Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Khẳng định; quả quyết
Trả lời :

A. A large, thin, flat case for loose sheets of paper such as drawings or maps.

B. (Adj) - saying or showing that the answer is “yes”.

C. An object or collection of objects wrapped in paper in order to be carried or sent by post.

D. A person employed to provide a service to the public in a particular place.


2. pháo binh
Trả lời :

A. A person employed to provide a service to the public in a particular place.

B. (adjective) - Closely connected or appropriate to what is being done or considered.

C. Mounted projectile-firing guns or missile launchers, mobile or stationary, light or heavy, as distinguished from small arms.

D. An object or collection of objects wrapped in paper in order to be carried or sent by post.


3. Người phục vụ; người theo hầu
Trả lời :

A. (n) - a jelly-like substance, especially one used in cosmetic or medicinal products. (V)- form into a gel.

B. (verb) - Arrange (data) in tabular form.

C. (Adj) - saying or showing that the answer is “yes”.

D. A person employed to provide a service to the public in a particular place.


4. /ɪnˌθjuːziˈæstɪk/ nhiệt tình
Trả lời :

A. Adj - having or showing intense and eager enjoyment, interest, or approval.

B. (verb) - Identify clearly and definitely.

C. Mounted projectile-firing guns or missile launchers, mobile or stationary, light or heavy, as distinguished from small arms.

D. Free from pretence or deceit; proceeding from genuine feelings.


5. keo
Trả lời :

A. (verb) - Identify clearly and definitely.

B. (verb) - Tie (an animal) with a rope or chain so as to restrict its movement.

C. (n) - a jelly-like substance, especially one used in cosmetic or medicinal products. (V)- form into a gel.

D. (verb) - Arrange (data) in tabular form.


6. Cáp Quang
Trả lời :

A. (Adj) - saying or showing that the answer is “yes”.

B. (verb) - Identify clearly and definitely.

C. A large, thin, flat case for loose sheets of paper such as drawings or maps.

D. A cable containing one or more optical fibers that are used to carry light. The optical fiber elements are typically individually coated with plastic layers and contained in a protective tube suitable for the environment where the cable will be deployed.


7. Gói; bưu kiện
Trả lời :

A. A large, thin, flat case for loose sheets of paper such as drawings or maps.

B. An object or collection of objects wrapped in paper in order to be carried or sent by post.

C. Adj - having or showing intense and eager enjoyment, interest, or approval.

D. A cable containing one or more optical fibers that are used to carry light. The optical fiber elements are typically individually coated with plastic layers and contained in a protective tube suitable for the environment where the cable will be deployed.


8. Cặp (giấy tờ, hồ sơ)
Trả lời :

A. A large, thin, flat case for loose sheets of paper such as drawings or maps.

B. (verb) - Tie (an animal) with a rope or chain so as to restrict its movement.

C. Mounted projectile-firing guns or missile launchers, mobile or stationary, light or heavy, as distinguished from small arms.

D. (verb) - Arrange (data) in tabular form.


9. Triển vọng tương lai, tiền đồ
Trả lời :

A. Free from pretence or deceit; proceeding from genuine feelings.

B. The possibility or likelihood of some future event occurring.

C. (Adj) - saying or showing that the answer is “yes”.

D. (verb) - Identify clearly and definitely.


10. Thích đang, thích hợp; xác đáng
Trả lời :

A. (adjective) - Closely connected or appropriate to what is being done or considered.

B. (verb) - Tie (an animal) with a rope or chain so as to restrict its movement.

C. (n) - a jelly-like substance, especially one used in cosmetic or medicinal products. (V)- form into a gel.

D. Mounted projectile-firing guns or missile launchers, mobile or stationary, light or heavy, as distinguished from small arms.


11. miễn cưỡng; bất đắc dĩ, không sẵn lòng
Trả lời :

A. The possibility or likelihood of some future event occurring.

B. Free from pretence or deceit; proceeding from genuine feelings.

C. Unwilling, disinclined.

D. An object or collection of objects wrapped in paper in order to be carried or sent by post.


12. Thành thật, ngay thật, chân thật; thật;
Trả lời :

A. Free from pretence or deceit; proceeding from genuine feelings.

B. The possibility or likelihood of some future event occurring.

C. Mounted projectile-firing guns or missile launchers, mobile or stationary, light or heavy, as distinguished from small arms.

D. (Adj) - saying or showing that the answer is “yes”.


13. Chỉ rõ, ghi rõ, định rõ
Trả lời :

A. (verb) - Identify clearly and definitely.

B. An object or collection of objects wrapped in paper in order to be carried or sent by post.

C. A person employed to provide a service to the public in a particular place.

D. Free from pretence or deceit; proceeding from genuine feelings.


14. Xếp thành bảng, xếp thành cột
Trả lời :

A. (verb) - Arrange (data) in tabular form.

B. (Adj) - saying or showing that the answer is “yes”.

C. Unwilling, disinclined.

D. Free from pretence or deceit; proceeding from genuine feelings.


15. Dây buộc, dây dắt (súc vật)
Trả lời :

A. A cable containing one or more optical fibers that are used to carry light. The optical fiber elements are typically individually coated with plastic layers and contained in a protective tube suitable for the environment where the cable will be deployed.

B. Mounted projectile-firing guns or missile launchers, mobile or stationary, light or heavy, as distinguished from small arms.

C. (n) - a jelly-like substance, especially one used in cosmetic or medicinal products. (V)- form into a gel.

D. (verb) - Tie (an animal) with a rope or chain so as to restrict its movement.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn