Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

Number 1 :


Trả lời :

A. A group of instrumentalists, especially one combining string, woodwind, brass, and percussion sections and playing classical music.

B. (adjective) - Very bad or unpleasant.

C. A fast-flying long-bodied predatory insect with two pairs of large transparent wings which are spread out sideways at rest.

D. A waterproof jacket, typically with a hood, of a kind originally used in polar regions.
( anorak /´ænə¸ræk/ )

Number 2 :


Trả lời :

A. (adjective) - Extremely wet; soaked.

B. Each of a pair of long, narrow pieces of hard, flexible material, typically pointed and turned up at the front, fastened under the feet for travelling over snow.

C. (Of an owl) utter a hoot.

D. (adjective) - Very bad or unpleasant.
( awful /´ɔ:ful/ )

Number 3 :


Trả lời :

A. Sticky brown acidic pulp from the pod of a tree of the pea family, widely used as a flavouring in Asian cookery.

B. A group of instrumentalists, especially one combining string, woodwind, brass, and percussion sections and playing classical music.

C. (Of an owl) utter a hoot.

D. The first appearance of light in the sky before sunrise.
( dawn /dɔ:n/ )

Number 4 :


Trả lời :

A. (adjective) - Extremely wet; soaked.

B. A fast-flying long-bodied predatory insect with two pairs of large transparent wings which are spread out sideways at rest.
( Dragonfly )
C. Sticky brown acidic pulp from the pod of a tree of the pea family, widely used as a flavouring in Asian cookery.

D. (verb) - Diminish or destroy the value or quality of.


Number 5 :

Trả lời :

A. (Of an owl) utter a hoot.
( Hoot /hu:t/ )
B. (adjective) - Extremely wet; soaked.

C. A member of the “Congregation of the Most Holy Redeemer,” founded by St. Alphonsus Liguori in 1732.

D. Glasses tinted to protect the eyes from sunlight or glare.


Number 6 :


Trả lời :

A. A waterproof jacket, typically with a hood, of a kind originally used in polar regions.

B. A member of the “Congregation of the Most Holy Redeemer,” founded by St. Alphonsus Liguori in 1732.

C. Sticky brown acidic pulp from the pod of a tree of the pea family, widely used as a flavouring in Asian cookery.

D. A group of instrumentalists, especially one combining string, woodwind, brass, and percussion sections and playing classical music.
( orchestra /'ɔ:kistrə/ )

Number 7 :

Trả lời :

A. (adjective) - Very bad or unpleasant.

B. A fast-flying long-bodied predatory insect with two pairs of large transparent wings which are spread out sideways at rest.

C. A round stone fruit with juicy yellow flesh and downy pinkish-yellow skin.
( peach /pi:tʃ/ )
D. Each of a pair of long, narrow pieces of hard, flexible material, typically pointed and turned up at the front, fastened under the feet for travelling over snow.


Number 8 :


Trả lời :

A. (V) - make or allow (something) to become thoroughly wet by immersing it in liquid.

B. (adjective) - Very bad or unpleasant.

C. The first appearance of light in the sky before sunrise.

D. The largest of the citrus fruits, with a thick yellow skin and bitter pulp which resembles grapefruit in flavour.
( Pomelo )

Number 9 :


Trả lời :

A. A member of the “Congregation of the Most Holy Redeemer,” founded by St. Alphonsus Liguori in 1732.
( Redemptorist )
B. Sticky brown acidic pulp from the pod of a tree of the pea family, widely used as a flavouring in Asian cookery.

C. (adjective) - Extremely wet; soaked.

D. The largest of the citrus fruits, with a thick yellow skin and bitter pulp which resembles grapefruit in flavour.


Number 10 :


Trả lời :

A. The largest of the citrus fruits, with a thick yellow skin and bitter pulp which resembles grapefruit in flavour.

B. (adjective) - Very bad or unpleasant.

C. Each of a pair of long, narrow pieces of hard, flexible material, typically pointed and turned up at the front, fastened under the feet for travelling over snow.
( ski /ski:/ )
D. A waterproof jacket, typically with a hood, of a kind originally used in polar regions.


Number 11 :


Trả lời :

A. The first appearance of light in the sky before sunrise.

B. A group of instrumentalists, especially one combining string, woodwind, brass, and percussion sections and playing classical music.

C. (V) - make or allow (something) to become thoroughly wet by immersing it in liquid.
( Soak /souk/ )
D. A round stone fruit with juicy yellow flesh and downy pinkish-yellow skin.


Number 12 :


Trả lời :

A. (verb) - Diminish or destroy the value or quality of.
( spoil/spɔil/ )
B. (adjective) - Very bad or unpleasant.

C. Sticky brown acidic pulp from the pod of a tree of the pea family, widely used as a flavouring in Asian cookery.

D. The largest of the citrus fruits, with a thick yellow skin and bitter pulp which resembles grapefruit in flavour.


Number 13 :


Trả lời :

A. The largest of the citrus fruits, with a thick yellow skin and bitter pulp which resembles grapefruit in flavour.

B. Glasses tinted to protect the eyes from sunlight or glare.
( sunglasses )
C. The first appearance of light in the sky before sunrise.

D. A fast-flying long-bodied predatory insect with two pairs of large transparent wings which are spread out sideways at rest.


Number 14 :


Trả lời :

A. The largest of the citrus fruits, with a thick yellow skin and bitter pulp which resembles grapefruit in flavour.

B. Each of a pair of long, narrow pieces of hard, flexible material, typically pointed and turned up at the front, fastened under the feet for travelling over snow.

C. Sticky brown acidic pulp from the pod of a tree of the pea family, widely used as a flavouring in Asian cookery.
( tamarind /'tæmərind/ )
D. (adjective) - Very bad or unpleasant.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn