Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. The government acknowledged that the tax was unfair. (Dịch)

(acknowledge /ək'nɔlidʤ/ : Thừa nhận, công nhận)


Trả lời :

A. A long passage in a building from which doors lead into rooms.

B. The right, power, or authority to administer justice by hearing and determining controversies.

C. (verb) - Accept or admit the existence or truth of.

D. (N) - An afternoon performance in a theatre or cinema.


2. The local authority must compile a list of the names and addresses of taxpayers. (Dịch)

(compile /kəm'pail/ : Biên soạn, sưu tập tài liệu)


Trả lời :

A. (N) - An afternoon performance in a theatre or cinema.

B. (V) - To recover from sickness or exhaustion, regain health or strength.

C. (verb) - Produce (a list or book) by assembling information collected from other sources.

D. Discard or remove from service (a redundant, old, or inoperative vehicle, vessel, or machine), especially so as to convert it to scrap metal.


3. His room lay at the very end of the corridor. (Dịch)

(corridor /'kɔridɔ:/ : Hành lang (nhà, toa xe lửa))


Trả lời :

A. (adjective) - Producing a great deal of profit.

B. (verb) - Produce (a list or book) by assembling information collected from other sources.

C. (N) - An afternoon performance in a theatre or cinema.

D. A long passage in a building from which doors lead into rooms.


4. He taught at the university for nearly a decade. (Dịch)

(decade /ˈdekeɪd/ : Thời kỳ mười năm, thập kỷ)


Trả lời :

A. A period of ten years.

B. (adjective) - Of great value; not to be wasted or treated carelessly.

C. (V) - To recover from sickness or exhaustion, regain health or strength.

D. Adj - beautiful; very attractive.


5. (Informal) If you say that something is gorgeous, you mean that it gives you a lot of pleasure or is very attractive. ... Gorgeous mountain scenery. It's a gorgeous day. (Dịch)

(gorgeous /ˈɡɔːdʒəs/ : Rực rỡ, lộng lẫy, đẹp đẽ, tráng lệ, huy hoàng)


Trả lời :

A. (verb) - Produce (a list or book) by assembling information collected from other sources.

B. Adj - beautiful; very attractive.

C. (adjective) - Producing a great deal of profit.

D. The right, power, or authority to administer justice by hearing and determining controversies.


6. Jurisdiction is the power that a court of law or an official has to carry out legal judgments or to enforce laws. Ex. The British police have no jurisdiction over foreign bank accounts. (Dịch)

(jurisdiction/ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃn/ : quyền thực thi pháp lý)


Trả lời :

A. (verb) - Accept or admit the existence or truth of.

B. To deprive of consciousness or strength by or as if by a blow , fall..

C. The right, power, or authority to administer justice by hearing and determining controversies.

D. (adjective) - Of considerable importance, size, or worth.


7. There was a modern building to move into and lucrative development grants. (Dịch)

(lucrative /'lu:krətiv/ : Có lợi, sinh lợi)


Trả lời :

A. (adjective) - Producing a great deal of profit.

B. Discard or remove from service (a redundant, old, or inoperative vehicle, vessel, or machine), especially so as to convert it to scrap metal.

C. To deprive of consciousness or strength by or as if by a blow , fall..

D. A period of ten years.


8. She remembers as a child going to traditional Saturday matinees at her local cinema, and said ‘It`s something that has been missing. (Dịch)

(matinee /ˈmætɪneɪ/ : Màn trình diễn/xuất chiếu phim buổi trưa)


Trả lời :

A. (adjective) - Producing a great deal of profit.

B. (N) - An afternoon performance in a theatre or cinema.

C. (verb) - Produce (a list or book) by assembling information collected from other sources.

D. Adj - beautiful; very attractive.


9. Look after my daughter—she’s very precious to me. (Dịch)

(precious /'preʃəs/ : Quý giá, quý báu)


Trả lời :

A. A period of ten years.

B. (verb) - Break or fail to comply with (a rule or formal agreement).

C. To deprive of consciousness or strength by or as if by a blow , fall..

D. (adjective) - Of great value; not to be wasted or treated carelessly.


10. When you recuperate, you recover your health or strength after you have been ill or injured. Ex. I went away to the country to recuperate. (Dịch)

(Recuperate /rɪˈkuːpəreɪt/ : hồi phục; hồi sức (sau khi đau ốm))


Trả lời :

A. (V) - To recover from sickness or exhaustion, regain health or strength.

B. (verb) - Produce (a list or book) by assembling information collected from other sources.

C. A period of ten years.

D. (verb) - Accept or admit the existence or truth of.


11. He supports the idea that road tax should be scrapped. (Dịch)

(scrap /skræp/ : Đập vụn ra, thải ra)


Trả lời :

A. To deprive of consciousness or strength by or as if by a blow , fall..

B. (adjective) - Not taut or held tightly in position; Having or showing laziness or negligence.

C. Discard or remove from service (a redundant, old, or inoperative vehicle, vessel, or machine), especially so as to convert it to scrap metal.

D. (verb) - Produce (a list or book) by assembling information collected from other sources.


12. They were working at a slack pace. (Dịch)

(slack /slæk/ : Uể oải, hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng)


Trả lời :

A. (adjective) - Not taut or held tightly in position; Having or showing laziness or negligence.

B. Adj - beautiful; very attractive.

C. (adjective) - Of considerable importance, size, or worth.

D. (verb) - Break or fail to comply with (a rule or formal agreement).


13. If something such as a blow on the head stuns you, it makes you unconscious or confused and unsteady. Ex. Sam stood his ground and got a blow that stunned him. (Dịch)

(stun /stʌn/ : làm choáng váng, đánh bất tỉnh)


Trả lời :

A. To deprive of consciousness or strength by or as if by a blow , fall..

B. A long passage in a building from which doors lead into rooms.

C. (verb) - Produce (a list or book) by assembling information collected from other sources.

D. (adjective) - Of considerable importance, size, or worth.


14. A substantial amount of cash. (Dịch)

(substantial /səb'stænʃəl/ : Thực chất, trọng yếu, có giá trị thực sự)


Trả lời :

A. (adjective) - Of considerable importance, size, or worth.

B. Adj - beautiful; very attractive.

C. (adjective) - Not taut or held tightly in position; Having or showing laziness or negligence.

D. The right, power, or authority to administer justice by hearing and determining controversies.


15. They violated the terms of a ceasefire. (Dịch)

(violate /´vaiə¸leit/ : Vi phạm, xâm phạm, làm trái)


Trả lời :

A. (N) - An afternoon performance in a theatre or cinema.

B. (adjective) - Producing a great deal of profit.

C. (verb) - Accept or admit the existence or truth of.

D. (verb) - Break or fail to comply with (a rule or formal agreement).






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn