Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. If you use aspiring to describe someone who is starting a particular career, you mean that they are trying to become successful in it. Ex. Many aspiring young artists are advised to learn by copying the masters. (Dịch)

(aspiring /əˈspaɪə(r)ing/ : Khao khát, mong muốn, nỗ lực để được công nhận, tiến bộ)


Trả lời :

A. (Adj) - (adjective) - Directing one’s hopes or ambitions towards becoming a specified type of person.

B. An act or course of action to which a person is morally or legally bound; a duty or commitment.

C. Existing in a material or physical form; Specific; definite.

D. An act or instance of waiving a right or claim.


2. I have not got any concrete proof. (Dịch)

(concrete/'kɔnkri:t/ : cụ thể)


Trả lời :

A. (V) - Pierce and make a hole or holes in.

B. (verb) - Ask for or try to obtain (something) from someone.

C. Capable of being done, effected, or accomplished.

D. Existing in a material or physical form; Specific; definite.


3. One of the world’s most eminent statisticians. (Dịch)

(eminent /'eminənt/ : nổi tiếng, xuất sắc)


Trả lời :

A. (Adj) - (adjective) - Directing one’s hopes or ambitions towards becoming a specified type of person.

B. Adj - having or showing intense and eager enjoyment, interest, or approval.

C. (verb) - Ask for or try to obtain (something) from someone.

D. (adjective) - (Of a person) famous and respected within a particular sphere.


4. If you are enthusiastic about something, you show how much you like or enjoy it by the way that you behave and talk. Ex.Tom was very enthusiastic about the place. (Dịch)

(enthusiastic : /ɪnˌθjuːziˈæstɪk/ nhiệt tình)


Trả lời :

A. (V) - Subject (someone) to hostility and ill-treatment, especially because of their race or political or religious beliefs.

B. A person who is killed because of their religious or other beliefs.

C. Existing in a material or physical form; Specific; definite.

D. Adj - having or showing intense and eager enjoyment, interest, or approval.


5. If something is feasible, it can be done made or achieved. Ex. She questioned whether it was feasible to stimulate investment in these regions. (Dịch)

(feasible/ˈfiːzəbl/ : tính khả thi)


Trả lời :

A. Capable of being done, effected, or accomplished.

B. (V) - Pierce and make a hole or holes in.

C. A person who is killed because of their religious or other beliefs.

D. (N) - The place where something happens, especially an organized event such as a concert, conference, or sports competition.


6. The first Christian martyr. (Dịch)

(martyr /ˈmɑːtə(r)/ : Kẻ chết vì nghĩa; kẻ chết vì đạo;)


Trả lời :

A. An act or course of action to which a person is morally or legally bound; a duty or commitment.

B. Amusingly clever in perception and expression.

C. A person who is killed because of their religious or other beliefs.

D. (Adj) - (adjective) - Directing one’s hopes or ambitions towards becoming a specified type of person.


7. He neglected to write to her. (Dịch)

(neglect /ni'glekt/ : Sao lãng)


Trả lời :

A. (verb) - Fail to care for properly.

B. Capable of being done, effected, or accomplished.

C. (verb) - Ask for or try to obtain (something) from someone.

D. Adj - having or showing intense and eager enjoyment, interest, or approval.


8. I have an obligation to look after her. (Dịch)

(obligation /,ɔbli'geiʃn/ : Nghĩa vụ, bổn phận)


Trả lời :

A. An act or course of action to which a person is morally or legally bound; a duty or commitment.

B. Capable of being done, effected, or accomplished.

C. A person who is killed because of their religious or other beliefs.

D. Existing in a material or physical form; Specific; definite.


9. Its buildings are wooden huts perforated by bullet holes. (Dịch)

(Perforate /´pə:fə¸reit/ : Đục lỗ, khoan, khoét, đục thủng)


Trả lời :

A. To read through with thoroughness or care.

B. (V) - Pierce and make a hole or holes in.

C. An act or instance of waiving a right or claim.

D. Amusingly clever in perception and expression.


10. People are being persecuted for language and political reasons,. (Dịch)

(persecute/'pз:sikju:t/ : ngược đãi, hành hạ)


Trả lời :

A. (V) - Subject (someone) to hostility and ill-treatment, especially because of their race or political or religious beliefs.

B. An act or course of action to which a person is morally or legally bound; a duty or commitment.

C. To read through with thoroughness or care.

D. Adj - having or showing intense and eager enjoyment, interest, or approval.


11. To peruse a report. (Dịch)

(peruse /pəˈruːz/ : đọc kỹ, nghiên cứu kỹ (sách...); nhìn kỹ)


Trả lời :

A. Adj - having or showing intense and eager enjoyment, interest, or approval.

B. (verb) - Ask for or try to obtain (something) from someone.

C. Existing in a material or physical form; Specific; definite.

D. To read through with thoroughness or care.


12. He called a meeting to solicit their views. (Dịch)

(solicit /sə'lisit/ : Khẩn khoản, nài xin)


Trả lời :

A. (verb) - Ask for or try to obtain (something) from someone.

B. (V) - Subject (someone) to hostility and ill-treatment, especially because of their race or political or religious beliefs.

C. Adj - having or showing intense and eager enjoyment, interest, or approval.

D. Capable of being done, effected, or accomplished.


13. The club is the city’s main venue for live music. (Dịch)

(venue /'venju:/ : Nơi gặp gỡ, nơi hẹn gặp, nơi tổ chức hội nghị, hòa nhạc)


Trả lời :

A. An act or course of action to which a person is morally or legally bound; a duty or commitment.

B. An act or instance of waiving a right or claim.

C. A person who is killed because of their religious or other beliefs.

D. (N) - The place where something happens, especially an organized event such as a concert, conference, or sports competition.


14. Congress passed new rules in December that tighten the waiver program. (Dịch)

(waiver /'weivə/ : (pháp lý) sự khước từ)


Trả lời :

A. An act or instance of waiving a right or claim.

B. Capable of being done, effected, or accomplished.

C. An act or course of action to which a person is morally or legally bound; a duty or commitment.

D. (verb) - Ask for or try to obtain (something) from someone.


15. Someone or something that is witty is amusing in a clever way. Ex. His plays were very good, very witty. (Dịch)

(witty /ˈwɪti/ : hóm hỉnh, dí dỏm)


Trả lời :

A. Amusingly clever in perception and expression.

B. (V) - Pierce and make a hole or holes in.

C. Capable of being done, effected, or accomplished.

D. A person who is killed because of their religious or other beliefs.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn