Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. audio book /ˈɑː.di.oʊ bʊk/ (Dịch)

(audio book /ˈɑː.di.oʊ bʊk/ : sách nói)


Trả lời :

A. snake meat /sneɪk miːt/

B. A vehicle consisting of two wheels held in a frame one behind the other, propelled by pedals and steered with handlebars attached to the front wheel.

C. A room in a public building where outdoor clothes or luggage may be left.

D. audio book /ˈɑː.di.oʊ bʊk/


2. One difference is that a bus has many wheels whereas a bicycle has only two wheels. (Dịch)

(bicycle /ˈbaɪ.sɪ.kl̩/ : xe đạp)


Trả lời :

A. A large round juicy citrus fruit with a tough bright reddish-yellow rind.

B. classroom /ˈklæsruːm/

C. A cephalopod mollusc with eight sucker-bearing arms, a soft sac-like body, strong beak-like jaws, and no internal shell.

D. A vehicle consisting of two wheels held in a frame one behind the other, propelled by pedals and steered with handlebars attached to the front wheel.


3. chili /ˈtʃɪl.i/ (Dịch)

(chili /ˈtʃɪl.i/ : quả ớt)


Trả lời :

A. A cephalopod mollusc with eight sucker-bearing arms, a soft sac-like body, strong beak-like jaws, and no internal shell.

B. chili /ˈtʃɪl.i/

C. A large round juicy citrus fruit with a tough bright reddish-yellow rind.

D. V - give (someone) money that is due for work done, goods received, or a debt incurred.


4. classroom /ˈklæsruːm/ (Dịch)

(classroom /ˈklæsruːm/ : phòng học)


Trả lời :

A. A surface, typically of glass coated with a metal amalgam, which reflects a clear image.

B. V - give (someone) money that is due for work done, goods received, or a debt incurred.

C. A vehicle consisting of two wheels held in a frame one behind the other, propelled by pedals and steered with handlebars attached to the front wheel.

D. classroom /ˈklæsruːm/


5. Ticket boxes and a cloakroom (behind the stairs) greet you as you come in. (Dịch)

(cloakroom /ˈkloʊkˌruːm/ : tủ giữ đồ)


Trả lời :

A. A room in a public building where outdoor clothes or luggage may be left.

B. snake meat /sneɪk miːt/

C. A vehicle consisting of two wheels held in a frame one behind the other, propelled by pedals and steered with handlebars attached to the front wheel.

D. A surface, typically of glass coated with a metal amalgam, which reflects a clear image.


6. She gave her hair a comb. (Dịch)

(comb /koʊm/ : cái lược)


Trả lời :

A. A room in a public building where outdoor clothes or luggage may be left.

B. A strip of plastic, metal, or wood with a row of narrow teeth, used for untangling or arranging the hair.

C. skinny /ˈskɪn.i/

D. chili /ˈtʃɪl.i/


7. He checked his appearance in the mirror. (Dịch)

(mirror /ˈmɪr.ər/ : cái gương, gương soi)


Trả lời :

A. (Adj) - (especially of a child) badly behaved; disobedient.

B. A surface, typically of glass coated with a metal amalgam, which reflects a clear image.

C. A vehicle consisting of two wheels held in a frame one behind the other, propelled by pedals and steered with handlebars attached to the front wheel.

D. snake meat /sneɪk miːt/


8. You’ve been a really naughty boy. (Dịch)

(naughty /ˈnɑː.t̬i/ : nghịch ngợm)


Trả lời :

A. snake meat /sneɪk miːt/

B. audio book /ˈɑː.di.oʊ bʊk/

C. (Adj) - (especially of a child) badly behaved; disobedient.

D. A room in a public building where outdoor clothes or luggage may be left.


9. note-taking /noʊt teɪ.kɪŋ/ (Dịch)

(note-taking /noʊt teɪ.kɪŋ/ : việc ghi chú)


Trả lời :

A. (Adj) - (especially of a child) badly behaved; disobedient.

B. A large round juicy citrus fruit with a tough bright reddish-yellow rind.

C. A surface, typically of glass coated with a metal amalgam, which reflects a clear image.

D. note-taking /noʊt teɪ.kɪŋ/


10. He compares the octopus to the other cephalopods - cuttlefish, crayfish, and the like. (Dịch)

(octopus /ˈɑːk.tə.pəs/ : bạch tuộc)


Trả lời :

A. classroom /ˈklæsruːm/

B. A cephalopod mollusc with eight sucker-bearing arms, a soft sac-like body, strong beak-like jaws, and no internal shell.

C. A strip of plastic, metal, or wood with a row of narrow teeth, used for untangling or arranging the hair.

D. skinny /ˈskɪn.i/


11. There was a tree toward the front, its branches laden with big, bright oranges. (Dịch)

(orange /ˈɔːr.ɪndʒ/ : cam)


Trả lời :

A. (Adj) - (especially of a child) badly behaved; disobedient.

B. (V) - take hold of and remove (a flower, fruit, or vegetable) from where it is growing.

C. V - give (someone) money that is due for work done, goods received, or a debt incurred.

D. A large round juicy citrus fruit with a tough bright reddish-yellow rind.


12. I’ll pay for your ticket. (Dịch)

(pay /peɪ/ : trả (tiền))


Trả lời :

A. snake meat /sneɪk miːt/

B. V - give (someone) money that is due for work done, goods received, or a debt incurred.

C. (Adj) - (especially of a child) badly behaved; disobedient.

D. A room in a public building where outdoor clothes or luggage may be left.


13. I went to pick some flowers for Jenny’s room. (Dịch)

(pick /pɪk/ : móc, hái (hoa, quả))


Trả lời :

A. (V) - take hold of and remove (a flower, fruit, or vegetable) from where it is growing.

B. A cephalopod mollusc with eight sucker-bearing arms, a soft sac-like body, strong beak-like jaws, and no internal shell.

C. snake meat /sneɪk miːt/

D. V - give (someone) money that is due for work done, goods received, or a debt incurred.


14. skinny /ˈskɪn.i/ (Dịch)

(skinny /ˈskɪn.i/ : gầy giơ xương)


Trả lời :

A. skinny /ˈskɪn.i/

B. (Adj) - (especially of a child) badly behaved; disobedient.

C. V - give (someone) money that is due for work done, goods received, or a debt incurred.

D. A vehicle consisting of two wheels held in a frame one behind the other, propelled by pedals and steered with handlebars attached to the front wheel.


15. snake meat /sneɪk miːt/ (Dịch)

(snake meat /sneɪk miːt/ : thịt rắn)


Trả lời :

A. (V) - take hold of and remove (a flower, fruit, or vegetable) from where it is growing.

B. A surface, typically of glass coated with a metal amalgam, which reflects a clear image.

C. V - give (someone) money that is due for work done, goods received, or a debt incurred.

D. snake meat /sneɪk miːt/






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn