Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. The house stands against a background of sheltering trees. (Dịch)

(background : Nền)


Trả lời :

A. A piece of bent wire or plastic used for holding several sheets of paper together.

B. A surface, typically of glass coated with a metal amalgam, which reflects a clear image.

C. The part of a picture, scene, or design that forms a setting for the main figures or objects, or appears furthest from the viewer.

D. The measurement of someone or something from head to foot or from base to top.


2. My trunk hasn’t come yet. (Dịch)

(come /kʌm/ : đến, đi tới)


Trả lời :

A. A piece of bent wire or plastic used for holding several sheets of paper together.

B. A surface, typically of glass coated with a metal amalgam, which reflects a clear image.

C. A large tree which bears acorns and typically has lobed deciduous leaves. Oaks are dominant in many north temperate forests and are an important source of durable timber used in building, furniture, and (formerly) ships.

D. (v) - move or travel towards or into a place thought of as near.


3. (Informal) If you say that something is gorgeous, you mean that it gives you a lot of pleasure or is very attractive. ... Gorgeous mountain scenery. It's a gorgeous day. (Dịch)

(gorgeous /ˈɡɔːdʒəs/ : Rực rỡ, lộng lẫy, đẹp đẽ, tráng lệ, huy hoàng)


Trả lời :

A. The part of a picture, scene, or design that forms a setting for the main figures or objects, or appears furthest from the viewer.

B. The number equivalent to the product of a thousand and a thousand; 1,000,000

C. Adj - beautiful; very attractive.

D. A traditional story sometimes popularly regarded as historical but not authenticated.


4. Columns rising to 65 feet in height (Dịch)

(height /haɪt/ : độ cao)


Trả lời :

A. toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pə

B. Adj - beautiful; very attractive.

C. stress /stres/

D. The measurement of someone or something from head to foot or from base to top.


5. The legend of King Arthur. (Dịch)

(legend /ˈledʒənd/ : Truyện cổ tích, truyền thuyết)


Trả lời :

A. (v) - move or travel towards or into a place thought of as near.

B. A traditional story sometimes popularly regarded as historical but not authenticated.

C. size /saɪz/

D. sleep /sliːp/


6. A population of half a million. (Dịch)

(million /ˈmɪl.jən/ : triệu)


Trả lời :

A. (v) - move or travel towards or into a place thought of as near.

B. The number equivalent to the product of a thousand and a thousand; 1,000,000

C. sleep /sliːp/

D. stress /stres/


7. He checked his appearance in the mirror. (Dịch)

(mirror /ˈmɪr.ər/ : cái gương, gương soi)


Trả lời :

A. A surface, typically of glass coated with a metal amalgam, which reflects a clear image.

B. The measurement of someone or something from head to foot or from base to top.

C. The part of a picture, scene, or design that forms a setting for the main figures or objects, or appears furthest from the viewer.

D. sleep /sliːp/


8. They will on some occasions attack small ailing domestic animals, newborn sheep and goats, eating parts of them. (Dịch)

(newborn /ˈnuː.bɔːrn/ : sơ sinh, mới sinh)


Trả lời :

A. Adj. (of a child or animal) recently or just born.

B. Adj - beautiful; very attractive.

C. size /saɪz/

D. The measurement of someone or something from head to foot or from base to top.


9. It's worthy of note that the oak tree, sacred to Zeus, is the very tree which is most susceptible to be struck by lightning. (Dịch)

(oak /oʊk/ : cây sồi)


Trả lời :

A. The measurement of someone or something from head to foot or from base to top.

B. Adj. (of a child or animal) recently or just born.

C. A traditional story sometimes popularly regarded as historical but not authenticated.

D. A large tree which bears acorns and typically has lobed deciduous leaves. Oaks are dominant in many north temperate forests and are an important source of durable timber used in building, furniture, and (formerly) ships.


10. I put down the big blue pencil, tidied up the last pile of now really, truly tatty papers, stuck a paper clip on it and consigned it to the stack. (Dịch)

(paper clip /ˈpeɪ.pərklɪp/ : cái kẹp giấy)


Trả lời :

A. A piece of bent wire or plastic used for holding several sheets of paper together.

B. The number equivalent to the product of a thousand and a thousand; 1,000,000

C. The measurement of someone or something from head to foot or from base to top.

D. A traditional story sometimes popularly regarded as historical but not authenticated.


11. Perhaps I’m emotionally retarded. (Dịch)

(retarded /rɪˈtɑːr.dɪd/ : chậm phát triển)


Trả lời :

A. (v) - move or travel towards or into a place thought of as near.

B. size /saɪz/

C. toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pə

D. Adj - less advanced in mental, physical, or social development than is usual for one’s age.


12. size /saɪz/ (Dịch)

(size /saɪz/ : kích cỡ, cỡ)


Trả lời :

A. toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pə

B. A traditional story sometimes popularly regarded as historical but not authenticated.

C. size /saɪz/

D. The part of a picture, scene, or design that forms a setting for the main figures or objects, or appears furthest from the viewer.


13. sleep /sliːp/ (Dịch)

(sleep /sliːp/ : ngủ)


Trả lời :

A. sleep /sliːp/

B. A traditional story sometimes popularly regarded as historical but not authenticated.

C. A large tree which bears acorns and typically has lobed deciduous leaves. Oaks are dominant in many north temperate forests and are an important source of durable timber used in building, furniture, and (formerly) ships.

D. A surface, typically of glass coated with a metal amalgam, which reflects a clear image.


14. stress /stres/ (Dịch)

(stress /stres/ : sự căng thẳng)


Trả lời :

A. Adj. (of a child or animal) recently or just born.

B. stress /stres/

C. The part of a picture, scene, or design that forms a setting for the main figures or objects, or appears furthest from the viewer.

D. (v) - move or travel towards or into a place thought of as near.


15. toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pə (Dịch)

(toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pə : giấy vệ sinh)


Trả lời :

A. stress /stres/

B. toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pə

C. size /saɪz/

D. A large tree which bears acorns and typically has lobed deciduous leaves. Oaks are dominant in many north temperate forests and are an important source of durable timber used in building, furniture, and (formerly) ships.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn