Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Thuật mổ xẻ, khoa giải phẫu
Trả lời :

A. An official count or survey, especially of a population.

B. (N) - An act of asking for information.

C. (N) - Something delightful or pleasing, especially a choice food considered with regard to its rarity, costliness.

D. (N) - The branch of science concerned with the bodily structure of humans, animals, and other living organisms, especially as revealed by dissection and the separation of parts.


2. trở nên đầy ắp
Trả lời :

A. A traditional story sometimes popularly regarded as historical but not authenticated.

B. (N) - An act of asking for information.

C. (N) - Something delightful or pleasing, especially a choice food considered with regard to its rarity, costliness.

D. (V) - To be full to the brim.


3. Nhà chứa
Trả lời :

A. (verb) - Break or fail to comply with (a rule or formal agreement).

B. An act or instance of waiving a right or claim.

C. (adjective) - Producing a great deal of profit.

D. (N) - a house of prostitution.


4. Sự điều tra số dân
Trả lời :

A. (N) - Something delightful or pleasing, especially a choice food considered with regard to its rarity, costliness.

B. (N) - The branch of science concerned with the bodily structure of humans, animals, and other living organisms, especially as revealed by dissection and the separation of parts.

C. (N) - An act of asking for information.

D. An official count or survey, especially of a population.


5. sự thanh nhã; đồ ăn ngon
Trả lời :

A. Calm, peaceful, or tranquil.

B. (N) - Something delightful or pleasing, especially a choice food considered with regard to its rarity, costliness.

C. (V) - To be full to the brim.

D. (verb) - Carve, mould, or stamp a design on (a surface or object) so that it stands out in relief.


6. Chạm nổi, rập nổ, làm nổi
Trả lời :

A. (verb) - Carve, mould, or stamp a design on (a surface or object) so that it stands out in relief.

B. Calm, peaceful, or tranquil.

C. (verb) - Break or fail to comply with (a rule or formal agreement).

D. (adjective) - Producing a great deal of profit.


7. Sự điều tra, sự thẩm vấn, sự hỏi
Trả lời :

A. A pause or break.

B. (N) - An act of asking for information.

C. To intensify (advertising, promotion, or publicity) by ingenious or questionable claims, methods.

D. A traditional story sometimes popularly regarded as historical but not authenticated.


8. sự quảng cáo thổi phồng, sự cường điệu
Trả lời :

A. A pause or break.

B. Widespread respect and admiration felt for someone or something on the basis of a perception of their achievements or quality.

C. (verb) - Break or fail to comply with (a rule or formal agreement).

D. To intensify (advertising, promotion, or publicity) by ingenious or questionable claims, methods.


9. Sự ngừng; thời gian ngừng, lúc tạm nghỉ (biểu diễn)
Trả lời :

A. (N) - An act of asking for information.

B. (N) - The branch of science concerned with the bodily structure of humans, animals, and other living organisms, especially as revealed by dissection and the separation of parts.

C. (verb) - Carve, mould, or stamp a design on (a surface or object) so that it stands out in relief.

D. A pause or break.


10. Truyện cổ tích, truyền thuyết
Trả lời :

A. A traditional story sometimes popularly regarded as historical but not authenticated.

B. (N) - An act of asking for information.

C. (N) - Something delightful or pleasing, especially a choice food considered with regard to its rarity, costliness.

D. (V) - To be full to the brim.


11. Có lợi, sinh lợi
Trả lời :

A. A pause or break.

B. (adjective) - Producing a great deal of profit.

C. Widespread respect and admiration felt for someone or something on the basis of a perception of their achievements or quality.

D. (N) - a house of prostitution.


12. Thanh thế, uy thế (khả năng gây ấn tượng với người khác..)
Trả lời :

A. An official count or survey, especially of a population.

B. Widespread respect and admiration felt for someone or something on the basis of a perception of their achievements or quality.

C. (N) - The branch of science concerned with the bodily structure of humans, animals, and other living organisms, especially as revealed by dissection and the separation of parts.

D. (N) - An act of asking for information.


13. trầm lặng, quang tạnh (trời)
Trả lời :

A. Calm, peaceful, or tranquil.

B. (V) - To be full to the brim.

C. A pause or break.

D. An official count or survey, especially of a population.


14. Vi phạm, xâm phạm, làm trái
Trả lời :

A. A pause or break.

B. An official count or survey, especially of a population.

C. (verb) - Carve, mould, or stamp a design on (a surface or object) so that it stands out in relief.

D. (verb) - Break or fail to comply with (a rule or formal agreement).


15. (pháp lý) sự khước từ
Trả lời :

A. (adjective) - Producing a great deal of profit.

B. Calm, peaceful, or tranquil.

C. (N) - The branch of science concerned with the bodily structure of humans, animals, and other living organisms, especially as revealed by dissection and the separation of parts.

D. An act or instance of waiving a right or claim.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn