Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Sự biết, sự hiểu biết
Trả lời :

A. Knowledge or experience of something.

B. The protection granted by a state to someone who has left their home country as a political refugee.

C. A formal expression of disapproval.

D. (verb) - Exceed; be greater than.


2. Nơi an toàn, nơi ẩn nấp (cho người tị nạn chính trị)
Trả lời :

A. (verb) - Exceed; be greater than.

B. The protection granted by a state to someone who has left their home country as a political refugee.

C. An enclosed chair for conveying one person, carried between horizontal poles by two porters.

D. Act of suspecting.


3. Thương hại (ai), thương xót, động lòng trắc ẩn
Trả lời :

A. (verb) - Express or feel sympathy or pity; sympathize.

B. (adjective) - In its original condition; unspoilt.

C. An enclosed chair for conveying one person, carried between horizontal poles by two porters.

D. The protection granted by a state to someone who has left their home country as a political refugee.


4. Gặm mòn, phá huỷ dần
Trả lời :

A. Knowledge or experience of something.

B. An enclosed chair for conveying one person, carried between horizontal poles by two porters.

C. (adjective) - Responsible by law; legally answerable.

D. (adjective) - Tending to cause corrosion.


5. Có trách nhiệm về pháp lý, có bổn phận
Trả lời :

A. (adjective) - Responsible by law; legally answerable.

B. (verb) - Exceed; be greater than.

C. An enclosed chair for conveying one person, carried between horizontal poles by two porters.

D. (verb) - Make an exact copy of; reproduce.


6. (thuộc) mét
Trả lời :

A. (adjective) - Relating to or based on the metre as a unit of length.

B. (adjective) - Tending to cause corrosion.

C. An enclosed chair for conveying one person, carried between horizontal poles by two porters.

D. (verb) - Exceed; be greater than.


7. Hốc (thường để đặt tượng)
Trả lời :

A. (plural noun) - A house or building, together with its land and outbuildings, occupied by a business or considered in an official context.

B. (adjective) - Relating to or based on the metre as a unit of length.

C. (verb) - Express or feel sympathy or pity; sympathize.

D. A shallow recess, especially one in a wall to display a statue or other ornament.


8. Tài sản: nhà cửa, vườn tược
Trả lời :

A. To sit or lie in a relaxed position with the limbs spread out carelessly or ungracefully.

B. Knowledge or experience of something.

C. (plural noun) - A house or building, together with its land and outbuildings, occupied by a business or considered in an official context.

D. (adjective) - Relating to or based on the metre as a unit of length.


9. Ban sơ; xưa, cổ xưa
Trả lời :

A. (adjective) - In its original condition; unspoilt.

B. A shallow recess, especially one in a wall to display a statue or other ornament.

C. The protection granted by a state to someone who has left their home country as a political refugee.

D. Knowledge or experience of something.


10. Tái tạo
Trả lời :

A. (verb) - Make an exact copy of; reproduce.

B. (adjective) - Tending to cause corrosion.

C. To sit or lie in a relaxed position with the limbs spread out carelessly or ungracefully.

D. An enclosed chair for conveying one person, carried between horizontal poles by two porters.


11. Lời khiển trách, lời quở trách
Trả lời :

A. A formal expression of disapproval.

B. (verb) - Make an exact copy of; reproduce.

C. The protection granted by a state to someone who has left their home country as a political refugee.

D. (plural noun) - A house or building, together with its land and outbuildings, occupied by a business or considered in an official context.


12. Ghế kiệu ((cũng) sedan-chair)
Trả lời :

A. (verb) - Make an exact copy of; reproduce.

B. To sit or lie in a relaxed position with the limbs spread out carelessly or ungracefully.

C. An enclosed chair for conveying one person, carried between horizontal poles by two porters.

D. (adjective) - In its original condition; unspoilt.


13. nằm ườn ra
Trả lời :

A. (plural noun) - A house or building, together with its land and outbuildings, occupied by a business or considered in an official context.

B. (adjective) - Relating to or based on the metre as a unit of length.

C. The protection granted by a state to someone who has left their home country as a political refugee.

D. To sit or lie in a relaxed position with the limbs spread out carelessly or ungracefully.


14. Hơn, vượt, trội hơn
Trả lời :

A. (verb) - Express or feel sympathy or pity; sympathize.

B. An enclosed chair for conveying one person, carried between horizontal poles by two porters.

C. (verb) - Exceed; be greater than.

D. (adjective) - Tending to cause corrosion.


15. /səˈspɪʃn/ sự nghi ngờ; sự bị nghi ngờ
Trả lời :

A. A shallow recess, especially one in a wall to display a statue or other ornament.

B. Act of suspecting.

C. (adjective) - Responsible by law; legally answerable.

D. (plural noun) - A house or building, together with its land and outbuildings, occupied by a business or considered in an official context.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn