Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. I said I would abide by their decision. (Dịch)

(abide /ə'baid/)


Trả lời :

A. Tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo

B. Buồn cười, tức cười, lố bịch

C. cây cẩm chướng

D. Uể oải, hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng


2. Successful sports in the U.S.A. have usually been ones appropriate for commercial television. (Dịch)

(appropriate /ə'proupriət/)


Trả lời :

A. Thích hợp, thích đáng

B. cây cẩm chướng

C. Động cơ thúc đẩy

D. Cúng vốn cho (một tổ chức..), để vốn lại cho


3. Other important intermediaries were legal attorneys, who represented the Christian groups in their dealings with the state. (Dịch)

(attorney /ə'tə:ni/)


Trả lời :

A. Người được uỷ quyền đại diện trước toà

B. cây cẩm chướng

C. Kỷ niệm, tưởng nhớ

D. cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực


4. It was a work of art, four feet in diameter comprised of orchids, lilies of the valley, hyacinths, arum lilies and white carnations. (Dịch)

(carnation /ka:´neiʃən/)


Trả lời :

A. cây cẩm chướng

B. Kỷ niệm, tưởng nhớ

C. cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực

D. Thận trọng, dè dặt; kín đáo (trong cách ăn nói)


5. A wreath-laying ceremony to commemorate the war dead. (Dịch)

(commemorate /kə'memə'reiʃn/)


Trả lời :

A. Kỷ niệm, tưởng nhớ

B. Khuyến khích, khích lệ; thúc đẩy

C. cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực


6. If you are discreet, you are polite and careful in what you do or say, because you want to avoid embarrassing or offending someone. Ex. They were gossipy and not always discreet. (Dịch)

(discreet /dis'kri:t/)


Trả lời :

A. Người được uỷ quyền đại diện trước toà

B. Chiếm hữu lại

C. Đục lỗ, khoan, khoét, đục thủng

D. Thận trọng, dè dặt; kín đáo (trong cách ăn nói)


7. He endowed the Church with lands. (Dịch)

(endow /in'dau/)


Trả lời :

A. Cúng vốn cho (một tổ chức..), để vốn lại cho

B. Khuyến khích, khích lệ; thúc đẩy

C. Sự điều tra, sự thẩm vấn, sự hỏi

D. Người được uỷ quyền đại diện trước toà


8. The police were making enquiries in all the neighbouring pubs. (Dịch)

(enquiry /in'kwaiəri/)


Trả lời :

A. Động cơ thúc đẩy

B. Khuyến khích, khích lệ; thúc đẩy

C. Sự điều tra, sự thẩm vấn, sự hỏi

D. Người được uỷ quyền đại diện trước toà


9. Give farmers an incentive to improve their land. (Dịch)

(incentive /in'sentiv/)


Trả lời :

A. cây cẩm chướng

B. Khuyến khích, khích lệ; thúc đẩy

C. Cúng vốn cho (một tổ chức..), để vốn lại cho

D. Kỷ niệm, tưởng nhớ


10. If someone makes your life a misery, they behave in an unpleasant way towards you over a period of time and make you very unhappy. Ex. I would really like living here if it wasn't for the gangs of kids who make our lives a misery. (Dịch)

(Misery /ˈmɪzəri/)


Trả lời :

A. Đục lỗ, khoan, khoét, đục thủng

B. Thích hợp, thích đáng

C. cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực

D. Uể oải, hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng


11. Escape can be a strong motivation for travel. (Dịch)

(motivation /,mouti'veiʃn/)


Trả lời :

A. Động cơ thúc đẩy

B. Người được uỷ quyền đại diện trước toà

C. cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực

D. Kỷ niệm, tưởng nhớ


12. Its buildings are wooden huts perforated by bullet holes. (Dịch)

(Perforate /´pə:fə¸reit/)


Trả lời :

A. Sự điều tra, sự thẩm vấn, sự hỏi

B. Đục lỗ, khoan, khoét, đục thủng

C. Người được uỷ quyền đại diện trước toà

D. Chiếm hữu lại


13. 565 homes were repossessed for non-payment of mortgages. (Dịch)

(repossess /'ri:pə'zes/)


Trả lời :

A. cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực

B. Tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo

C. Động cơ thúc đẩy

D. Chiếm hữu lại


14. It seems absolutely ridiculous that anyone would try to pull a stunt like this. (Dịch)

(ridiculous /ri'dikjuləs/)


Trả lời :

A. Đục lỗ, khoan, khoét, đục thủng

B. Thích hợp, thích đáng

C. Động cơ thúc đẩy

D. Buồn cười, tức cười, lố bịch


15. They were working at a slack pace. (Dịch)

(slack /slæk/)


Trả lời :

A. Uể oải, hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng

B. Đục lỗ, khoan, khoét, đục thủng

C. Khuyến khích, khích lệ; thúc đẩy

D. Kỷ niệm, tưởng nhớ






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn