Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Sự biết, sự hiểu biết
Trả lời :

A. Amusingly clever in perception and expression.

B. The principles and regulations established in a community by some authority and applicable to its people, whether in the form of legislation or of custom and policies recognized and enforced by judicial decision.

C. Knowledge or experience of something.

D. To intensify (advertising, promotion, or publicity) by ingenious or questionable claims, methods.


2. sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử
Trả lời :

A. Supreme and independent power or authority in government as possessed or claimed by a state or community.

B. Higher in station, rank, degree, importance.

C. The principles and regulations established in a community by some authority and applicable to its people, whether in the form of legislation or of custom and policies recognized and enforced by judicial decision.

D. The judging of a dispute between people or groups by someone who is not involved.


3. Tiệc lớn
Trả lời :

A. To intensify (advertising, promotion, or publicity) by ingenious or questionable claims, methods.

B. An elaborate and formal evening meal for many people.

C. Supreme and independent power or authority in government as possessed or claimed by a state or community.

D. A customer of a shop, restaurant, etc., especially a regular one.


4. Dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh
Trả lời :

A. Knowledge or experience of something.

B. (verb) - Come or bring to an end.

C. (adjective) - Deserving or inviting derision or mockery; absurd.

D. A customer of a shop, restaurant, etc., especially a regular one.


5. Sự điều tra, sự thẩm vấn, sự hỏi
Trả lời :

A. Supreme and independent power or authority in government as possessed or claimed by a state or community.

B. (N) - An act of asking for information.

C. To intensify (advertising, promotion, or publicity) by ingenious or questionable claims, methods.

D. Amusingly clever in perception and expression.


6. sự quảng cáo thổi phồng, sự cường điệu
Trả lời :

A. To intensify (advertising, promotion, or publicity) by ingenious or questionable claims, methods.

B. (N) - An afternoon performance in a theatre or cinema.

C. (adjective) - Deserving or inviting derision or mockery; absurd.

D. (N) - An act of asking for information.


7. phép tắc; luật lệ;
Trả lời :

A. An elaborate and formal evening meal for many people.

B. To intensify (advertising, promotion, or publicity) by ingenious or questionable claims, methods.

C. Knowledge or experience of something.

D. The principles and regulations established in a community by some authority and applicable to its people, whether in the form of legislation or of custom and policies recognized and enforced by judicial decision.


8. Màn trình diễn/xuất chiếu phim buổi trưa
Trả lời :

A. To intensify (advertising, promotion, or publicity) by ingenious or questionable claims, methods.

B. Knowledge or experience of something.

C. An elaborate and formal evening meal for many people.

D. (N) - An afternoon performance in a theatre or cinema.


9. Khách hàng quen (của một cửa hàng)
Trả lời :

A. Supreme and independent power or authority in government as possessed or claimed by a state or community.

B. A customer of a shop, restaurant, etc., especially a regular one.

C. To intensify (advertising, promotion, or publicity) by ingenious or questionable claims, methods.

D. An elaborate and formal evening meal for many people.


10. Buồn cười, tức cười, lố bịch
Trả lời :

A. Supreme and independent power or authority in government as possessed or claimed by a state or community.

B. To intensify (advertising, promotion, or publicity) by ingenious or questionable claims, methods.

C. An elaborate and formal evening meal for many people.

D. (adjective) - Deserving or inviting derision or mockery; absurd.


11. quyền tối cao độc lập, chủ quyền
Trả lời :

A. Supreme and independent power or authority in government as possessed or claimed by a state or community.

B. To intensify (advertising, promotion, or publicity) by ingenious or questionable claims, methods.

C. The number of deaths or casualties arising from a natural disaster, conflict, accident.

D. (adjective) - Deserving or inviting derision or mockery; absurd.


12. cấp trên
Trả lời :

A. The judging of a dispute between people or groups by someone who is not involved.

B. Higher in station, rank, degree, importance.

C. (N) - An act of asking for information.

D. The principles and regulations established in a community by some authority and applicable to its people, whether in the form of legislation or of custom and policies recognized and enforced by judicial decision.


13. sự thiệt hại (do cái gì gây ra)
Trả lời :

A. The number of deaths or casualties arising from a natural disaster, conflict, accident.

B. A customer of a shop, restaurant, etc., especially a regular one.

C. (adjective) - Deserving or inviting derision or mockery; absurd.

D. Amusingly clever in perception and expression.


14. Cảnh giác, thận trọng, cẩn mật
Trả lời :

A. (adjective) - Deserving or inviting derision or mockery; absurd.

B. (adjective) - Keeping careful watch for possible danger or difficulties.

C. (verb) - Come or bring to an end.

D. To intensify (advertising, promotion, or publicity) by ingenious or questionable claims, methods.


15. hóm hỉnh, dí dỏm
Trả lời :

A. Amusingly clever in perception and expression.

B. (verb) - Come or bring to an end.

C. The judging of a dispute between people or groups by someone who is not involved.

D. A customer of a shop, restaurant, etc., especially a regular one.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn