Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. If two people are embarrassed, their conversation can be slow and awkward. (Dịch)

(awkward /'ɔ:kwəd/)


Trả lời :

A. Vụng về, khó xử

B. sự tàn phá

C. Mô tả, miêu tả bằng hình vẽ (nghệ thuật)

D. khách không mời


2. He received a commission to act as an informer. (Dịch)

(commission /kə'miʃn/)


Trả lời :

A. Lệnh, mệnh lệnh

B. khách không mời

C. Người phối hợp

D. (thuộc) hàng hải


3. A full-time coordinator was appointed to oversee the referral process. (Dịch)

(coordinator)


Trả lời :

A. khách không mời

B. Xếp thành bảng, xếp thành cột

C. sự tàn phá

D. Người phối hợp


4. Paintings depicting Old Testament scenes. (Dịch)

(depict /di'pikt/)


Trả lời :

A. (thuộc) hàng hải

B. Ngứa; bệnh ngứa;

C. Thích đang, thích hợp; xác đáng

D. Mô tả, miêu tả bằng hình vẽ (nghệ thuật)


5. He owned a gun for scaring off intruders. (Dịch)

(intruder /ɪnˈtruːdə/)


Trả lời :

A. Sự cung cấp, sự đem cho, sự cho mượn; đồ cung cấp

B. Vụng về, khó xử

C. Thích đang, thích hợp; xác đáng

D. khách không mời


6. But shortly after Ben began eating his lunch, his child-care provider noticed he seemed to be trying to scratch an itch in his mouth. (Dịch)

(itch /itʃ/)


Trả lời :

A. Ngứa; bệnh ngứa;

B. (pháp lý) sự khước từ

C. (thuộc) hàng hải


7. There was a modern building to move into and lucrative development grants. (Dịch)

(lucrative /'lu:krətiv/)


Trả lời :

A. Người phối hợp

B. (pháp lý) sự khước từ

C. Có lợi, sinh lợi

D. Xếp thành bảng, xếp thành cột


8. A nautical chart of the region you sail. (Dịch)

(nautical /ˈnɔːtɪk(ə)l/)


Trả lời :

A. (thuộc) hàng hải

B. Có lợi, sinh lợi

C. (pháp lý) sự khước từ

D. Đi dạo chơi


9. People began to promenade the streets. (Dịch)

(promenade /promenade/)


Trả lời :

A. Đi dạo chơi

B. khách không mời

C. sự tàn phá

D. Xếp thành bảng, xếp thành cột


10. New contracts for the provision of services. (Dịch)

(provision /prəˈvɪʒən/)


Trả lời :

A. Sự cung cấp, sự đem cho, sự cho mượn; đồ cung cấp

B. Lệnh, mệnh lệnh

C. Xếp thành bảng, xếp thành cột

D. Đi dạo chơi


11. A town, country, or economy that has been ravaged is one that has been damaged so much that it is almost completely destroyed. Ex. The country has been ravaged by civil war. (Dịch)

(ravage/ˈrævɪdʒ/)


Trả lời :

A. Mô tả, miêu tả bằng hình vẽ (nghệ thuật)

B. sự tàn phá

C. Đi dạo chơi

D. khách không mời


12. The candidate’s experience is relevant to the job. (Dịch)

(Relevant /'relivənt/)


Trả lời :

A. (thuộc) hàng hải

B. Lệnh, mệnh lệnh

C. Đi dạo chơi

D. Thích đang, thích hợp; xác đáng


13. A package of spending cuts to revitalize the economy. (Dịch)

(revitalize /riːˈvʌɪt(ə)lʌɪz/)


Trả lời :

A. (pháp lý) sự khước từ

B. Người phối hợp

C. Mang lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì); tái sinh

D. Có lợi, sinh lợi


14. Tabulated results. (Dịch)

(tabulate /'tæbjuleit/)


Trả lời :

A. Vụng về, khó xử

B. Xếp thành bảng, xếp thành cột

C. Người phối hợp

D. Đi dạo chơi


15. Congress passed new rules in December that tighten the waiver program. (Dịch)

(waiver /'weivə/)


Trả lời :

A. Mô tả, miêu tả bằng hình vẽ (nghệ thuật)

B. Xếp thành bảng, xếp thành cột

C. Người phối hợp

D. (pháp lý) sự khước từ






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn