Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Successful sports in the U.S.A. have usually been ones appropriate for commercial television. (Dịch)

(appropriate /ə'proupriət/)


Trả lời :

A. hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn

B. Thích hợp, thích đáng

C. Đục lỗ, khoan, khoét, đục thủng

D. Xếp thành bảng, xếp thành cột


2. The matter is likely to go to arbitration. (Dịch)

(arbitration /ˌɑːbɪˈtreɪʃn/)


Trả lời :

A. sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử

B. hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn

C. Đương thời

D. sự đồng ý; sự ưng thuận


3. Something that is chaotic is in a state of complete disorder and confusion. Ex. a chaotic mass of books and papers. (Dịch)

(chaotic /keɪˈɒtɪk/)


Trả lời :

A. hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn

B. Đương thời

C. sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử

D. Cặp (giấy tờ, hồ sơ)


4. If you give your consent to something, you give someone permission to do it. Ex. We asked her permission, and she consented. (Dịch)

(consent /kənˈsent/)


Trả lời :

A. Cặp (giấy tờ, hồ sơ)

B. sự đồng ý; sự ưng thuận

C. đủ tiền,thời gian,nhiên liệu

D. sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử


5. Contemporary things are modern and relate to the present time. Ex. She writes a lot of contemporary music for people like Whitney Houston. (Dịch)

(contemporary/kənˈtemprəri/)


Trả lời :

A. Đương thời

B. cho hồi hương, cho trở về nước

C. Thanh thế, uy thế (khả năng gây ấn tượng với người khác..)

D. /ˌsuːpərɪnˈtendənt/ người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc)


6. Its buildings are wooden huts perforated by bullet holes. (Dịch)

(Perforate /´pə:fə¸reit/)


Trả lời :

A. Đương thời

B. Cặp (giấy tờ, hồ sơ)

C. sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử

D. Đục lỗ, khoan, khoét, đục thủng


7. Under his arm he carried a large portfolio of drawings. (Dịch)

(portfolio /pɔ:t'fouljou/)


Trả lời :

A. Cặp (giấy tờ, hồ sơ)

B. Đục lỗ, khoan, khoét, đục thủng

C. /ˌsuːpərɪnˈtendənt/ người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc)

D. cho hồi hương, cho trở về nước


8. He has made Russia strong again, respected again, a place of prestige. (Dịch)

(prestige /prɛˈstiː(d)ʒ/)


Trả lời :

A. /ˌsuːpərɪnˈtendənt/ người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc)

B. Thanh thế, uy thế (khả năng gây ấn tượng với người khác..)

C. Đương thời

D. Thích hợp, thích đáng


9. If someone repatriates money that is invested in another country, they change their investments so that the money is invested in their own country. (Dịch)

(repatriate/ˌriːˈpætrieɪt/)


Trả lời :

A. Xếp thành bảng, xếp thành cột

B. sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử

C. /ˌsuːpərɪnˈtendənt/ người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc)

D. cho hồi hương, cho trở về nước


10. He supports the idea that road tax should be scrapped. (Dịch)

(scrap /skræp/)


Trả lời :

A. Đập vụn ra, thải ra

B. /ˌsuːpərɪnˈtendənt/ người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc)

C. Uể oải, hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng

D. Thích hợp, thích đáng


11. They were working at a slack pace. (Dịch)

(slack /slæk/)


Trả lời :

A. Uể oải, hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng

B. Cặp (giấy tờ, hồ sơ)

C. đủ tiền,thời gian,nhiên liệu

D. hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn


12. He called a meeting to solicit their views. (Dịch)

(solicit /sə'lisit/)


Trả lời :

A. hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn

B. Đập vụn ra, thải ra

C. Khẩn khoản, nài xin

D. đủ tiền,thời gian,nhiên liệu


13. If something is sufficient for a particular purpose, there is enough of it for the purpose. Ex. Lighting levels should be sufficient for photography without flash. (Dịch)

(sufficient /səˈfɪʃnt/)


Trả lời :

A. Xếp thành bảng, xếp thành cột

B. đủ tiền,thời gian,nhiên liệu

C. Đập vụn ra, thải ra

D. Đục lỗ, khoan, khoét, đục thủng


14. A superintendent is a person whose job is to take care of a large building such as a school or an apartment building and deal with small repairs to it. Ex. Superintendent of district nurses. (Dịch)

(superintendent)


Trả lời :

A. /ˌsuːpərɪnˈtendənt/ người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc)

B. Cặp (giấy tờ, hồ sơ)

C. đủ tiền,thời gian,nhiên liệu


15. A tabular presentation of running costs. (Dịch)

(tabular /'tæbjulə/)


Trả lời :

A. Đương thời

B. Thanh thế, uy thế (khả năng gây ấn tượng với người khác..)

C. hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn

D. Xếp thành bảng, xếp thành cột






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn