Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. The house stands against a background of sheltering trees. (Dịch)

(background : Nền)


Trả lời :

A. stress /stres/

B. The part of a picture, scene, or design that forms a setting for the main figures or objects, or appears furthest from the viewer.

C. thermometer/θəˈmɒm.ɪ.tər

D. The study of living organisms, divided into many specialized fields that cover their morphology, physiology, anatomy, behaviour, origin, and distribution.


2. An A level student at Sheldon School, Edward is studying biology, physics, chemistry and maths. (Dịch)

(biology /baɪˈɑː.lə.dʒi/ : sinh học)


Trả lời :

A. snake meat /sneɪk miːt/

B. The study of living organisms, divided into many specialized fields that cover their morphology, physiology, anatomy, behaviour, origin, and distribution.

C. The part of a picture, scene, or design that forms a setting for the main figures or objects, or appears furthest from the viewer.

D. Unable to see because of injury, disease, or a congenital condition.


3. He was blind in one eye. (Dịch)

(blind /blaɪnd/ : mù)


Trả lời :

A. Unable to see because of injury, disease, or a congenital condition.

B. The measurement of someone or something from head to foot or from base to top.

C. Excessive or extra weight.

D. The part of a picture, scene, or design that forms a setting for the main figures or objects, or appears furthest from the viewer.


4. He’s still struggling to find the money for the trip. (Dịch)

(find /faɪnd/ : tìm thấy)


Trả lời :

A. The number equivalent to the product of a thousand and a thousand; 1,000,000

B. V - discover or perceive by chance or unexpectedly.

C. An establishment where children below the age of compulsory education play and learn; a nursery school.

D. Unable to see because of injury, disease, or a congenital condition.


5. She fried a rasher of bacon, a sausage and a slice of bread. (Dịch)

(fry /fraɪ/ : chiên, rán)


Trả lời :

A. V - cook (food) in hot fat or oil, typically in a shallow pan.

B. snake meat /sneɪk miːt/

C. slow /sloʊ/

D. The part of a picture, scene, or design that forms a setting for the main figures or objects, or appears furthest from the viewer.


6. Columns rising to 65 feet in height (Dịch)

(height /haɪt/ : độ cao)


Trả lời :

A. The measurement of someone or something from head to foot or from base to top.

B. V - discover or perceive by chance or unexpectedly.

C. snake meat /sneɪk miːt/

D. The study of living organisms, divided into many specialized fields that cover their morphology, physiology, anatomy, behaviour, origin, and distribution.


7. He visited a range of educational establishments, from kindergarten to university. (Dịch)

(kindergarten /ˈkɪn.dəˌɡɑː.tən/ : nhà trẻ)


Trả lời :

A. note-taking /noʊt teɪ.kɪŋ/

B. snake meat /sneɪk miːt/

C. An establishment where children below the age of compulsory education play and learn; a nursery school.

D. Excessive or extra weight.


8. A population of half a million. (Dịch)

(million /ˈmɪl.jən/ : triệu)


Trả lời :

A. slow /sloʊ/

B. The study of living organisms, divided into many specialized fields that cover their morphology, physiology, anatomy, behaviour, origin, and distribution.

C. The number equivalent to the product of a thousand and a thousand; 1,000,000

D. The part of a picture, scene, or design that forms a setting for the main figures or objects, or appears furthest from the viewer.


9. note-taking /noʊt teɪ.kɪŋ/ (Dịch)

(note-taking /noʊt teɪ.kɪŋ/ : việc ghi chú)


Trả lời :

A. V - discover or perceive by chance or unexpectedly.

B. snake meat /sneɪk miːt/

C. slow /sloʊ/

D. note-taking /noʊt teɪ.kɪŋ/


10. Surgical procedures for overweight (Dịch)

(overweight /ˌoʊ.vɚˈweɪt/ : tăng cân)


Trả lời :

A. Excessive or extra weight.

B. The study of living organisms, divided into many specialized fields that cover their morphology, physiology, anatomy, behaviour, origin, and distribution.

C. The measurement of someone or something from head to foot or from base to top.

D. The part of a picture, scene, or design that forms a setting for the main figures or objects, or appears furthest from the viewer.


11. Pour the cooked fruit into a sieve set over the bowl of reserved berries and use the back of a wooden spoon to press the fruit through the sieve. (Dịch)

(reserved : dành riêng)


Trả lời :

A. The study of living organisms, divided into many specialized fields that cover their morphology, physiology, anatomy, behaviour, origin, and distribution.

B. note-taking /noʊt teɪ.kɪŋ/

C. snake meat /sneɪk miːt/

D. (Adj) - kept specially for a particular person.


12. slow /sloʊ/ (Dịch)

(slow /sloʊ/ : chậm chạp)


Trả lời :

A. An establishment where children below the age of compulsory education play and learn; a nursery school.

B. The part of a picture, scene, or design that forms a setting for the main figures or objects, or appears furthest from the viewer.

C. snake meat /sneɪk miːt/

D. slow /sloʊ/


13. snake meat /sneɪk miːt/ (Dịch)

(snake meat /sneɪk miːt/ : thịt rắn)


Trả lời :

A. Excessive or extra weight.

B. thermometer/θəˈmɒm.ɪ.tər

C. An establishment where children below the age of compulsory education play and learn; a nursery school.

D. snake meat /sneɪk miːt/


14. stress /stres/ (Dịch)

(stress /stres/ : sự căng thẳng)


Trả lời :

A. The part of a picture, scene, or design that forms a setting for the main figures or objects, or appears furthest from the viewer.

B. The number equivalent to the product of a thousand and a thousand; 1,000,000

C. (Adj) - kept specially for a particular person.

D. stress /stres/


15. thermometer/θəˈmɒm.ɪ.tər (Dịch)

(thermometer/θəˈmɒm.ɪ.tər : nhiệt kế)


Trả lời :

A. V - cook (food) in hot fat or oil, typically in a shallow pan.

B. thermometer/θəˈmɒm.ɪ.tər

C. V - discover or perceive by chance or unexpectedly.

D. stress /stres/






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn