Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. An adhesive is a substance such as glue, which is used to make things stick firmly together. Ex. Glue the mirror in with a strong adhesive. (Dịch)

(adhesive /ədˈhiːsɪv/ : chất dính)


Trả lời :

A. (N) - A substance that causes something to adhere, as glue or rubber cement.

B. The design, development, production, operation, and use of aircraft, especially heavier-than-air aircraft.

C. (verb) - Produce (a list or book) by assembling information collected from other sources.

D. Organize and carry out.


2. Aviation is the operation and production of aircraft. Ex. The aviation industry. (Dịch)

(aviation /ˌeɪviˈeɪʃn/ : khoa học hoặc việc thực hành bay; hàng không)


Trả lời :

A. A thing bought or offered for sale much more cheaply than is usual or expected.

B. (adjective) - Courteous, kind, and pleasant, especially towards someone of lower social status.

C. (adjective) - (Of a person) not enjoying the same standard of living or rights as the majority of people in a society.

D. The design, development, production, operation, and use of aircraft, especially heavier-than-air aircraft.


3. A bargain price of 99p. (Dịch)

(bargain /'bɑ:gin/ : Sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán;)


Trả lời :

A. The design, development, production, operation, and use of aircraft, especially heavier-than-air aircraft.

B. A thing bought or offered for sale much more cheaply than is usual or expected.

C. (N) - a house of prostitution.

D. (adjective) - Courteous, kind, and pleasant, especially towards someone of lower social status.


4. A brothel is a building where men can go to pay to have sex with prostitutes. (Dịch)

(brothel /ˈbrɒθl/ : Nhà chứa)


Trả lời :

A. (N) - Extreme fear.

B. (verb) - Break or fail to comply with (a rule or formal agreement).

C. A thing bought or offered for sale much more cheaply than is usual or expected.

D. (N) - a house of prostitution.


5. The local authority must compile a list of the names and addresses of taxpayers. (Dịch)

(compile /kəm'pail/ : Biên soạn, sưu tập tài liệu)


Trả lời :

A. Organize and carry out.

B. (N) - Extreme fear.

C. (N) - A substance that causes something to adhere, as glue or rubber cement.

D. (verb) - Produce (a list or book) by assembling information collected from other sources.


6. When you conduct an activity or task, you organize it and do it. Ex. Psychologists have conducted some research studies on the effects of violent television. (Dịch)

(conduct /kənˈdʌkt/ : tiến hành (nghiên cứu..))


Trả lời :

A. (verb) - Repay (a person who has spent or lost money).

B. An administrative officer in any of various colleges and universities who holds high rank and is concerned with the curriculum, faculty appointments, etc.

C. A formal lunch, or a formal word for lunch.

D. Organize and carry out.


7. Five consecutive months of serious decline. (Dịch)

(consecutive /kən'sekjutiv/ : Liên tục, tiếp liền nhau)


Trả lời :

A. (verb) - Repay (a person who has spent or lost money).

B. (adjective) - Following each other continuously.

C. (adjective) - (Of a person) not enjoying the same standard of living or rights as the majority of people in a society.

D. (N) - a house of prostitution.


8. A gracious hostess. (Dịch)

(gracious /'greiʃəs/ : Lịch sự, có lòng tốt, tử tế)


Trả lời :

A. (adjective) - Courteous, kind, and pleasant, especially towards someone of lower social status.

B. (verb) - Produce (a list or book) by assembling information collected from other sources.

C. Organize and carry out.

D. (N) - a house of prostitution.


9. The legend of King Arthur. (Dịch)

(legend /ˈledʒənd/ : Truyện cổ tích, truyền thuyết)


Trả lời :

A. (adjective) - (Of a person) not enjoying the same standard of living or rights as the majority of people in a society.

B. (N) - Extreme fear.

C. An administrative officer in any of various colleges and universities who holds high rank and is concerned with the curriculum, faculty appointments, etc.

D. A traditional story sometimes popularly regarded as historical but not authenticated.


10. At a Washington, D.C., luncheon this week, President Barack Obama made a note of how big St. Patrick’s Day has become. (Dịch)

(luncheon /'lʌntʃn/ : Tiệc trưa)


Trả lời :

A. (N) - a house of prostitution.

B. A formal lunch, or a formal word for lunch.

C. (verb) - Break or fail to comply with (a rule or formal agreement).

D. (adjective) - (Of a person) not enjoying the same standard of living or rights as the majority of people in a society.


11. In some colleges and universities in the United States, a provost is an official who deals with matters such as the faculty and the courses of study. (Dịch)

(provost /ˈprɒvəst/ : hiệu trưởng (ở một số phân hiệu đại học))


Trả lời :

A. (adjective) - Following each other continuously.

B. An administrative officer in any of various colleges and universities who holds high rank and is concerned with the curriculum, faculty appointments, etc.

C. (verb) - Break or fail to comply with (a rule or formal agreement).

D. (N) - Extreme fear.


12. Your expenses will be reimbursed. (Dịch)

(reimburse /,ri:im'bə:s/ : Hoàn lại, trả lại (số tiền đã tiêu))


Trả lời :

A. A thing bought or offered for sale much more cheaply than is usual or expected.

B. A traditional story sometimes popularly regarded as historical but not authenticated.

C. (adjective) - Courteous, kind, and pleasant, especially towards someone of lower social status.

D. (verb) - Repay (a person who has spent or lost money).


13. She had a terror of darkness. (Dịch)

(terror /'terə/ : sự khiếp sợ)


Trả lời :

A. A traditional story sometimes popularly regarded as historical but not authenticated.

B. (N) - Extreme fear.

C. (adjective) - (Of a person) not enjoying the same standard of living or rights as the majority of people in a society.

D. A formal lunch, or a formal word for lunch.


14. Needy and underprivileged members of the community. (Dịch)

(underprivileged : Bị thiệt thòi về quyền lợi)


Trả lời :

A. (adjective) - Courteous, kind, and pleasant, especially towards someone of lower social status.

B. (adjective) - (Of a person) not enjoying the same standard of living or rights as the majority of people in a society.

C. (N) - A substance that causes something to adhere, as glue or rubber cement.

D. (verb) - Break or fail to comply with (a rule or formal agreement).


15. They violated the terms of a ceasefire. (Dịch)

(violate /´vaiə¸leit/ : Vi phạm, xâm phạm, làm trái)


Trả lời :

A. The design, development, production, operation, and use of aircraft, especially heavier-than-air aircraft.

B. (adjective) - (Of a person) not enjoying the same standard of living or rights as the majority of people in a society.

C. (verb) - Repay (a person who has spent or lost money).

D. (verb) - Break or fail to comply with (a rule or formal agreement).






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn