Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

Number 1 :


Trả lời :

A. The round fruit of a tree of the rose family, which typically has thin green or red skin and crisp flesh.
( apple /ˈap(ə)l / )
B. A collection of myths, especially one belonging to a particular religious or cultural tradition.

C. (N) - A grocer’s shop or business.

D. A long, narrow ditch.


Number 2 :


Trả lời :

A. A raw material or primary agricultural product that can be bought and sold, such as copper or coffee.

B. A cupboard or wardrobe, especially one tall enough to walk into rich women with closets full of clothes they’ll never wear.
( closet /ˈklɑː.zɪt/ )
C. A swamp grass which is widely cultivated as a source of food, especially in Asia.

D. The round fruit of a tree of the rose family, which typically has thin green or red skin and crisp flesh.


Number 3 :


Trả lời :

A. A raw material or primary agricultural product that can be bought and sold, such as copper or coffee.
( commodity /kə'mɔditi/ )
B. Extremely angry.

C. The round fruit of a tree of the rose family, which typically has thin green or red skin and crisp flesh.

D. A swamp grass which is widely cultivated as a source of food, especially in Asia.


Number 4 :


Trả lời :

A. A swamp grass which is widely cultivated as a source of food, especially in Asia.

B. Extremely angry.
( furious /'fjuəriəs/ )
C. Any of the tubes forming part of the blood circulation system of the body, carrying mainly oxygen-depleted blood towards the heart.

D. A cupboard or wardrobe, especially one tall enough to walk into rich women with closets full of clothes they’ll never wear.


Number 5 :


Trả lời :

A. A swamp grass which is widely cultivated as a source of food, especially in Asia.

B. The round fruit of a tree of the rose family, which typically has thin green or red skin and crisp flesh.

C. A raw material or primary agricultural product that can be bought and sold, such as copper or coffee.

D. Scrape and break the surface of the skin of (a part of the body).
( graze /greiz/ )

Number 6 :


Trả lời :

A. A long, narrow ditch.

B. A building equipped with machinery for grinding grain into flour.

C. Scrape and break the surface of the skin of (a part of the body).

D. (N) - A grocer’s shop or business.
( grocery /´grousəri/ )

Number 7 :


Trả lời :

A. A cupboard or wardrobe, especially one tall enough to walk into rich women with closets full of clothes they’ll never wear.

B. A building equipped with machinery for grinding grain into flour.

C. A collection of myths, especially one belonging to a particular religious or cultural tradition.

D. Either of the two fleshy parts which form the upper and lower edges of the opening of the mouth.
( lip /lip/ )

Number 8 :


Trả lời :

A. A building equipped with machinery for grinding grain into flour.
( mill /mɪl/ )
B. The quality of being noble in character.

C. (V) - open out (something) so as to extend its surface area, width, or length.

D. Any of the tubes forming part of the blood circulation system of the body, carrying mainly oxygen-depleted blood towards the heart.


Number 9 :


Trả lời :

A. (N) - A grocer’s shop or business.

B. The quality of being noble in character.

C. Scrape and break the surface of the skin of (a part of the body).

D. A collection of myths, especially one belonging to a particular religious or cultural tradition.
( mythology )

Number 10 :


Trả lời :

A. Any of the tubes forming part of the blood circulation system of the body, carrying mainly oxygen-depleted blood towards the heart.

B. (V) - open out (something) so as to extend its surface area, width, or length.

C. A whitish fibre or bundle of fibres in the body that transmits impulses of sensation to the brain or spinal cord, and impulses from these to the muscles and organs.
( nerve /nɜrv/ )
D. A cupboard or wardrobe, especially one tall enough to walk into rich women with closets full of clothes they’ll never wear.


Number 11 :


Trả lời :

A. The quality of being noble in character.
( nobility )
B. Scrape and break the surface of the skin of (a part of the body).

C. A raw material or primary agricultural product that can be bought and sold, such as copper or coffee.

D. A whitish fibre or bundle of fibres in the body that transmits impulses of sensation to the brain or spinal cord, and impulses from these to the muscles and organs.


Number 12 :


Trả lời :

A. (N) - A grocer’s shop or business.

B. A whitish fibre or bundle of fibres in the body that transmits impulses of sensation to the brain or spinal cord, and impulses from these to the muscles and organs.

C. A collection of myths, especially one belonging to a particular religious or cultural tradition.

D. A swamp grass which is widely cultivated as a source of food, especially in Asia.
( rice /raɪs/ )

Number 13 :


Trả lời :

A. Scrape and break the surface of the skin of (a part of the body).

B. (V) - open out (something) so as to extend its surface area, width, or length.
( Spread /spred/ )
C. Either of the two fleshy parts which form the upper and lower edges of the opening of the mouth.

D. (N) - A grocer’s shop or business.


Number 14 :


Trả lời :

A. Scrape and break the surface of the skin of (a part of the body).

B. (N) - A grocer’s shop or business.

C. A cupboard or wardrobe, especially one tall enough to walk into rich women with closets full of clothes they’ll never wear.

D. A long, narrow ditch.
( trench /trent∫/ )

Number 15 :


Trả lời :

A. A building equipped with machinery for grinding grain into flour.

B. Any of the tubes forming part of the blood circulation system of the body, carrying mainly oxygen-depleted blood towards the heart.
( vein /vein/ )
C. Scrape and break the surface of the skin of (a part of the body).

D. Extremely angry.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn