Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Người được uỷ quyền đại diện trước toà

A person, typically a lawyer, appointed to act for another in business or legal matters.

Ex: Other important intermediaries were legal attorneys, who represented the Christian groups in their dealings with the state.

Trả lời :

A. tabulate /'tæbjuleit/

B. dreary

C. matinee /ˈmætɪneɪ/

D. attorney /ə'tə:ni/


2. (giải phẫu) khối xương cổ tay

(adjective) - Relating to the bones forming the human carpus (wrist), or to their equivalent in an animal’s forelimb.

Ex: Chiropractors treat ‘Carpal Tunnel Syndrome ‘with the adjustment of the wrist to align the carpal bones back into their proper place.

Trả lời :

A. tan /tæn/

B. reinforce /,ri:in'fɔ:s/

C. matinee /ˈmætɪneɪ/

D. carpal /'kɑ:pəl/


3. Bao hàm toàn diện

(adjective) - Including or dealing with all or nearly all elements or aspects of something.

Ex: A comprehensive list of sources.

Trả lời :

A. comprehensive /,kɔmpri'hensiv/

B. tan /tæn/

C. carpal /'kɑ:pəl/

D. consolidate /kən'sɔlideit/


4. (từ Pháp)nhân viên chăm sóc khách hàng.

(Especially in France) a resident caretaker of a block of flats or a small hotel.

Ex: The concierge at a hotel is the person who takes care of all your needs and makes your stay as perfect as can be.

Trả lời :

A. immigrate /'imigreit/

B. matinee /ˈmætɪneɪ/

C. tan /tæn/

D. concierge


5. Làm (cho) chắc, củng cố

(verb) - Make (something) physically stronger or more solid.

Ex: The company consolidated its position in the international market.

Trả lời :

A. matinee /ˈmætɪneɪ/

B. reinforce /,ri:in'fɔ:s/

C. tabulate /'tæbjuleit/

D. consolidate /kən'sɔlideit/


6. Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm

(adjective) - Depressingly dull and bleak or repetitive.

Ex: The dreary round of working, eating, and trying to sleep.

Trả lời :

A. concierge

B. comprehensive /,kɔmpri'hensiv/

C. metaphor /'metəfɔ/

D. dreary


7. Nhập cư

(verb) - Come to live permanently in a foreign country.

Ex: These are scientists, engineers, people with really, really high education, who’ve made the choice to immigrate to the United States.

Trả lời :

A. matinee /ˈmætɪneɪ/

B. immigrate /'imigreit/

C. concierge


8. Màn trình diễn/xuất chiếu phim buổi trưa

(N) - An afternoon performance in a theatre or cinema.

Ex: She remembers as a child going to traditional Saturday matinees at her local cinema, and said ‘It`s something that has been missing.

Trả lời :

A. tabulate /'tæbjuleit/

B. matinee /ˈmætɪneɪ/

C. attorney /ə'tə:ni/

D. substitute /ˈsʌbstɪtjuːt/


9. (văn học) phép ẩn dụ

N. an object, activity, or idea that is used as a symbol of something else.

Ex: I think that an easy way to visualize the metaphor is as if it’s a house.

Trả lời :

A. comprehensive /,kɔmpri'hensiv/

B. metaphor /'metəfɔ/

C. reinforce /,ri:in'fɔ:s/

D. dreary


10. Tài sản: nhà cửa, vườn tược

(plural noun) - A house or building, together with its land and outbuildings, occupied by a business or considered in an official context.

Ex: The company has moved to new premises.

Trả lời :

A. premises /'premis/

B. reinforce /,ri:in'fɔ:s/

C. comprehensive /,kɔmpri'hensiv/

D. concierge


11. Tăng cường, củng cố; tăng thêm sức mạnh

(verb) - Strengthen or support (an object or substance), especially with additional material.

Ex: The helmet has been reinforced with a double layer of cork.

Trả lời :

A. tan /tæn/

B. reinforce /,ri:in'fɔ:s/

C. premises /'premis/

D. tabulate /'tæbjuleit/


12. người thay thế, vật thay thế

(N) - a person or thing acting or serving in place of a nother.

Ex: A substitute is something that you have or use instead of something else. Ex. she is seeking a substitute for the very man whose departure made her cry.

Trả lời :

A. tabulate /'tæbjuleit/

B. substitute /ˈsʌbstɪtjuːt/

C. concierge

D. ultimate /ˈʌltɪmət/


13. Xếp thành bảng, xếp thành cột

(verb) - Arrange (data) in tabular form.

Ex: Tabulated results.

Trả lời :

A. comprehensive /,kɔmpri'hensiv/

B. metaphor /'metəfɔ/

C. ultimate /ˈʌltɪmət/

D. tabulate /'tæbjuleit/


14. Vỏ thuộc da, màu nâu

(N) - A golden-brown shade of skin developed by pale-skinned people after exposure to the sun.

Ex: Jenna managed to get an even golden tan.

Trả lời :

A. immigrate /'imigreit/

B. attorney /ə'tə:ni/

C. tan /tæn/

D. dreary


15. Cuối cùng, sau cùng, chót

Last, furthest or farthest, ending a process or series.

Ex: You use ultimate to describe the final result or aim of a long series of events. Ex. He said it is still not possible to predict the ultimate outcome.

Trả lời :

A. tabulate /'tæbjuleit/

B. consolidate /kən'sɔlideit/

C. ultimate /ˈʌltɪmət/

D. matinee /ˈmætɪneɪ/






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn