Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. (Formal) If you alleviate pain, suffering, or an unpleasant condition, you make it less intense or severe. Ex. Nowadays, a great deal can be done to alleviate back pain. (Dịch)

(alleviate/əˈliːvieɪt/ : làm giảm bớt, làm dịu (sự đau, nỗi đau khổ))


Trả lời :

A. (V) - To make easier to endure, lessen, mitigate.

B. An official appointed by a state to live in a foreign city and protect the state’s citizens and interests there.

C. To attack the good name or reputation of, as by uttering or publishing maliciously or falsely anything injurious, slander or libel, calumniate.

D. Informal People in general.


2. If something, especially a container, is filled to the brim or full to the brim with something, it is filled right up to the top. Ex. Her glass was filled right up to the brim. (Dịch)

(brim /brɪm/ : trở nên đầy ắp)


Trả lời :

A. (Adj) - Dependent on circumstances beyond one's control, uncertain, unstable.

B. To attack the good name or reputation of, as by uttering or publishing maliciously or falsely anything injurious, slander or libel, calumniate.

C. Capable of being done, effected, or accomplished.

D. (V) - To be full to the brim.


3. Five consecutive months of serious decline. (Dịch)

(consecutive /kən'sekjutiv/ : Liên tục, tiếp liền nhau)


Trả lời :

A. Capable of being done, effected, or accomplished.

B. Surround; encircle.

C. (adjective) - Following each other continuously.

D. (N) - Respect and admiration.


4. The company consolidated its position in the international market. (Dịch)

(consolidate /kən'sɔlideit/ : Làm (cho) chắc, củng cố)


Trả lời :

A. (V) - To be full to the brim.

B. A person who held a job or office before the current holder.

C. (Adj) - Dependent on circumstances beyond one's control, uncertain, unstable.

D. (verb) - Make (something) physically stronger or more solid.


5. The British consul in Israel. (Dịch)

(consul /'kɔnsəl/ : Lãnh sự)


Trả lời :

A. (V) - To be full to the brim.

B. 1. To give up or surrender (oneself). 2. To yield to disease, wounds.

C. To attack the good name or reputation of, as by uttering or publishing maliciously or falsely anything injurious, slander or libel, calumniate.

D. An official appointed by a state to live in a foreign city and protect the state’s citizens and interests there.


6. (Formal) If someone defames another person or thing, they say bad and untrue things about them. Ex. He complained that the article defamed him. (Dịch)

(defame /dɪˈfeɪm/ : nói xấu, phỉ báng)


Trả lời :

A. To attack the good name or reputation of, as by uttering or publishing maliciously or falsely anything injurious, slander or libel, calumniate.

B. (verb) - Make (something) physically stronger or more solid.

C. (V) - To make easier to endure, lessen, mitigate.

D. A pause or break.


7. He was held in high esteem by colleagues. (Dịch)

(esteem /is'ti:m/ : Sự kính mến, sự quý trọng)


Trả lời :

A. (adjective) - Following each other continuously.

B. (N) - Respect and admiration.

C. An official appointed by a state to live in a foreign city and protect the state’s citizens and interests there.

D. To attack the good name or reputation of, as by uttering or publishing maliciously or falsely anything injurious, slander or libel, calumniate.


8. If something is feasible, it can be done made or achieved. Ex. She questioned whether it was feasible to stimulate investment in these regions. (Dịch)

(feasible/ˈfiːzəbl/ : tính khả thi)


Trả lời :

A. Informal People in general.

B. Capable of being done, effected, or accomplished.

C. (N) - Respect and admiration.

D. To attack the good name or reputation of, as by uttering or publishing maliciously or falsely anything injurious, slander or libel, calumniate.


9. Her parents were country folk. (Dịch)

(folk /fəʊk/ : Người (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian)


Trả lời :

A. (V) - To make easier to endure, lessen, mitigate.

B. Informal People in general.

C. (N) - Respect and admiration.

D. (Adj) - Dependent on circumstances beyond one's control, uncertain, unstable.


10. The four seas that girth Britain. (Dịch)

(girth /gə:θ/ : Đường vòng quanh (ngực, thân cây.); chu vi)


Trả lời :

A. Informal People in general.

B. Surround; encircle.

C. (adjective) - Following each other continuously.

D. (V) - To be full to the brim.


11. The daily work goes on without intermission. (Dịch)

(intermission /,intə'miʃn/ : Sự ngừng; thời gian ngừng, lúc tạm nghỉ (biểu diễn))


Trả lời :

A. (V) - To irritate, annoy, or anger, cause resentful displeasure in.

B. A pause or break.

C. (V) - To make easier to endure, lessen, mitigate.

D. An official appointed by a state to live in a foreign city and protect the state’s citizens and interests there.


12. If you offend someone, you say or do something rude which upsets or embarrasses them. Ex. He apologizes for his comments and says he had no intention of offending the community. (Dịch)

(offend/əˈfend/ : xúc phạm; làm cho ai bực mình;)


Trả lời :

A. Surround; encircle.

B. To attack the good name or reputation of, as by uttering or publishing maliciously or falsely anything injurious, slander or libel, calumniate.

C. (V) - To irritate, annoy, or anger, cause resentful displeasure in.

D. A pause or break.


13. If your situation is precarious, you are not in complete control of events and might fail in what you are doing at any moment. Ex. Our financial situation had become precarious. (Dịch)

(precarious /prɪˈkɛːrɪəs/ : Không dựa trên cơ sở chắc chắn)


Trả lời :

A. A pause or break.

B. (Adj) - Dependent on circumstances beyond one's control, uncertain, unstable.

C. (V) - To make easier to endure, lessen, mitigate.

D. (adjective) - Following each other continuously.


14. The new President’s foreign policy is very similar to that of his predecessor. (Dịch)

(predecessor /'pri:disesə/ : Người tiền nhiệm, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước)


Trả lời :

A. 1. To give up or surrender (oneself). 2. To yield to disease, wounds.

B. A pause or break.

C. (N) - Respect and admiration.

D. A person who held a job or office before the current holder.


15. Don't succumb to the temptation to havejust one cigarette. (Dịch)

(succumb /səˈkʌm/ : ngừng kháng cự, chịu thua)


Trả lời :

A. 1. To give up or surrender (oneself). 2. To yield to disease, wounds.

B. A pause or break.

C. An official appointed by a state to live in a foreign city and protect the state’s citizens and interests there.

D. A person who held a job or office before the current holder.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn