Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. (Formal) If you alleviate pain, suffering, or an unpleasant condition, you make it less intense or severe. Ex. Nowadays, a great deal can be done to alleviate back pain. (Dịch)

(alleviate/əˈliːvieɪt/)


Trả lời :

A. phần dành riêng,ngăn buồng

B. sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử

C. làm giảm bớt, làm dịu (sự đau, nỗi đau khổ)

D. sự cứu hộ; sự cứu chạy


2. The election result was ambiguous. (Dịch)

(ambiguous /æm'bigjuəs/)


Trả lời :

A. Không dựa trên cơ sở chắc chắn

B. sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử

C. phần dành riêng,ngăn buồng

D. Tối nghĩa, không rõ ràng, mơ hồ


3. The matter is likely to go to arbitration. (Dịch)

(arbitration /ˌɑːbɪˈtreɪʃn/)


Trả lời :

A. sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử

B. (giải phẫu) khối xương cổ tay

C. Lập dị, kỳ cục

D. sự tràn vào


4. Chiropractors treat ‘Carpal Tunnel Syndrome ‘with the adjustment of the wrist to align the carpal bones back into their proper place. (Dịch)

(carpal /'kɑ:pəl/)


Trả lời :

A. (giải phẫu) khối xương cổ tay

B. Lập dị, kỳ cục

C. làm giảm bớt, làm dịu (sự đau, nỗi đau khổ)

D. Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm


5. A cubicle is a very small enclosed area, for example, one where you can take a shower or change your clothes. The bathroom is tiled and contains a shower cubicle with power shower, toilet and wash basin. (Dịch)

(cubicle /ˈkjuːbɪkl/)


Trả lời :

A. phần dành riêng,ngăn buồng

B. vùng phụ cận, vùng lân cận

C. Lập dị, kỳ cục

D. (giải phẫu) khối xương cổ tay


6. The dreary round of working, eating, and trying to sleep. (Dịch)

(dreary)


Trả lời :

A. Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm

B. vùng phụ cận, vùng lân cận

C. làm giảm bớt, làm dịu (sự đau, nỗi đau khổ)

D. Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại


7. An influx of people or things into a place is their arrival there in large numbers. Ex. problems caused by the influx of refugees. (Dịch)

(Influx /ˈɪnflʌks/)


Trả lời :

A. Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại

B. sự tràn vào

C. Tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng (xấu, tốt..)

D. (giải phẫu) khối xương cổ tay


8. Consumers will opt for low-priced goods. (Dịch)

(opt /ɔpt/)


Trả lời :

A. Triển vọng tương lai, tiền đồ

B. Chọn lựa

C. (giải phẫu) khối xương cổ tay

D. Lập dị, kỳ cục


9. If your situation is precarious, you are not in complete control of events and might fail in what you are doing at any moment. Ex. Our financial situation had become precarious. (Dịch)

(precarious /prɪˈkɛːrɪəs/)


Trả lời :

A. sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử

B. Không dựa trên cơ sở chắc chắn

C. (giải phẫu) khối xương cổ tay

D. sự tràn vào


10. My parents were in shock because not only did they have to deal with the loss of their homeland, but also with the prospect of starting all over again. (Dịch)

(prospect /prospect/)


Trả lời :

A. sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử

B. Triển vọng tương lai, tiền đồ

C. Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm

D. Tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng (xấu, tốt..)


11. Something or someone that is quirky is odd or unpredictable in their appearance, character, or behavior. Ex. We've developed a reputation for being quirky and original. (Dịch)

(quirky /ˈkwəːki/)


Trả lời :

A. làm giảm bớt, làm dịu (sự đau, nỗi đau khổ)

B. Lập dị, kỳ cục

C. Không dựa trên cơ sở chắc chắn


12. ‘he could see himself reflected in Keith’s mirrored glasses. (Dịch)

(reflection /ri´flekʃən/)


Trả lời :

A. phần dành riêng,ngăn buồng

B. Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại

C. Tối nghĩa, không rõ ràng, mơ hồ

D. Tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng (xấu, tốt..)


13. For example, the heroine may come from a very strict and proper family, while the hero may have a dubious reputation. (Dịch)

(reputation /,repju:'teiʃn/)


Trả lời :

A. sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử

B. làm giảm bớt, làm dịu (sự đau, nỗi đau khổ)

C. Tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng (xấu, tốt..)

D. Chọn lựa


14. If something is salvaged, someone manages to save it, for example, from a ship that has sunk, or from a building that has been damaged. Ex.The team's first task was to decide what equipment could be salvaged. (Dịch)

(salvage /ˈsælvɪdʒ/)


Trả lời :

A. sự cứu hộ; sự cứu chạy

B. Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại

C. Lập dị, kỳ cục


15. If something is in the vicinity of a particular place, it is near it. Ex. There are no stores in the vicinity of our house. (Dịch)

(Vicinity /vəˈsɪnəti/)


Trả lời :

A. vùng phụ cận, vùng lân cận

B. Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm

C. Tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng (xấu, tốt..)

D. làm giảm bớt, làm dịu (sự đau, nỗi đau khổ)






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn