Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. A bargain price of 99p. (Dịch)

(bargain /'bɑ:gin/)


Trả lời :

A. Sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán;

B. Lãnh sự

C. Kỷ niệm, tưởng nhớ

D. Uể oải, hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng


2. A Pennsylvania man has admitted to stealing online nude photos and videos from female celebrities. (Dịch)

(celebrity /si'lebriti/)


Trả lời :

A. Nhân vật có danh tiếng, người nổi danh

B. Thương hại (ai), thương xót, động lòng trắc ẩn

C. giúp cái gì xảy ra; có ích

D. Đá thử vàng, sự thử thách


3. A wreath-laying ceremony to commemorate the war dead. (Dịch)

(commemorate /kə'memə'reiʃn/)


Trả lời :

A. Kỷ niệm, tưởng nhớ

B. Nhân vật có danh tiếng, người nổi danh

C. Lãnh sự

D. Thương hại (ai), thương xót, động lòng trắc ẩn


4. She went over to commiserate with Rose on her unfortunate circumstances. (Dịch)

(commiserate /kə'mizəriet/)


Trả lời :

A. Uể oải, hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng

B. Kỷ niệm, tưởng nhớ

C. Sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán;

D. Thương hại (ai), thương xót, động lòng trắc ẩn


5. If one thing is conducive to another thing, it makes the other thing likely to happen. Ex. Make your bedroom as conducive to sleep as possible. (Dịch)

(conducive /kənˈdjuːsɪv/)


Trả lời :

A. Tiền lệ

B. giúp cái gì xảy ra; có ích

C. Kỷ niệm, tưởng nhớ

D. Đi đến; phát ra từ


6. Five consecutive months of serious decline. (Dịch)

(consecutive /kən'sekjutiv/)


Trả lời :

A. Liên tục, tiếp liền nhau

B. Đá thử vàng, sự thử thách

C. Ghế kiệu ((cũng) sedan-chair)

D. Chán ghét


7. The British consul in Israel. (Dịch)

(consul /'kɔnsəl/)


Trả lời :

A. Chán ghét

B. Đi đến; phát ra từ

C. Lãnh sự

D. Thương hại (ai), thương xót, động lòng trắc ẩn


8. Some of the audience walked out in disgust. (Dịch)

(disgust /dis'gʌst/)


Trả lời :

A. Đi đến; phát ra từ

B. Liên tục, tiếp liền nhau

C. Đi dạo chơi

D. Chán ghét


9. She remembers as a child going to traditional Saturday matinees at her local cinema, and said ‘It`s something that has been missing. (Dịch)

(matinee /ˈmætɪneɪ/)


Trả lời :

A. Màn trình diễn/xuất chiếu phim buổi trưa

B. Kỷ niệm, tưởng nhớ

C. Liên tục, tiếp liền nhau

D. Ghế kiệu ((cũng) sedan-chair)


10. There are substantial precedents for using interactive media in training. (Dịch)

(precedent /'presidənt/)


Trả lời :

A. Tiền lệ

B. Ghế kiệu ((cũng) sedan-chair)

C. Đi đến; phát ra từ

D. Lãnh sự


11. From the High Street, proceed over Magdalen Bridge. (Dịch)

(proceed /proceed/)


Trả lời :

A. Đi đến; phát ra từ

B. Ghế kiệu ((cũng) sedan-chair)

C. Sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán;

D. Nhân vật có danh tiếng, người nổi danh


12. People began to promenade the streets. (Dịch)

(promenade /promenade/)


Trả lời :

A. Đi dạo chơi

B. Lãnh sự

C. Đi đến; phát ra từ

D. Đá thử vàng, sự thử thách


13. It`s said that long ago an Immortal found out that a devil had followed the wedding parade of a bride who was being carried in a sedan chair. (Dịch)

(sedan /si'dæn/)


Trả lời :

A. Chán ghét

B. Đi dạo chơi

C. giúp cái gì xảy ra; có ích

D. Ghế kiệu ((cũng) sedan-chair)


14. They were working at a slack pace. (Dịch)

(slack /slæk/)


Trả lời :

A. Uể oải, hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng

B. Đi dạo chơi

C. Kỷ niệm, tưởng nhớ

D. Sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán;


15. They tend to regard grammar as the touchstone of all language performance. (Dịch)

(Touchstone /'tʌtʃstoun/)


Trả lời :

A. Đi đến; phát ra từ

B. Chán ghét

C. Đi dạo chơi

D. Đá thử vàng, sự thử thách






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn