Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Five consecutive months of serious decline. (Dịch)

(consecutive /kən'sekjutiv/ : Liên tục, tiếp liền nhau)


Trả lời :

A. Complete with regard to every detail; not superficial or partial.

B. (adjective) - Having or showing a cautious distrust of someone or something.

C. (adjective) - Marked by exactness and accuracy of expression or detail.

D. (adjective) - Following each other continuously.


2. The British consul in Israel. (Dịch)

(consul /'kɔnsəl/ : Lãnh sự)


Trả lời :

A. (verb) - Give or bequeath an income or property to (a person or institution).

B. A customer of a shop, restaurant, etc., especially a regular one.

C. An earlier event or action that is regarded as an example or guide to be considered in subsequent similar circumstances.

D. An official appointed by a state to live in a foreign city and protect the state’s citizens and interests there.


3. He endowed the Church with lands. (Dịch)

(endow /in'dau/ : Cúng vốn cho (một tổ chức..), để vốn lại cho)


Trả lời :

A. An earlier event or action that is regarded as an example or guide to be considered in subsequent similar circumstances.

B. Complete with regard to every detail; not superficial or partial.

C. (verb) - Give or bequeath an income or property to (a person or institution).

D. (adjective) - Preceding or done in preparation for something fuller or more important.


4. A Bulgarian folk ensemble. (Dịch)

(ensemble /Ỵ:n'sỴ:mbl/ : (âm nhạc) khúc đồng diễn; đồng diễn)


Trả lời :

A. (adjective) - Preceding or done in preparation for something fuller or more important.

B. A group of musicians, actors, or dancers who perform together.

C. A customer of a shop, restaurant, etc., especially a regular one.

D. An official appointed by a state to live in a foreign city and protect the state’s citizens and interests there.


5. That is a literal use of the expression. (Dịch)

(literal /'litərəl/ : (thuộc) theo nghĩa của chữ, theo nghĩa đen)


Trả lời :

A. (verb) - Disagree with and attempt to prevent, especially by argument.

B. (adjective) - Taking words in their usual or most basic sense without metaphor or exaggeration.

C. (verb) - Give or bequeath an income or property to (a person or institution).

D. (adjective) - Preceding or done in preparation for something fuller or more important.


6. A majority of the electorate opposed EC membership. (Dịch)

(oppose /əˈpoʊz/ : Đối kháng, đối chọi, đối lập)


Trả lời :

A. (adjective) - Marked by exactness and accuracy of expression or detail.

B. A group of musicians, actors, or dancers who perform together.

C. An earlier event or action that is regarded as an example or guide to be considered in subsequent similar circumstances.

D. (verb) - Disagree with and attempt to prevent, especially by argument.


7. We surveyed the plushness of the hotel and its sleek, well-dressed patrons. (Dịch)

(patron /'peitrən/ : Khách hàng quen (của một cửa hàng))


Trả lời :

A. (adjective) - Following each other continuously.

B. An artificial underground passage, especially one built through a hill or under a building, road, or river.

C. (verb) - Disagree with and attempt to prevent, especially by argument.

D. A customer of a shop, restaurant, etc., especially a regular one.


8. There are substantial precedents for using interactive media in training. (Dịch)

(precedent /'presidənt/ : Tiền lệ)


Trả lời :

A. An official appointed by a state to live in a foreign city and protect the state’s citizens and interests there.

B. (adjective) - Following each other continuously.

C. An artificial underground passage, especially one built through a hill or under a building, road, or river.

D. An earlier event or action that is regarded as an example or guide to be considered in subsequent similar circumstances.


9. Precise directions. (Dịch)

(precise /pri'sais/ : Đúng, chính xác)


Trả lời :

A. (adjective) - Preceding or done in preparation for something fuller or more important.

B. (verb) - Disagree with and attempt to prevent, especially by argument.

C. (adjective) - Marked by exactness and accuracy of expression or detail.

D. (adjective) - Taking words in their usual or most basic sense without metaphor or exaggeration.


10. The discussions were seen as preliminary to the policy paper. (Dịch)

(preliminary /pri'liminəri/ : Mở đầu, sơ bộ, dẫn nhập, chuẩn bị)


Trả lời :

A. Complete with regard to every detail; not superficial or partial.

B. (adjective) - Following each other continuously.

C. (adjective) - Marked by exactness and accuracy of expression or detail.

D. (adjective) - Preceding or done in preparation for something fuller or more important.


11. People began to promenade the streets. (Dịch)

(promenade /promenade/ : Đi dạo chơi)


Trả lời :

A. (adjective) - Marked by exactness and accuracy of expression or detail.

B. (V) - Take a leisurely public walk, ride, or drive so as to meet or be seen by others.

C. A group of musicians, actors, or dancers who perform together.

D. A customer of a shop, restaurant, etc., especially a regular one.


12. He was suspicious of her motives. (Dịch)

(suspicious /səs'piʃəs/ : đa nghi, nghi ngờ)


Trả lời :

A. An artificial underground passage, especially one built through a hill or under a building, road, or river.

B. (adjective) - Having or showing a cautious distrust of someone or something.

C. An official appointed by a state to live in a foreign city and protect the state’s citizens and interests there.

D. (verb) - Disagree with and attempt to prevent, especially by argument.


13. On Saturdays, I usually do a thorough job of cleaning the entire kitchen. (Dịch)

(thorough /ˈθʌrə/ : Hoàn toàn; kỹ lưỡng; thấu đáo; triệt để;)


Trả lời :

A. (adjective) - Taking words in their usual or most basic sense without metaphor or exaggeration.

B. (verb) - Give or bequeath an income or property to (a person or institution).

C. (adjective) - Preceding or done in preparation for something fuller or more important.

D. Complete with regard to every detail; not superficial or partial.


14. A road tunnel through the Pyrenees. (Dịch)

(tunnel /'tʌnl/ : Đường hầm, ống (lò sưởi))


Trả lời :

A. (adjective) - Of uncertain, indefinite, or unclear character or meaning.

B. An artificial underground passage, especially one built through a hill or under a building, road, or river.

C. (verb) - Disagree with and attempt to prevent, especially by argument.

D. (adjective) - Preceding or done in preparation for something fuller or more important.


15. Many patients suffer vague symptoms. (Dịch)

(vague /veig/ : Mơ hồ, mập mờ)


Trả lời :

A. Complete with regard to every detail; not superficial or partial.

B. (adjective) - Marked by exactness and accuracy of expression or detail.

C. (adjective) - Taking words in their usual or most basic sense without metaphor or exaggeration.

D. (adjective) - Of uncertain, indefinite, or unclear character or meaning.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:17, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 8:01:03 PM. (vào thi)
Thành viên gà con , email: gacon1998, đạt 10 điểm, thời gian 1:18, trắc nghiệm loại 3 - 1/6/2016 5:56:33 PM. (vào thi)
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 1:19, trắc nghiệm loại 1 - 5/28/2016 1:13:15 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn