Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. I said I would abide by their decision. (Dịch)

(abide /ə'baid/)


Trả lời :

A. Cáp Quang

B. Tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo

C. (vật lý) khúc xạ


2. If you allege that something bad is true, you say it but do not prove it. Ex. She alleged that there was rampant drug use among the male members of the group. The accused is alleged to have killed a man. (Dịch)

(allege /əˈledʒ/)


Trả lời :

A. Dao động, thay đổi bất thường

B. Gấp bốn

C. phép tắc; luật lệ;

D. được khẳng định mà không được chứng minh


3. The local authority must compile a list of the names and addresses of taxpayers. (Dịch)

(compile /kəm'pail/)


Trả lời :

A. (vật lý) khúc xạ

B. Biên soạn, sưu tập tài liệu

C. Tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo

D. Xúc tiến


4. Some of the audience walked out in disgust. (Dịch)

(disgust /dis'gʌst/)


Trả lời :

A. (vật lý) khúc xạ

B. để lộ ra, tiết lộ

C. Tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo

D. Chán ghét


5. If you divulge a piece of secret or private information, you tell it to someone. Ex. Official refuse to divulge details of the negotiations. (Dịch)

(Divulge /daɪˈvʌldʒ/)


Trả lời :

A. được khẳng định mà không được chứng minh

B. cho hồi hương, cho trở về nước

C. Biên soạn, sưu tập tài liệu

D. để lộ ra, tiết lộ


6. Something that is exotic is unusual and interesting, usually because it comes from or is related to a distant country. Ex. Brilliantly colored, exotic flowers. (Dịch)

(Exotic /ɪɡˈzɒtɪk/)


Trả lời :

A. kỳ lạ, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt)

B. Gấp bốn

C. được khẳng định mà không được chứng minh

D. (vật lý) khúc xạ


7. He promised to expedite economic reforms. (Dịch)

(expedite /'ekspidait/)


Trả lời :

A. phép tắc; luật lệ;

B. kỳ lạ, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt)

C. Xúc tiến

D. Dao động, thay đổi bất thường


8. Trade with other countries tends to fluctuate from year to year. (Dịch)

(fluctuate /fluctuate/)


Trả lời :

A. (vật lý) khúc xạ

B. Dao động, thay đổi bất thường

C. Chán ghét

D. Gấp bốn


9. The law of Christ. (Dịch)

(law /lɔː/)


Trả lời :

A. Người thầy thông thái, người cố vấn dày kinh nghiệm

B. để lộ ra, tiết lộ

C. kỳ lạ, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt)

D. phép tắc; luật lệ;


10. Get friends and mentors, advisors you trust and bounce your ideas off them. (Dịch)

(Mentor /'mentɔ:/)


Trả lời :

A. Người thầy thông thái, người cố vấn dày kinh nghiệm

B. Tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo

C. Dao động, thay đổi bất thường

D. để lộ ra, tiết lộ


11. All measurements are given in metric form. (Dịch)

(Metric /'metrik/)


Trả lời :

A. (thuộc) mét

B. Cáp Quang

C. (vật lý) khúc xạ

D. Người thầy thông thái, người cố vấn dày kinh nghiệm


12. Telcordia GR-20, Generic Requirements for Optical Fiber and Optical Fiber Cable, contains reliability and quality criteria to protect optical fiber in all operating conditions. (Dịch)

(Optical Fiber Cable)


Trả lời :

A. Xúc tiến

B. Gấp bốn

C. Cáp Quang

D. cho hồi hương, cho trở về nước


13. Oil prices quadrupled in the 1970s. (Dịch)

(quadruple /'kwɔdrupl/)


Trả lời :

A. Gấp bốn

B. Chán ghét

C. Xúc tiến


14. The rays of light are refracted by the material of the lens. (Dịch)

(refract /ri'frækt/)


Trả lời :

A. (vật lý) khúc xạ

B. để lộ ra, tiết lộ

C. Cáp Quang

D. phép tắc; luật lệ;


15. If someone repatriates money that is invested in another country, they change their investments so that the money is invested in their own country. (Dịch)

(repatriate/ˌriːˈpætrieɪt/)


Trả lời :

A. cho hồi hương, cho trở về nước

B. kỳ lạ, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt)

C. Người thầy thông thái, người cố vấn dày kinh nghiệm

D. Xúc tiến






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:17, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 8:01:03 PM. (vào thi)
Thành viên gà con , email: gacon1998, đạt 10 điểm, thời gian 1:18, trắc nghiệm loại 3 - 1/6/2016 5:56:33 PM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn