Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Viruses including flu, herpes, measles and chickenpox can cause pneumonia. (Dịch)

(chickenpox /ˈtʃɪk.ɪn.pɑːks/)


Trả lời :

A. yêu, thương

B. gầy giơ xương

C. nghịch ngợm

D. bệnh thủy đậu, trái rạ.


2. She has crossed the Atlantic twice. (Dịch)

(cross /krɑːs/)


Trả lời :

A. băng qua

B. kỳ thi

C. Sự tiếp thị

D. gầy giơ xương


3. You and your child will be faced with plenty of tests and formal examinations in the years to come. (Dịch)

(examination /ɪɡˌzæm.ɪˈneɪ.ʃən/)


Trả lời :

A. kỳ thi

B. băng qua

C. yêu, thương

D. đi lại; đi du lịch


4. Babies fill parents with intense feelings of love. (Dịch)

(love /lʌv/)


Trả lời :

A. băng qua

B. lướt sóng

C. kỳ thi

D. yêu, thương


5. The Western arts of marketing and distribution. (Dịch)

(marketing)


Trả lời :

A. bánh gạo nếp

B. bệnh thủy đậu, trái rạ.

C. lướt sóng

D. Sự tiếp thị


6. A furlong is an obsolete measure of length. (Dịch)

(measure /ˈmeʒ.ər/)


Trả lời :

A. đơn vị đo lường

B. nghịch ngợm

C. lướt sóng


7. An electricity meter. (Dịch)

(meter /ˈmiː.tər/)


Trả lời :

A. yếu đuối

B. mét

C. lướt sóng

D. thiếu niên


8. You’ve been a really naughty boy. (Dịch)

(naughty /ˈnɑː.t̬i/)


Trả lời :

A. thiếu niên

B. Sự tiếp thị

C. mét

D. nghịch ngợm


9. skinny /ˈskɪn.i/ (Dịch)

(skinny /ˈskɪn.i/)


Trả lời :

A. bệnh thủy đậu, trái rạ.

B. gầy giơ xương

C. thiếu niên

D. kỳ thi


10. Banh Chung is made of sticky rice, pork meat and green bean, every ingredient is wrapper inside a special leaf which calls Dong (Dịch)

(sticky rice cake)


Trả lời :

A. bánh gạo nếp

B. bệnh thủy đậu, trái rạ.

C. lướt sóng

D. Sự tiếp thị


11. surf /sɝːf/ (Dịch)

(surf /sɝːf/)


Trả lời :

A. băng qua

B. lướt sóng

C. yêu, thương

D. đi lại; đi du lịch


12. teenager /ˈtiːnˌeɪ.dʒər/ (Dịch)

(teenager /ˈtiːnˌeɪ.dʒər/)


Trả lời :

A. mét

B. kỳ thi

C. yêu, thương

D. thiếu niên


13. travel /ˈtræv.əl/ (Dịch)

(travel /ˈtræv.əl/)


Trả lời :

A. thiếu niên

B. Sự tiếp thị

C. yếu đuối

D. đi lại; đi du lịch


14. You must recognize your product’s strengths and weaknesses. (Dịch)

(weakness /ˈwiːk.nəs/)


Trả lời :

A. yếu đuối

B. bánh gạo nếp

C. nghịch ngợm

D. lướt sóng


15. width /wɪdθ/ (Dịch)

(width /wɪdθ/)


Trả lời :

A. gầy giơ xương

B. độ rộng

C. bánh gạo nếp

D. băng qua






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:17, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 8:01:03 PM. (vào thi)
Thành viên gà con , email: gacon1998, đạt 10 điểm, thời gian 1:18, trắc nghiệm loại 3 - 1/6/2016 5:56:33 PM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn