Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. được khẳng định mà không được chứng minh
Trả lời :

A. A desirable or useful feature or facility of a building or place.

B. (V) - To assert without proof.

C. (V) - To be full to the brim.

D. The state of being known by many people.


2. Tiện nghi
Trả lời :

A. (V) - To assert without proof.

B. (verb) - Keep (someone) in official custody, typically for questioning about a crime or in a politically sensitive situation.

C. A desirable or useful feature or facility of a building or place.

D. An uncomfortable sensation on the skin that causes a desire to scratch.


3. trở nên đầy ắp
Trả lời :

A. Is when two or more similar or related events occur at the same time by chance and without any planning.

B. (V) - To assert without proof.

C. (N) - a person who goes into a place where they are not supposed to be.

D. (V) - To be full to the brim.


4. sự trùng hợp ngẫu nhiên
Trả lời :

A. Is when two or more similar or related events occur at the same time by chance and without any planning.

B. (N) - a person who goes into a place where they are not supposed to be.

C. (V) - To be full to the brim.

D. Take or use most or all of (something) in an unfair or selfish way.


5. Kỷ niệm, tưởng nhớ
Trả lời :

A. (V) - To be full to the brim.

B. (verb) - Recall and show respect for (someone or something).

C. A desirable or useful feature or facility of a building or place.

D. An action that is intended to prevent something dangerous or unpleasant from happening.


6. Giả mạo
Trả lời :

A. Imitate fraudulently.

B. (verb) - Keep (someone) in official custody, typically for questioning about a crime or in a politically sensitive situation.

C. An uncomfortable sensation on the skin that causes a desire to scratch.

D. (verb) - Recall and show respect for (someone or something).


7. giam giữ, cầm tù
Trả lời :

A. (verb) - Keep (someone) in official custody, typically for questioning about a crime or in a politically sensitive situation.

B. Take or use most or all of (something) in an unfair or selfish way.

C. Is when two or more similar or related events occur at the same time by chance and without any planning.

D. An uncomfortable sensation on the skin that causes a desire to scratch.


8. nổi tiếng, xuất sắc
Trả lời :

A. (adjective) - (Of a person) famous and respected within a particular sphere.

B. Take or use most or all of (something) in an unfair or selfish way.

C. (verb) - Recall and show respect for (someone or something).

D. To buy back; To recover by payment or other satisfaction ; To exchange (bonds, trading stamps, etc.) for money or goods.


9. Sự kính mến, sự quý trọng
Trả lời :

A. (verb) - Keep (someone) in official custody, typically for questioning about a crime or in a politically sensitive situation.

B. A desirable or useful feature or facility of a building or place.

C. An uncomfortable sensation on the skin that causes a desire to scratch.

D. (N) - Respect and admiration.


10. Tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi
Trả lời :

A. The state of being known by many people.

B. (verb) - Keep (someone) in official custody, typically for questioning about a crime or in a politically sensitive situation.

C. (adjective) - (Of a person) famous and respected within a particular sphere.

D. A desirable or useful feature or facility of a building or place.


11. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lấy quá phần, lấn phần
Trả lời :

A. (verb) - Recall and show respect for (someone or something).

B. The state of being known by many people.

C. (V) - To be full to the brim.

D. Take or use most or all of (something) in an unfair or selfish way.


12. khách không mời
Trả lời :

A. (N) - a person who goes into a place where they are not supposed to be.

B. (verb) - Recall and show respect for (someone or something).

C. (N) - Respect and admiration.

D. Imitate fraudulently.


13. Ngứa; bệnh ngứa;
Trả lời :

A. To buy back; To recover by payment or other satisfaction ; To exchange (bonds, trading stamps, etc.) for money or goods.

B. Imitate fraudulently.

C. (adjective) - (Of a person) famous and respected within a particular sphere.

D. An uncomfortable sensation on the skin that causes a desire to scratch.


14. Biện pháp phòng ngừa
Trả lời :

A. To buy back; To recover by payment or other satisfaction ; To exchange (bonds, trading stamps, etc.) for money or goods.

B. (V) - To be full to the brim.

C. (N) - Respect and admiration.

D. An action that is intended to prevent something dangerous or unpleasant from happening.


15. mua lại, chuộc lại
Trả lời :

A. Is when two or more similar or related events occur at the same time by chance and without any planning.

B. (V) - To assert without proof.

C. (N) - a person who goes into a place where they are not supposed to be.

D. To buy back; To recover by payment or other satisfaction ; To exchange (bonds, trading stamps, etc.) for money or goods.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn