Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

Number 1 :


Trả lời :

A. The acquisition or gradual gathering of something.
( accumulation /ə,kju:mju'lei∫n/ )
B. The purple egg-shaped fruit of a tropical Old World plant, which is eaten as a vegetable.

C. (N) - The tough outer part of a loaf of bread.


Number 2 :


Trả lời :

A. (adjective) - Full of life or excitement; lively.
( animated /´æni¸meitid/ )
B. Showing a readiness to give more of something, especially money, than is strictly necessary or expected.

C. (Adj) - Sleepy and lethargic; half asleep.


Number 3 :


Trả lời :

A. An edible gourd, the flesh of which may be cooked and eaten as a vegetable.

B. A band or bundle of fibrous tissue in a human or animal body that has the ability to contract, producing movement in or maintaining the position of parts of the body.

C. A very young child or baby.

D. (N) - The tough outer part of a loaf of bread.
( crust /krʌst/ )

Number 4 :


Trả lời :

A. The first appearance of light in the sky before sunrise.
( dawn /dɔ:n/ )
B. Showing a readiness to give more of something, especially money, than is strictly necessary or expected.

C. A yellow tropical fruit with smooth skin and five pointed, curved parts, making a star shape when you cut through it.

D. A very young child or baby.


Number 5 :


Trả lời :

A. (In Christian and Jewish belief) the supreme spirit of evil; Satan.
( Devil /ˈdev(ə)l/ )
B. A band or bundle of fibrous tissue in a human or animal body that has the ability to contract, producing movement in or maintaining the position of parts of the body.

C. (Adj) - Sleepy and lethargic; half asleep.

D. The unit of reproduction of a flowering plant, capable of developing into another such plant.


Number 6 :


Trả lời :

A. A yellow tropical fruit with smooth skin and five pointed, curved parts, making a star shape when you cut through it.

B. (N) - The tough outer part of a loaf of bread.

C. The acquisition or gradual gathering of something.

D. (Adj) - Sleepy and lethargic; half asleep.
( drowsy /´drauzi/ )

Number 7 :


Trả lời :

A. Scrape and break the surface of the skin of (a part of the body).

B. (N) - The tough outer part of a loaf of bread.

C. Showing a readiness to give more of something, especially money, than is strictly necessary or expected.

D. The purple egg-shaped fruit of a tropical Old World plant, which is eaten as a vegetable.
( eggplant /ˈtɒpɪk/ )

Number 8 :


Trả lời :

A. A yellow tropical fruit with smooth skin and five pointed, curved parts, making a star shape when you cut through it.

B. Showing a readiness to give more of something, especially money, than is strictly necessary or expected.
( generous /´dʒenərəs/ )
C. An edible gourd, the flesh of which may be cooked and eaten as a vegetable.

D. A band or bundle of fibrous tissue in a human or animal body that has the ability to contract, producing movement in or maintaining the position of parts of the body.


Number 9 :


Trả lời :

A. The acquisition or gradual gathering of something.

B. (Adj) - Sleepy and lethargic; half asleep.

C. A very young child or baby.

D. Scrape and break the surface of the skin of (a part of the body).
( graze /greiz/ )

Number 10 :


Trả lời :

A. The first appearance of light in the sky before sunrise.

B. (In Christian and Jewish belief) the supreme spirit of evil; Satan.

C. A very young child or baby.
( infant /ˈɪn.fənt/ )
D. (adjective) - Full of life or excitement; lively.


Number 11 :


Trả lời :

A. A very young child or baby.

B. A panel of keys that operate a computer or typewriter.
( keyboard /'ki:bɔ:d/ )
C. An edible gourd, the flesh of which may be cooked and eaten as a vegetable.


Number 12 :


Trả lời :

A. A band or bundle of fibrous tissue in a human or animal body that has the ability to contract, producing movement in or maintaining the position of parts of the body.
( muscle /'mʌsl/ )
B. A yellow tropical fruit with smooth skin and five pointed, curved parts, making a star shape when you cut through it.

C. A very young child or baby.

D. The purple egg-shaped fruit of a tropical Old World plant, which is eaten as a vegetable.


Number 13 :


Trả lời :

A. The unit of reproduction of a flowering plant, capable of developing into another such plant.
( seed /sid/ )
B. Showing a readiness to give more of something, especially money, than is strictly necessary or expected.

C. (N) - The tough outer part of a loaf of bread.

D. The acquisition or gradual gathering of something.


Number 14 :


Trả lời :

A. The unit of reproduction of a flowering plant, capable of developing into another such plant.

B. An edible gourd, the flesh of which may be cooked and eaten as a vegetable.
( squash /skwɒʃ , skwɔʃ/ )
C. A very young child or baby.

D. A yellow tropical fruit with smooth skin and five pointed, curved parts, making a star shape when you cut through it.


Number 15 :


Trả lời :

A. An edible gourd, the flesh of which may be cooked and eaten as a vegetable.

B. A yellow tropical fruit with smooth skin and five pointed, curved parts, making a star shape when you cut through it.
( Starfruit /'stɑ:r.fru:t/ )
C. A very young child or baby.

D. A panel of keys that operate a computer or typewriter.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn