Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. They were asked to cease all military activity. (Dịch)

(cease /si:s/)


Trả lời :

A. cấp trên

B. Dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh

C. Sự ngừng; thời gian ngừng, lúc tạm nghỉ (biểu diễn)

D. cụ thể


2. I have not got any concrete proof. (Dịch)

(concrete/'kɔnkri:t/)


Trả lời :

A. Thơ; nghệ thuật thơ

B. cấp trên

C. cụ thể

D. Chọn lựa


3. He taught at the university for nearly a decade. (Dịch)

(decade /ˈdekeɪd/)


Trả lời :

A. Thời kỳ mười năm, thập kỷ

B. Dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh

C. Thơ; nghệ thuật thơ

D. ngừng kháng cự, chịu thua


4. He promised to expedite economic reforms. (Dịch)

(expedite /'ekspidait/)


Trả lời :

A. Sự dấy lên, sự dâng lên, sự trào lên

B. Xúc tiến

C. Sự ngừng; thời gian ngừng, lúc tạm nghỉ (biểu diễn)

D. ngừng kháng cự, chịu thua


5. If you hog something, you take all of it in a greedy or impolite way. Ex. Are you done hogging the bathroom ?. (Dịch)

(hog /hɔg/)


Trả lời :

A. Hơn, vượt, trội hơn

B. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lấy quá phần, lấn phần

C. Thơ; nghệ thuật thơ

D. cấp trên


6. The daily work goes on without intermission. (Dịch)

(intermission /,intə'miʃn/)


Trả lời :

A. cấp trên

B. Sự ngừng; thời gian ngừng, lúc tạm nghỉ (biểu diễn)

C. Thời kỳ mười năm, thập kỷ

D. Con cá Mực


7. Consumers will opt for low-priced goods. (Dịch)

(opt /ɔpt/)


Trả lời :

A. ngừng kháng cự, chịu thua

B. Xúc tiến

C. Dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh

D. Chọn lựa


8. She glanced at the papers and saw some lines of poetry. (Dịch)

(poetry /'pouitri/)


Trả lời :

A. Thơ; nghệ thuật thơ

B. Xúc tiến

C. Dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh

D. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lấy quá phần, lấn phần


9. The discussions were seen as preliminary to the policy paper. (Dịch)

(preliminary /pri'liminəri/)


Trả lời :

A. Dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh

B. Sự dấy lên, sự dâng lên, sự trào lên

C. Con cá Mực

D. Mở đầu, sơ bộ, dẫn nhập, chuẩn bị


10. A squid is a sea creature with a long soft body and many soft arms called tentacles. (Dịch)

(squid /skwɪd/)


Trả lời :

A. Xúc tiến

B. Hơn, vượt, trội hơn

C. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lấy quá phần, lấn phần

D. Con cá Mực


11. Don't succumb to the temptation to havejust one cigarette. (Dịch)

(succumb /səˈkʌm/)


Trả lời :

A. Con cá Mực

B. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lấy quá phần, lấn phần

C. vùng phụ cận, vùng lân cận

D. ngừng kháng cự, chịu thua


12. A superior person or thing is more important than another person or thing in the same organization or system. Ex. Negotiations between the mutineers and their superior officers. (Dịch)

(superior /suːˈpɪə.ri.ər/)


Trả lời :

A. Sự dấy lên, sự dâng lên, sự trào lên

B. Dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh

C. Chọn lựa

D. cấp trên


13. Flooding caused by tidal surges. (Dịch)

(surge /sə:dʤ/)


Trả lời :

A. Sự dấy lên, sự dâng lên, sự trào lên

B. Con cá Mực

C. Dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh

D. Thời kỳ mười năm, thập kỷ


14. 1-- If something surpasses expectations, it is much better than it was expected to be. 2-- He continued to surpass me at all games. (Dịch)

(surpass /sә'pa:s/)


Trả lời :

A. Con cá Mực

B. Sự dấy lên, sự dâng lên, sự trào lên

C. cấp trên

D. Hơn, vượt, trội hơn


15. If something is in the vicinity of a particular place, it is near it. Ex. There are no stores in the vicinity of our house. (Dịch)

(Vicinity /vəˈsɪnəti/)


Trả lời :

A. cấp trên

B. vùng phụ cận, vùng lân cận

C. Sự dấy lên, sự dâng lên, sự trào lên

D. Thơ; nghệ thuật thơ






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn