Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ
Trả lời :

A. The judging of a dispute between people or groups by someone who is not involved.

B. (verb) - (Of wind, water, or other natural agents) gradually wear away (soil, rock, or land).

C. (adjective) - Including or dealing with all or nearly all elements or aspects of something.

D. (verb) - Cease to support or look after (someone); desert.


2. Khẳng định; quả quyết
Trả lời :

A. (Especially in legal contexts) the state of being someone’s father.

B. (verb) - (Of wind, water, or other natural agents) gradually wear away (soil, rock, or land).

C. (verb) - Keep (someone) in official custody, typically for questioning about a crime or in a politically sensitive situation.

D. (Adj) - saying or showing that the answer is “yes”.


3. sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử
Trả lời :

A. (verb) - Cease to support or look after (someone); desert.

B. (Adj) - saying or showing that the answer is “yes”.

C. (verb) - Keep (someone) in official custody, typically for questioning about a crime or in a politically sensitive situation.

D. The judging of a dispute between people or groups by someone who is not involved.


4. Sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền bù, vật bồi thường
Trả lời :

A. (adjective) - Not having arrived, happened, or been done by the expected time.

B. (verb) - Keep (someone) in official custody, typically for questioning about a crime or in a politically sensitive situation.

C. (Especially in legal contexts) the state of being someone’s father.

D. Something, typically money, awarded to someone in recognition of loss, suffering, or injury.


5. Bao hàm toàn diện
Trả lời :

A. (adjective) - Including or dealing with all or nearly all elements or aspects of something.

B. Discard or remove from service (a redundant, old, or inoperative vehicle, vessel, or machine), especially so as to convert it to scrap metal.

C. Free from pretence or deceit; proceeding from genuine feelings.

D. To remove or withhold something from the enjoyment or possession of (a person or persons).


6. nói xấu, phỉ báng
Trả lời :

A. Discard or remove from service (a redundant, old, or inoperative vehicle, vessel, or machine), especially so as to convert it to scrap metal.

B. To attack the good name or reputation of, as by uttering or publishing maliciously or falsely anything injurious, slander or libel, calumniate.

C. (Especially in legal contexts) the state of being someone’s father.

D. (verb) - (Of wind, water, or other natural agents) gradually wear away (soil, rock, or land).


7. Tước đoạt
Trả lời :

A. (Especially in legal contexts) the state of being someone’s father.

B. The judging of a dispute between people or groups by someone who is not involved.

C. Something, typically money, awarded to someone in recognition of loss, suffering, or injury.

D. To remove or withhold something from the enjoyment or possession of (a person or persons).


8. giam giữ, cầm tù
Trả lời :

A. (verb) - Keep (someone) in official custody, typically for questioning about a crime or in a politically sensitive situation.

B. Something, typically money, awarded to someone in recognition of loss, suffering, or injury.

C. Free from pretence or deceit; proceeding from genuine feelings.

D. (verb) - Cease to support or look after (someone); desert.


9. Xói mòn, ăn mòn
Trả lời :

A. Free from pretence or deceit; proceeding from genuine feelings.

B. To remove or withhold something from the enjoyment or possession of (a person or persons).

C. The judging of a dispute between people or groups by someone who is not involved.

D. (verb) - (Of wind, water, or other natural agents) gradually wear away (soil, rock, or land).


10. Quá hạn
Trả lời :

A. (verb) - (Of wind, water, or other natural agents) gradually wear away (soil, rock, or land).

B. Rain containing some ice, as when snow melts as it falls.

C. (adjective) - Not having arrived, happened, or been done by the expected time.

D. Free from pretence or deceit; proceeding from genuine feelings.


11. Tư cách làm cha, địa vị làm cha; quan hệ cha con
Trả lời :

A. (Adj) - saying or showing that the answer is “yes”.

B. To attack the good name or reputation of, as by uttering or publishing maliciously or falsely anything injurious, slander or libel, calumniate.

C. Free from pretence or deceit; proceeding from genuine feelings.

D. (Especially in legal contexts) the state of being someone’s father.


12. Đập vụn ra, thải ra
Trả lời :

A. 1-- placed in or belonging to a lower order or rank. 2-- of less importance, secondary.

B. Discard or remove from service (a redundant, old, or inoperative vehicle, vessel, or machine), especially so as to convert it to scrap metal.

C. (verb) - Keep (someone) in official custody, typically for questioning about a crime or in a politically sensitive situation.

D. (adjective) - Including or dealing with all or nearly all elements or aspects of something.


13. Thành thật, ngay thật, chân thật; thật;
Trả lời :

A. (Especially in legal contexts) the state of being someone’s father.

B. Free from pretence or deceit; proceeding from genuine feelings.

C. (adjective) - Including or dealing with all or nearly all elements or aspects of something.

D. Something, typically money, awarded to someone in recognition of loss, suffering, or injury.


14. Mưa tuyết, mưa đá
Trả lời :

A. Rain containing some ice, as when snow melts as it falls.

B. Discard or remove from service (a redundant, old, or inoperative vehicle, vessel, or machine), especially so as to convert it to scrap metal.

C. 1-- placed in or belonging to a lower order or rank. 2-- of less importance, secondary.

D. (verb) - (Of wind, water, or other natural agents) gradually wear away (soil, rock, or land).


15. cấp dưới
Trả lời :

A. 1-- placed in or belonging to a lower order or rank. 2-- of less importance, secondary.

B. Something, typically money, awarded to someone in recognition of loss, suffering, or injury.

C. Rain containing some ice, as when snow melts as it falls.

D. (verb) - Keep (someone) in official custody, typically for questioning about a crime or in a politically sensitive situation.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn