Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. A 3.5 per cent pay rise was awarded to staff. (Dịch)

(award /ə'wɔ:d/ : Phần thưởng, tặng thưởng)


Trả lời :

A. A person who manages or superintends an organization or activity.

B. The confidence, enthusiasm, and discipline of a person or group at a particular time.

C. Of or relating to the nose.

D. (verb) - Give or order the giving of (something) as an official payment, compensation, or prize to (someone).


2. President Rafael Correa visited the coastal city of Manta. (Dịch)

(coastal /'koustəl/ : (thuộc) bờ biển; miền ven biển)


Trả lời :

A. (N) - Something delightful or pleasing, especially a choice food considered with regard to its rarity, costliness.

B. (adjective) - Of or near a coast.

C. A person who has had long service or experience in an occupation, office, or the like.

D. To steal (game or fish) from another's property.


3. Contemporary things are modern and relate to the present time. Ex. She writes a lot of contemporary music for people like Whitney Houston. (Dịch)

(contemporary/kənˈtemprəri/ : Đương thời)


Trả lời :

A. (adjective) - Living or occurring at the same time.

B. (N) - The state of being unstable; lack of stability.

C. (N) - Something delightful or pleasing, especially a choice food considered with regard to its rarity, costliness.

D. Of or relating to the nose.


4. A delicacy is a rare or expensive food that is considered especially nice to eat. Ex. Smoked salmon was considered an expensive delicacy. (Dịch)

(delicacy /ˈdɛlɪkəsi/ : sự thanh nhã; đồ ăn ngon)


Trả lời :

A. (verb) - Give or order the giving of (something) as an official payment, compensation, or prize to (someone).

B. (N) - Something delightful or pleasing, especially a choice food considered with regard to its rarity, costliness.

C. A person who manages or superintends an organization or activity.

D. (adjective) - Living or occurring at the same time.


5. Political and economic instability. (Dịch)

(instability /,instə'biliti/ : Tính không ổn định, tính không kiên định)


Trả lời :

A. To steal (game or fish) from another's property.

B. (N) - The state of being unstable; lack of stability.

C. An artificial underground passage, especially one built through a hill or under a building, road, or river.

D. A large number of similar things coming in quick succession.


6. The team’s morale was high. (Dịch)

(morale /mɔ'rɑ:l/ : (quân sự) tinh thần, chí khí, nhuệ khí)


Trả lời :

A. The confidence, enthusiasm, and discipline of a person or group at a particular time.

B. A large number of similar things coming in quick succession.

C. To buy back; To recover by payment or other satisfaction ; To exchange (bonds, trading stamps, etc.) for money or goods.

D. (N) - Something delightful or pleasing, especially a choice food considered with regard to its rarity, costliness.


7. Nasal is used to describe things relating to the nose and the functions it performs. Ex. the nasal cavity. (Dịch)

(nasal/ˈneɪzl/ : (thuộc) mũi)


Trả lời :

A. (adjective) - Living or occurring at the same time.

B. (N) - The state of being unstable; lack of stability.

C. An artificial underground passage, especially one built through a hill or under a building, road, or river.

D. Of or relating to the nose.


8. When soldiers, police, or guards patrol an area or building, they move around it in order to make sure that there is no trouble there. Ex. Prison officers continued to patrol the grounds within the jail. (Dịch)

(patrol /pəˈtrəʊl/ : đi tuần tra)


Trả lời :

A. (N) - The state of being unstable; lack of stability.

B. Of or relating to the nose.

C. To steal (game or fish) from another's property.

D. (V) - to maintain the order and security of (a road, beat, area, etc.) by passing along or through it.


9. If someone poaches hsh, animals, or birds, they illegally catch them on someone else's property. Ex. Many national parks set up to provide a refuge for wildlife are regularly invaded by people poaching game. (Dịch)

(poach/pəʊtʃ/ : việc câu trộm, việc săn bắn trộm)


Trả lời :

A. To steal (game or fish) from another's property.

B. A person who manages or superintends an organization or activity.

C. (adjective) - Living or occurring at the same time.

D. (V) - to maintain the order and security of (a road, beat, area, etc.) by passing along or through it.


10. Mistakes made now cannot be rectified later. (Dịch)

(rectify /'rektifai/ : Sửa, sửa cho thẳng, (vật lý) chỉnh lưu)


Trả lời :

A. (adjective) - Living or occurring at the same time.

B. (verb) - Put right; correct.

C. (verb) - Give or order the giving of (something) as an official payment, compensation, or prize to (someone).

D. (adjective) - Of or near a coast.


11. If you redeem yourself or your reputation, you do something that makes people have a good opinion of you again after you have behaved or performed badly. Ex. He realized the mistake he had made and wanted to redeem himself. (Dịch)

(Redeem /rɪˈdiːm/ : mua lại, chuộc lại)


Trả lời :

A. To steal (game or fish) from another's property.

B. To buy back; To recover by payment or other satisfaction ; To exchange (bonds, trading stamps, etc.) for money or goods.

C. The confidence, enthusiasm, and discipline of a person or group at a particular time.

D. (adjective) - Of or near a coast.


12. A spate of attacks on holidaymakers. (Dịch)

(spate /speit/ : Khối lượng lớn, nhiều)


Trả lời :

A. A large number of similar things coming in quick succession.

B. (adjective) - Living or occurring at the same time.

C. (N) - Something delightful or pleasing, especially a choice food considered with regard to its rarity, costliness.

D. An artificial underground passage, especially one built through a hill or under a building, road, or river.


13. A superintendent is a person whose job is to take care of a large building such as a school or an apartment building and deal with small repairs to it. Ex. Superintendent of district nurses. (Dịch)

(superintendent : /ˌsuːpərɪnˈtendənt/ người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc))


Trả lời :

A. The confidence, enthusiasm, and discipline of a person or group at a particular time.

B. A person who manages or superintends an organization or activity.

C. (adjective) - Living or occurring at the same time.

D. To steal (game or fish) from another's property.


14. A road tunnel through the Pyrenees. (Dịch)

(tunnel /'tʌnl/ : Đường hầm, ống (lò sưởi))


Trả lời :

A. (verb) - Give or order the giving of (something) as an official payment, compensation, or prize to (someone).

B. (verb) - Put right; correct.

C. An artificial underground passage, especially one built through a hill or under a building, road, or river.

D. Of or relating to the nose.


15. You use veteran to refer to someone who has been involved in a particular activity for a long time. Ex. A veteran of the police force, a veteran of many sports competitions. (Dịch)

(veteran /ˈvetərən/ : người từng trải, người kỳ cựu)


Trả lời :

A. (N) - Something delightful or pleasing, especially a choice food considered with regard to its rarity, costliness.

B. A person who has had long service or experience in an occupation, office, or the like.

C. To steal (game or fish) from another's property.

D. A large number of similar things coming in quick succession.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn