Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Chuyên chở, vận chuyển
Trả lời :

A. Familiar and friendly; sociable.

B. (verb) - Transport or carry to a place.

C. (V) - To work havoc, do ruinous damage.

D. (verb) - Carve, mould, or stamp a design on (a surface or object) so that it stands out in relief.


2. để lộ ra, tiết lộ
Trả lời :

A. (V) - To work havoc, do ruinous damage.

B. (V) - To disclose or reveal (something private, secret, or previously unknown).

C. A band of colours, as seen in a rainbow, produced by separation of the components of light by their different degrees of refraction according to wavelength.

D. (verb) - Retake possession of (something) when a buyer defaults on payments.


3. Chạm nổi, rập nổ, làm nổi
Trả lời :

A. (verb) - Retake possession of (something) when a buyer defaults on payments.

B. (verb) - Carve, mould, or stamp a design on (a surface or object) so that it stands out in relief.

C. (Adj) - Dependent on circumstances beyond one's control, uncertain, unstable.

D. (adjective) - (Of a person) not enjoying the same standard of living or rights as the majority of people in a society.


4. Làm phấn khởi, kích thích,
Trả lời :

A. (verb) - Cause (someone) to feel very enthusiastic and eager.

B. (V) - To disclose or reveal (something private, secret, or previously unknown).

C. (verb) - Transport or carry to a place.

D. (adjective) - (Of a person) not enjoying the same standard of living or rights as the majority of people in a society.


5. Không có khả năng xảy ra sai.
Trả lời :

A. (adjective) - Showing a rude and arrogant lack of respect.

B. (V) - Take a leisurely public walk, ride, or drive so as to meet or be seen by others.

C. (V) - To disclose or reveal (something private, secret, or previously unknown).

D. (adjective) - Incapable of going wrong or being misused.


6. Xấc láo, láo xược
Trả lời :

A. (adjective) - Showing a rude and arrogant lack of respect.

B. (verb) - Carve, mould, or stamp a design on (a surface or object) so that it stands out in relief.

C. (adjective) - (Of a person) not enjoying the same standard of living or rights as the majority of people in a society.

D. (V) - To work havoc, do ruinous damage.


7. tưới (đất, ruộng)
Trả lời :

A. (adjective) - (Of a person) not enjoying the same standard of living or rights as the majority of people in a society.

B. To supply (land) with water by artificial means, as by diverting streams, flooding, or spraying.

C. A band of colours, as seen in a rainbow, produced by separation of the components of light by their different degrees of refraction according to wavelength.

D. (verb) - Retake possession of (something) when a buyer defaults on payments.


8. Thân mật, thân thiết
Trả lời :

A. (verb) - Begin a course of action; Move forward.

B. Familiar and friendly; sociable.

C. (verb) - Retake possession of (something) when a buyer defaults on payments.

D. A band of colours, as seen in a rainbow, produced by separation of the components of light by their different degrees of refraction according to wavelength.


9. Không dựa trên cơ sở chắc chắn
Trả lời :

A. (Adj) - Dependent on circumstances beyond one's control, uncertain, unstable.

B. (V) - To disclose or reveal (something private, secret, or previously unknown).

C. (verb) - Cause (someone) to feel very enthusiastic and eager.

D. (adjective) - Showing a rude and arrogant lack of respect.


10. Đi đến; phát ra từ
Trả lời :

A. (adjective) - Incapable of going wrong or being misused.

B. (Adj) - Dependent on circumstances beyond one's control, uncertain, unstable.

C. (verb) - Begin a course of action; Move forward.

D. A band of colours, as seen in a rainbow, produced by separation of the components of light by their different degrees of refraction according to wavelength.


11. Đi dạo chơi
Trả lời :

A. (verb) - Begin a course of action; Move forward.

B. (V) - Take a leisurely public walk, ride, or drive so as to meet or be seen by others.

C. (adjective) - (Of a person) not enjoying the same standard of living or rights as the majority of people in a society.

D. (Adj) - Dependent on circumstances beyond one's control, uncertain, unstable.


12. sự tàn phá
Trả lời :

A. (verb) - Cause (someone) to feel very enthusiastic and eager.

B. (adjective) - Incapable of going wrong or being misused.

C. (verb) - Transport or carry to a place.

D. (V) - To work havoc, do ruinous damage.


13. Chiếm hữu lại
Trả lời :

A. (adjective) - (Of a person) not enjoying the same standard of living or rights as the majority of people in a society.

B. To supply (land) with water by artificial means, as by diverting streams, flooding, or spraying.

C. (verb) - Retake possession of (something) when a buyer defaults on payments.

D. (verb) - Transport or carry to a place.


14. (vật lý) phổ, quang phổ
Trả lời :

A. A band of colours, as seen in a rainbow, produced by separation of the components of light by their different degrees of refraction according to wavelength.

B. (verb) - Begin a course of action; Move forward.

C. (V) - To work havoc, do ruinous damage.

D. (Adj) - Dependent on circumstances beyond one's control, uncertain, unstable.


15. Bị thiệt thòi về quyền lợi
Trả lời :

A. (adjective) - (Of a person) not enjoying the same standard of living or rights as the majority of people in a society.

B. To supply (land) with water by artificial means, as by diverting streams, flooding, or spraying.

C. (verb) - Begin a course of action; Move forward.

D. (verb) - Carve, mould, or stamp a design on (a surface or object) so that it stands out in relief.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn