Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. The company also provides financial accounting and technical helpdesk services to its clients. (Dịch)

(accounting /əˈkaʊn.t̬ɪŋ/ : bộ phận kế toán)


Trả lời :

A. The process or work of keeping financial accounts.

B. vending machine  /ˈven.dɪŋ məˈ

C. A pale yellow oval citrus fruit with thick skin and fragrant, acidic juice: the juice of seven lemons.

D. A large predatory semiaquatic reptile with long jaws, long tail, short legs, and a horny textured skin.


2. She was advised to bathe or shower daily. (Dịch)

(bathe /beɪð/ : tắm)


Trả lời :

A. A pale yellow oval citrus fruit with thick skin and fragrant, acidic juice: the juice of seven lemons.

B. (V) - fill (a suitcase or bag) with clothes and other items needed for travel.

C. Parallel sentences

D. (v) wash by immersing one’s body in water.


3. He had been able to buy up hundreds of acres. (Dịch)

(buy /baɪ/ : mua)


Trả lời :

A. vending machine  /ˈven.dɪŋ məˈ

B. (V) - obtain in exchange for payment.

C. Parallel sentences

D. A large predatory semiaquatic reptile with long jaws, long tail, short legs, and a horny textured skin.


4. check /tʃek/ (Dịch)

(check /tʃek/ : kiểm tra)


Trả lời :

A. credit card /ˈkred.ɪt kɑːrd/

B. euro /ˈjʊ.roʊ/

C. (V) - obtain in exchange for payment.

D. check /tʃek/


5. Having eaten these we were hard pressed to ignore the shop counter as we departed. (Dịch)

(counter : quầy)


Trả lời :

A. (V) - fill (a suitcase or bag) with clothes and other items needed for travel.

B. thermometer/θəˈmɒm.ɪ.tər

C. (V) - obtain in exchange for payment.

D. A long flat-topped fitment across which business is conducted in a shop or bank or refreshments are served in a cafeteria.


6. credit card /ˈkred.ɪt kɑːrd/ (Dịch)

(credit card /ˈkred.ɪt kɑːrd/ : thẻ tín dụng)


Trả lời :

A. (v) wash by immersing one’s body in water.

B. A pale yellow oval citrus fruit with thick skin and fragrant, acidic juice: the juice of seven lemons.

C. credit card /ˈkred.ɪt kɑːrd/

D. (V) - fill (a suitcase or bag) with clothes and other items needed for travel.


7. They could see the scaled skin of crocodiles and alligators along with an assortment of fish swimming about. (Dịch)

(crocodile /ˈkrɑː.kə.daɪl/ : cá sấu)


Trả lời :

A. euro /ˈjʊ.roʊ/

B. credit card /ˈkred.ɪt kɑːrd/

C. A pale yellow oval citrus fruit with thick skin and fragrant, acidic juice: the juice of seven lemons.

D. A large predatory semiaquatic reptile with long jaws, long tail, short legs, and a horny textured skin.


8. euro /ˈjʊ.roʊ/ (Dịch)

(euro /ˈjʊ.roʊ/ : đồng euro)


Trả lời :

A. A long flat-topped fitment across which business is conducted in a shop or bank or refreshments are served in a cafeteria.

B. The process or work of keeping financial accounts.

C. euro /ˈjʊ.roʊ/

D. A large predatory semiaquatic reptile with long jaws, long tail, short legs, and a horny textured skin.


9. Put cherries and orange slices into a kettle and add the lemon juice and sugar. (Dịch)

(lemon /ˈlem.ən/ : chanh)


Trả lời :

A. (V) - fill (a suitcase or bag) with clothes and other items needed for travel.

B. A pale yellow oval citrus fruit with thick skin and fragrant, acidic juice: the juice of seven lemons.

C. resume /ˈrezuˌmeɪ/

D. A large predatory semiaquatic reptile with long jaws, long tail, short legs, and a horny textured skin.


10. I packed a bag and left. (Dịch)

(pack /pæk/ : đóng gói)


Trả lời :

A. (V) - fill (a suitcase or bag) with clothes and other items needed for travel.

B. vending machine  /ˈven.dɪŋ məˈ

C. (V) - obtain in exchange for payment.

D. resume /ˈrezuˌmeɪ/


11. On New Year’s Day, every home liked to have a pair of parallel sentences composed and written by a scholar on red paper and hung in the place of honor, usually on both sides of the entrance door or of the ancestors’ altar. (Dịch)

(Parallel sentences : câu đối)


Trả lời :

A. credit card /ˈkred.ɪt kɑːrd/

B. Parallel sentences

C. A pale yellow oval citrus fruit with thick skin and fragrant, acidic juice: the juice of seven lemons.

D. vending machine  /ˈven.dɪŋ məˈ


12. Avoid fatty and fried foods and stick to starchy foods like rice, potatoes and pasta. (Dịch)

(potato /pəˈteɪ.toʊ/ : khoai tây)


Trả lời :

A. A starchy plant tuber which is one of the most important food crops, cooked and eaten as a vegetable.

B. (v) wash by immersing one’s body in water.

C. A long flat-topped fitment across which business is conducted in a shop or bank or refreshments are served in a cafeteria.

D. The process or work of keeping financial accounts.


13. resume /ˈrezuˌmeɪ/ (Dịch)

(resume /ˈrezuˌmeɪ/ : sơ yếu lí lịch)


Trả lời :

A. resume /ˈrezuˌmeɪ/

B. A pale yellow oval citrus fruit with thick skin and fragrant, acidic juice: the juice of seven lemons.

C. A large predatory semiaquatic reptile with long jaws, long tail, short legs, and a horny textured skin.

D. thermometer/θəˈmɒm.ɪ.tər


14. thermometer/θəˈmɒm.ɪ.tər (Dịch)

(thermometer/θəˈmɒm.ɪ.tər : nhiệt kế)


Trả lời :

A. resume /ˈrezuˌmeɪ/

B. vending machine  /ˈven.dɪŋ məˈ

C. thermometer/θəˈmɒm.ɪ.tər

D. The process or work of keeping financial accounts.


15. vending machine  /ˈven.dɪŋ məˈ (Dịch)

(vending machine  /ˈven.dɪŋ məˈ : máy bán hàng tự động)


Trả lời :

A. vending machine  /ˈven.dɪŋ məˈ

B. resume /ˈrezuˌmeɪ/

C. Parallel sentences

D. A pale yellow oval citrus fruit with thick skin and fragrant, acidic juice: the juice of seven lemons.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn