Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Giành được, thu được, đạt được, kiếm được
Trả lời :

A. (verb) - Repay (a person who has spent or lost money).

B. A person employed to provide a service to the public in a particular place.

C. (verb) - Buy or obtain (an asset or object) for oneself.

D. (verb) - Seek information or advice from (someone, especially an expert or professional).


2. Tối nghĩa, không rõ ràng, mơ hồ
Trả lời :

A. Adj - beautiful; very attractive.

B. (adjective) - Open to more than one interpretation; not having one obvious meaning; Not clear or decided.

C. (N) - a person who goes into a place where they are not supposed to be.

D. A person employed to provide a service to the public in a particular place.


3. Người phục vụ; người theo hầu
Trả lời :

A. Rain containing some ice, as when snow melts as it falls.

B. An instruction, command, or role given to a person or group.

C. (verb) - Seek information or advice from (someone, especially an expert or professional).

D. A person employed to provide a service to the public in a particular place.


4. Lệnh, mệnh lệnh
Trả lời :

A. (verb) - Imbue (something) with new life and vitality.

B. An instruction, command, or role given to a person or group.

C. (verb) - Seek information or advice from (someone, especially an expert or professional).

D. An agreement between states covering particular matters, especially one less formal than a treaty.


5. Hỏi ý kiến, thăm dò
Trả lời :

A. (verb) - Seek information or advice from (someone, especially an expert or professional).

B. A person employed to provide a service to the public in a particular place.

C. Rain containing some ice, as when snow melts as it falls.

D. Calm, peaceful, or tranquil.


6. Quy ước (của một số trò chơi)
Trả lời :

A. (adjective) - Open to more than one interpretation; not having one obvious meaning; Not clear or decided.

B. (N) - a person who goes into a place where they are not supposed to be.

C. Adj - beautiful; very attractive.

D. An agreement between states covering particular matters, especially one less formal than a treaty.


7. Giả mạo
Trả lời :

A. (verb) - Repay (a person who has spent or lost money).

B. (verb) - Imbue (something) with new life and vitality.

C. A person employed to provide a service to the public in a particular place.

D. Imitate fraudulently.


8. Xói mòn, ăn mòn
Trả lời :

A. (N) - a person who goes into a place where they are not supposed to be.

B. (verb) - Repay (a person who has spent or lost money).

C. A person employed to provide a service to the public in a particular place.

D. (verb) - (Of wind, water, or other natural agents) gradually wear away (soil, rock, or land).


9. Rực rỡ, lộng lẫy, đẹp đẽ, tráng lệ, huy hoàng
Trả lời :

A. (N) - a person who goes into a place where they are not supposed to be.

B. (verb) - Buy or obtain (an asset or object) for oneself.

C. Adj - beautiful; very attractive.

D. Rain containing some ice, as when snow melts as it falls.


10. khách không mời
Trả lời :

A. (adjective) - Open to more than one interpretation; not having one obvious meaning; Not clear or decided.

B. (adjective) - Deserving or inviting derision or mockery; absurd.

C. (N) - a person who goes into a place where they are not supposed to be.

D. Adj - beautiful; very attractive.


11. Hoàn lại, trả lại (số tiền đã tiêu)
Trả lời :

A. (verb) - Seek information or advice from (someone, especially an expert or professional).

B. (verb) - Repay (a person who has spent or lost money).

C. (verb) - Imbue (something) with new life and vitality.

D. (adjective) - Open to more than one interpretation; not having one obvious meaning; Not clear or decided.


12. Mang lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì); tái sinh
Trả lời :

A. (verb) - Repay (a person who has spent or lost money).

B. (verb) - Imbue (something) with new life and vitality.

C. Imitate fraudulently.

D. (verb) - Buy or obtain (an asset or object) for oneself.


13. Buồn cười, tức cười, lố bịch
Trả lời :

A. (verb) - Buy or obtain (an asset or object) for oneself.

B. (verb) - (Of wind, water, or other natural agents) gradually wear away (soil, rock, or land).

C. (adjective) - Open to more than one interpretation; not having one obvious meaning; Not clear or decided.

D. (adjective) - Deserving or inviting derision or mockery; absurd.


14. trầm lặng, quang tạnh (trời)
Trả lời :

A. (verb) - Repay (a person who has spent or lost money).

B. Calm, peaceful, or tranquil.

C. (verb) - Seek information or advice from (someone, especially an expert or professional).

D. (adjective) - Open to more than one interpretation; not having one obvious meaning; Not clear or decided.


15. Mưa tuyết, mưa đá
Trả lời :

A. (verb) - Buy or obtain (an asset or object) for oneself.

B. Rain containing some ice, as when snow melts as it falls.

C. An agreement between states covering particular matters, especially one less formal than a treaty.

D. A person employed to provide a service to the public in a particular place.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn