Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. I managed to acquire all the books I needed. (Dịch)

(acquire /ə'kwaiə/ : Giành được, thu được, đạt được, kiếm được)


Trả lời :

A. An uncomfortable sensation on the skin that causes a desire to scratch.

B. (verb) - (Of wind, water, or other natural agents) gradually wear away (soil, rock, or land).

C. (verb) - Buy or obtain (an asset or object) for oneself.

D. Is when two or more similar or related events occur at the same time by chance and without any planning.


2. Mr. Berry said the timing was a coincidence and that his decision was unrelated to Mr. Roman's departure. (Dịch)

(coincidence/kəʊˈɪnsɪdəns/ : sự trùng hợp ngẫu nhiên)


Trả lời :

A. (adjective) - Inspiring respect and admiration; having high status.

B. (adjective) - Producing a great deal of profit.

C. (N) - Respect and admiration.

D. Is when two or more similar or related events occur at the same time by chance and without any planning.


3. When you conduct an activity or task, you organize it and do it. Ex. Psychologists have conducted some research studies on the effects of violent television. (Dịch)

(conduct /kənˈdʌkt/ : tiến hành (nghiên cứu..))


Trả lời :

A. A food made of oatmeal, or some other meal or cereal, boiled to a thick consistency in water or milk.

B. Organize and carry out.

C. Someone who teaches or gives advice to a less experienced and often younger person.

D. (verb) - Buy or obtain (an asset or object) for oneself.


4. The police are not allowed to detain a person for more than a certain period of time (usually, twenty-four hours), unless some charge is made against the person. (Dịch)

(detain /di'tein/ : giam giữ, cầm tù)


Trả lời :

A. (verb) - Keep (someone) in official custody, typically for questioning about a crime or in a politically sensitive situation.

B. Organize and carry out.

C. (verb) - (Of wind, water, or other natural agents) gradually wear away (soil, rock, or land).

D. (N) - Respect and admiration.


5. The other part is that vehicles erode the surface of the highways. (Dịch)

(erode /i'rәƱd/ : Xói mòn, ăn mòn)


Trả lời :

A. (N) - Respect and admiration.

B. A food made of oatmeal, or some other meal or cereal, boiled to a thick consistency in water or milk.

C. (verb) - Buy or obtain (an asset or object) for oneself.

D. (verb) - (Of wind, water, or other natural agents) gradually wear away (soil, rock, or land).


6. He was held in high esteem by colleagues. (Dịch)

(esteem /is'ti:m/ : Sự kính mến, sự quý trọng)


Trả lời :

A. (adjective) - Having or showing sharp powers of judgement; astute.

B. Organize and carry out.

C. (adjective) - Marked by exactness and accuracy of expression or detail.

D. (N) - Respect and admiration.


7. But shortly after Ben began eating his lunch, his child-care provider noticed he seemed to be trying to scratch an itch in his mouth. (Dịch)

(itch /itʃ/ : Ngứa; bệnh ngứa;)


Trả lời :

A. An uncomfortable sensation on the skin that causes a desire to scratch.

B. Organize and carry out.

C. (adjective) - Marked by exactness and accuracy of expression or detail.

D. A food made of oatmeal, or some other meal or cereal, boiled to a thick consistency in water or milk.


8. There was a modern building to move into and lucrative development grants. (Dịch)

(lucrative /'lu:krətiv/ : Có lợi, sinh lợi)


Trả lời :

A. (adjective) - Producing a great deal of profit.

B. Organize and carry out.

C. A sudden feeling of excitement and pleasure.

D. Is when two or more similar or related events occur at the same time by chance and without any planning.


9. Get friends and mentors, advisors you trust and bounce your ideas off them. (Dịch)

(Mentor /'mentɔ:/ : Người thầy thông thái, người cố vấn dày kinh nghiệm)


Trả lời :

A. Someone who teaches or gives advice to a less experienced and often younger person.

B. (adjective) - Producing a great deal of profit.

C. (verb) - (Of wind, water, or other natural agents) gradually wear away (soil, rock, or land).

D. Organize and carry out.


10. Porridge is a thick sticky food made from oats cooked in water or milk and eaten hot, especially for breakfast. (Dịch)

(porridge /ˈpɔːrɪdʒ/ : cháo)


Trả lời :

A. (N) - Respect and admiration.

B. (verb) - Buy or obtain (an asset or object) for oneself.

C. A food made of oatmeal, or some other meal or cereal, boiled to a thick consistency in water or milk.

D. (adjective) - Marked by exactness and accuracy of expression or detail.


11. Precise directions. (Dịch)

(precise /pri'sais/ : Đúng, chính xác)


Trả lời :

A. (adjective) - Marked by exactness and accuracy of expression or detail.

B. A food made of oatmeal, or some other meal or cereal, boiled to a thick consistency in water or milk.

C. (N) - Respect and admiration.

D. An uncomfortable sensation on the skin that causes a desire to scratch.


12. On that day, Eldrick Tiger Woods, at the young age of 21, won the prestigious Masters golf tournament. (Dịch)

(prestigious /prɛ.ˈstɪ.dʒəs/ : Có uy tín, có thanh thế; đem lại uy tín, đem lại thanh thế)


Trả lời :

A. A food made of oatmeal, or some other meal or cereal, boiled to a thick consistency in water or milk.

B. Organize and carry out.

C. (verb) - Buy or obtain (an asset or object) for oneself.

D. (adjective) - Inspiring respect and admiration; having high status.


13. A town, country, or economy that has been ravaged is one that has been damaged so much that it is almost completely destroyed. Ex. The country has been ravaged by civil war. (Dịch)

(ravage/ˈrævɪdʒ/ : sự tàn phá)


Trả lời :

A. (adjective) - Producing a great deal of profit.

B. (adjective) - Marked by exactness and accuracy of expression or detail.

C. (verb) - Keep (someone) in official custody, typically for questioning about a crime or in a politically sensitive situation.

D. (V) - To work havoc, do ruinous damage.


14. She was shrewd enough to guess the motive behind his gesture. (Dịch)

(shrewd /ʃru:d/ : Khôn, khôn ngoan; sắc, sắc sảo)


Trả lời :

A. (verb) - Keep (someone) in official custody, typically for questioning about a crime or in a politically sensitive situation.

B. (adjective) - Having or showing sharp powers of judgement; astute.

C. Organize and carry out.

D. A sudden feeling of excitement and pleasure.


15. The thrill of jumping out of an aeroplane. (Dịch)

(thrill /θril/ : Sự run lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ))


Trả lời :

A. (V) - To work havoc, do ruinous damage.

B. A food made of oatmeal, or some other meal or cereal, boiled to a thick consistency in water or milk.

C. A sudden feeling of excitement and pleasure.

D. Is when two or more similar or related events occur at the same time by chance and without any planning.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:17, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 8:01:03 PM. (vào thi)
Thành viên gà con , email: gacon1998, đạt 10 điểm, thời gian 1:18, trắc nghiệm loại 3 - 1/6/2016 5:56:33 PM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn