Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. A bargain price of 99p. (Dịch)

(bargain /'bɑ:gin/ : Sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán;)


Trả lời :

A. To attack the good name or reputation of, as by uttering or publishing maliciously or falsely anything injurious, slander or libel, calumniate.

B. A person who has had long service or experience in an occupation, office, or the like.

C. A thing bought or offered for sale much more cheaply than is usual or expected.

D. (adjective) - (Of a person) famous and respected within a particular sphere.


2. A brothel is a building where men can go to pay to have sex with prostitutes. (Dịch)

(brothel /ˈbrɒθl/ : Nhà chứa)


Trả lời :

A. (adjective) - Following each other continuously.

B. (N) - a house of prostitution.

C. A piece of enclosed land planted with fruit trees.

D. A thing bought or offered for sale much more cheaply than is usual or expected.


3. Five consecutive months of serious decline. (Dịch)

(consecutive /kən'sekjutiv/ : Liên tục, tiếp liền nhau)


Trả lời :

A. An act or course of action to which a person is morally or legally bound; a duty or commitment.

B. A piece of enclosed land planted with fruit trees.

C. A person who has had long service or experience in an occupation, office, or the like.

D. (adjective) - Following each other continuously.


4. Something that is cumbersome is large and heavy and therefore difficult to carry, wear, or handle. Ex. Although the machine looks cumbersome, it is actually easy to use. (Dịch)

(cumbersome /ˈkʌmbəsəm/ : Ngổn ngang, cồng kềnh)


Trả lời :

A. Adequate for the purpose, enough.

B. (Adj) - Large or heavy and therefore difficult to carry or use; unwieldy.

C. (V) - Make (someone) anxious.

D. (adjective) - Following each other continuously.


5. (Formal) If someone defames another person or thing, they say bad and untrue things about them. Ex. He complained that the article defamed him. (Dịch)

(defame /dɪˈfeɪm/ : nói xấu, phỉ báng)


Trả lời :

A. To attack the good name or reputation of, as by uttering or publishing maliciously or falsely anything injurious, slander or libel, calumniate.

B. A thing bought or offered for sale much more cheaply than is usual or expected.

C. A shallow recess, especially one in a wall to display a statue or other ornament.

D. (N) - a house of prostitution.


6. I am disturbed by the document I have just read. (Dịch)

(disturb /dis'tə:b/ : Làm mất yên tĩnh, quấy rầy, làm lo âu)


Trả lời :

A. (V) - Make (someone) anxious.

B. (V) - To recover from sickness or exhaustion, regain health or strength.

C. A shallow recess, especially one in a wall to display a statue or other ornament.

D. (verb) - Begin a course of action; Move forward.


7. One of the world’s most eminent statisticians. (Dịch)

(eminent /'eminənt/ : nổi tiếng, xuất sắc)


Trả lời :

A. (adjective) - (Of a person) famous and respected within a particular sphere.

B. A thing bought or offered for sale much more cheaply than is usual or expected.

C. (adjective) - Following each other continuously.

D. (V) - To recover from sickness or exhaustion, regain health or strength.


8. Zeno built a tall wall with about 20 niches for statues of gods and goddesses behind the stage. (Dịch)

(niche /nitʃ/ : Hốc (thường để đặt tượng))


Trả lời :

A. An act or course of action to which a person is morally or legally bound; a duty or commitment.

B. A shallow recess, especially one in a wall to display a statue or other ornament.

C. To attack the good name or reputation of, as by uttering or publishing maliciously or falsely anything injurious, slander or libel, calumniate.

D. A person who has had long service or experience in an occupation, office, or the like.


9. I have an obligation to look after her. (Dịch)

(obligation /,ɔbli'geiʃn/ : Nghĩa vụ, bổn phận)


Trả lời :

A. To attack the good name or reputation of, as by uttering or publishing maliciously or falsely anything injurious, slander or libel, calumniate.

B. Adequate for the purpose, enough.

C. An act or course of action to which a person is morally or legally bound; a duty or commitment.

D. (verb) - Begin a course of action; Move forward.


10. Apple and pear orchards were planted, as were plum thickets between some holes. (Dịch)

(orchard /'ɔ:tʃəd/ : Vườn cây ăn quả)


Trả lời :

A. A shallow recess, especially one in a wall to display a statue or other ornament.

B. (Adj) - Large or heavy and therefore difficult to carry or use; unwieldy.

C. (N) - a house of prostitution.

D. A piece of enclosed land planted with fruit trees.


11. From the High Street, proceed over Magdalen Bridge. (Dịch)

(proceed /proceed/ : Đi đến; phát ra từ)


Trả lời :

A. To attack the good name or reputation of, as by uttering or publishing maliciously or falsely anything injurious, slander or libel, calumniate.

B. (adjective) - (Of a person) famous and respected within a particular sphere.

C. A shallow recess, especially one in a wall to display a statue or other ornament.

D. (verb) - Begin a course of action; Move forward.


12. When you recuperate, you recover your health or strength after you have been ill or injured. Ex. I went away to the country to recuperate. (Dịch)

(Recuperate /rɪˈkuːpəreɪt/ : hồi phục; hồi sức (sau khi đau ốm))


Trả lời :

A. (V) - To recover from sickness or exhaustion, regain health or strength.

B. (adjective) - (Of a person) famous and respected within a particular sphere.

C. To attack the good name or reputation of, as by uttering or publishing maliciously or falsely anything injurious, slander or libel, calumniate.

D. A thing bought or offered for sale much more cheaply than is usual or expected.


13. If something is sufficient for a particular purpose, there is enough of it for the purpose. Ex. Lighting levels should be sufficient for photography without flash. (Dịch)

(sufficient /səˈfɪʃnt/ : đủ tiền,thời gian,nhiên liệu)


Trả lời :

A. (V) - Make (someone) anxious.

B. Adequate for the purpose, enough.

C. An act or course of action to which a person is morally or legally bound; a duty or commitment.

D. (Adj) - Large or heavy and therefore difficult to carry or use; unwieldy.


14. Flooding caused by tidal surges. (Dịch)

(surge /sə:dʤ/ : Sự dấy lên, sự dâng lên, sự trào lên)


Trả lời :

A. A person who has had long service or experience in an occupation, office, or the like.

B. A piece of enclosed land planted with fruit trees.

C. (N) - a house of prostitution.

D. A sudden powerful forward or upward movement, especially by a crowd or by a natural force such as the tide.


15. You use veteran to refer to someone who has been involved in a particular activity for a long time. Ex. A veteran of the police force, a veteran of many sports competitions. (Dịch)

(veteran /ˈvetərən/ : người từng trải, người kỳ cựu)


Trả lời :

A. (adjective) - (Of a person) famous and respected within a particular sphere.

B. A person who has had long service or experience in an occupation, office, or the like.

C. (V) - Make (someone) anxious.

D. A shallow recess, especially one in a wall to display a statue or other ornament.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn