of food, especially in Asia.

C. The measurement of someone or something from head to foot or from base to top.

D. wash /wɑːʃ/


4. Columns rising to 65 feet in height (Dịch)

(height /haɪt/ : độ cao)


Trả lời :

A. The number equivalent to the product of ten and ten; ten more than ninety.

B. A swamp grass which is widely cultivated as a source of food, especially in Asia.

C. wardrobe /ˈwɔːr.droʊb/

D. The measurement of someone or something from head to foot or from base to top.


5. I'm fortunate in that I only get ten to twenty per day, but I know people who receive ninety to a hundred, which is a real pain. (Dịch)

(hundred /ˈhʌn.drəd/ : trăm)


Trả lời :

A. A religious or other solemn ceremony or act.

B. The number equivalent to the product of ten and ten; ten more than ninety.

C. wash /wɑːʃ/

D. A road vehicle, typically with four wheels, powered by an internal-combustion engine and able to carry a small number of people.


6. The boys sleep on mattresses and their days are filled with school classes, sport and counselling. (Dịch)

(mattress /ˈmæt.rəs/ : nệm, đệm)


Trả lời :

A. wash /wɑːʃ/

B. A swamp grass which is widely cultivated as a source of food, especially in Asia.

C. The number equivalent to the product of ten and ten; ten more than ninety.

D. A fabric case filled with soft, firm, or springy material, used for sleeping on.


7. She was now a mature woman. (Dịch)

(mature /məˈtʊr/ : trưởng thành)


Trả lời :

A. Coins as opposed to banknotes.

B. A large heavy-bodied non-venomous snake occurring throughout the Old World tropics, killing prey by constriction and asphyxiation.

C. wash /wɑːʃ/

D. Fully developed physically; full-grown.


8. A game of cards is a pretty harmless occupation. (Dịch)

(occupation /ˌɑː.kjəˈpeɪ.ʃən/ : nghề nghiệp)


Trả lời :

A. wash /wɑːʃ/

B. A job or profession.

C. (V) - adopt or be in a position in which one’s weight is supported by one’s buttocks rather than one’s feet and one’s back is upright:

D. The number equivalent to the product of ten and ten; ten more than ninety.


9. I used to keep pythons and boa constrictors years ago. (Dịch)

(python /ˈpaɪθɑːn/ : con trăn)


Trả lời :

A. (V) - adopt or be in a position in which one’s weight is supported by one’s buttocks rather than one’s feet and one’s back is upright:

B. The number equivalent to the product of ten and ten; ten more than ninety.

C. A road vehicle, typically with four wheels, powered by an internal-combustion engine and able to carry a small number of people.

D. A large heavy-bodied non-venomous snake occurring throughout the Old World tropics, killing prey by constriction and asphyxiation.


10. He had five hectares of land, on which he grew rice and maize, and which was ploughed by horses. (Dịch)

(rice /raɪs/ : cơm)


Trả lời :

A. A job or profession.

B. A swamp grass which is widely cultivated as a source of food, especially in Asia.

C. A religious or other solemn ceremony or act.

D. The number equivalent to the product of ten and ten; ten more than ninety.


11. Hough suggestive of mystic, pagan rites of purification and primitivism, the film, like all true surrealism, outrageously defies attempts at pigeonholing analysis and close reading. (Dịch)

(rite : Lễ, lễ nghi, nghi thức)


Trả lời :

A. A fabric case filled with soft, firm, or springy material, used for sleeping on.

B. wash /wɑːʃ/

C. A religious or other solemn ceremony or act.

D. The measurement of someone or something from head to foot or from base to top.


12. You’d better sit down. (Dịch)

(sit /sɪt/ : ngồi)


Trả lời :

A. A swamp grass which is widely cultivated as a source of food, especially in Asia.

B. (V) - put something on top of or in front of (something) in order to protect or conceal it.

C. (V) - adopt or be in a position in which one’s weight is supported by one’s buttocks rather than one’s feet and one’s back is upright:

D. wardrobe /ˈwɔːr.droʊb/


13. wardrobe /ˈwɔːr.droʊb/ (Dịch)

(wardrobe /ˈwɔːr.droʊb/ : tủ quần áo)


Trả lời :

A. wash /wɑːʃ/

B. (V) - adopt or be in a position in which one’s weight is supported by one’s buttocks rather than one’s feet and one’s back is upright:

C. wardrobe /ˈwɔːr.droʊb/

D. A large heavy-bodied non-venomous snake occurring throughout the Old World tropics, killing prey by constriction and asphyxiation.


14. wash /wɑːʃ/ (Dịch)

(wash /wɑːʃ/ : rửa, giặt)


Trả lời :

A. A job or profession.

B. A swamp grass which is widely cultivated as a source of food, especially in Asia.

C. A religious or other solemn ceremony or act.

D. wash /wɑːʃ/






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn