Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Thừa nhận, công nhận
Trả lời :

A. (verb) - Accept or admit the existence or truth of.

B. A stand, booth, or compartment for the sale of goods in a market or large covered area.

C. Of foreign origin or character not native introduced from abroad, but not fully naturalized or acclimatized.

D. (verb) - Make an exact copy of; reproduce.


2. Sự điều tra số dân
Trả lời :

A. An official count or survey, especially of a population.

B. An artificial underground passage, especially one built through a hill or under a building, road, or river.

C. The state of being known by many people.

D. (verb) - Accept or admit the existence or truth of.


3. Lãnh sự
Trả lời :

A. (verb) - Accept or admit the existence or truth of.

B. An official appointed by a state to live in a foreign city and protect the state’s citizens and interests there.

C. The state of being known by many people.

D. An artificial underground passage, especially one built through a hill or under a building, road, or river.


4. giam giữ, cầm tù
Trả lời :

A. (verb) - Keep (someone) in official custody, typically for questioning about a crime or in a politically sensitive situation.

B. A cable containing one or more optical fibers that are used to carry light. The optical fiber elements are typically individually coated with plastic layers and contained in a protective tube suitable for the environment where the cable will be deployed.

C. (adjective) - (Of a person) not enjoying the same standard of living or rights as the majority of people in a society.

D. An artificial underground passage, especially one built through a hill or under a building, road, or river.


5. cố gắng, nỗ lực
Trả lời :

A. (verb) - Break or fail to comply with (a rule or formal agreement).

B. (V) - to attempt; try.

C. An official appointed by a state to live in a foreign city and protect the state’s citizens and interests there.

D. An artificial underground passage, especially one built through a hill or under a building, road, or river.


6. kỳ lạ, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt)
Trả lời :

A. Of foreign origin or character not native introduced from abroad, but not fully naturalized or acclimatized.

B. (V) - to attempt; try.

C. An official count or survey, especially of a population.

D. (Adj) - unusual especially in an interesting or appealing way.


7. Tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi
Trả lời :

A. The state of being known by many people.

B. (verb) - Accept or admit the existence or truth of.

C. (adjective) - (Of a person) not enjoying the same standard of living or rights as the majority of people in a society.

D. A stand, booth, or compartment for the sale of goods in a market or large covered area.


8. khách không mời
Trả lời :

A. (N) - a person who goes into a place where they are not supposed to be.

B. (verb) - Break or fail to comply with (a rule or formal agreement).

C. A stand, booth, or compartment for the sale of goods in a market or large covered area.

D. Of foreign origin or character not native introduced from abroad, but not fully naturalized or acclimatized.


9. Cáp Quang
Trả lời :

A. A cable containing one or more optical fibers that are used to carry light. The optical fiber elements are typically individually coated with plastic layers and contained in a protective tube suitable for the environment where the cable will be deployed.

B. (verb) - Accept or admit the existence or truth of.

C. An official count or survey, especially of a population.

D. An official appointed by a state to live in a foreign city and protect the state’s citizens and interests there.


10. Lập dị, kỳ cục
Trả lời :

A. Of foreign origin or character not native introduced from abroad, but not fully naturalized or acclimatized.

B. (verb) - Accept or admit the existence or truth of.

C. A cable containing one or more optical fibers that are used to carry light. The optical fiber elements are typically individually coated with plastic layers and contained in a protective tube suitable for the environment where the cable will be deployed.

D. (Adj) - unusual especially in an interesting or appealing way.


11. Tái tạo
Trả lời :

A. (verb) - Make an exact copy of; reproduce.

B. The state of being known by many people.

C. (adjective) - (Of a person) not enjoying the same standard of living or rights as the majority of people in a society.

D. (verb) - Keep (someone) in official custody, typically for questioning about a crime or in a politically sensitive situation.


12. Quầy, bàn bày hàng
Trả lời :

A. (verb) - Keep (someone) in official custody, typically for questioning about a crime or in a politically sensitive situation.

B. A cable containing one or more optical fibers that are used to carry light. The optical fiber elements are typically individually coated with plastic layers and contained in a protective tube suitable for the environment where the cable will be deployed.

C. (verb) - Accept or admit the existence or truth of.

D. A stand, booth, or compartment for the sale of goods in a market or large covered area.


13. Đường hầm, ống (lò sưởi)
Trả lời :

A. An artificial underground passage, especially one built through a hill or under a building, road, or river.

B. A cable containing one or more optical fibers that are used to carry light. The optical fiber elements are typically individually coated with plastic layers and contained in a protective tube suitable for the environment where the cable will be deployed.

C. Of foreign origin or character not native introduced from abroad, but not fully naturalized or acclimatized.

D. (Adj) - unusual especially in an interesting or appealing way.


14. Bị thiệt thòi về quyền lợi
Trả lời :

A. (adjective) - (Of a person) not enjoying the same standard of living or rights as the majority of people in a society.

B. The state of being known by many people.

C. (verb) - Make an exact copy of; reproduce.

D. A cable containing one or more optical fibers that are used to carry light. The optical fiber elements are typically individually coated with plastic layers and contained in a protective tube suitable for the environment where the cable will be deployed.


15. Vi phạm, xâm phạm, làm trái
Trả lời :

A. (Adj) - unusual especially in an interesting or appealing way.

B. (verb) - Keep (someone) in official custody, typically for questioning about a crime or in a politically sensitive situation.

C. An official count or survey, especially of a population.

D. (verb) - Break or fail to comply with (a rule or formal agreement).






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn