Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Thừa nhận, công nhận

(verb) - Accept or admit the existence or truth of.

Ex: The government acknowledged that the tax was unfair.

Trả lời :

A. proceed /proceed/

B. porridge /ˈpɔːrɪdʒ/

C. concoct /kənˈkɒkt/

D. acknowledge /ək'nɔlidʤ/


2. Luận điệu; lý để vin vào, cớ để vin vào (thường) không đúng sự thật.

(N) - A claim or assertion that someone has done something illegal or wrong, typically one made without proof.

Ex: An allegation is a statement saying that someone has done something wrong. Ex. Western envoys and the Russian ambassador hurled allegations at each other for two and a half hours.

Trả lời :

A. allegation /ˌæləˈɡeɪʃn/

B. porridge /ˈpɔːrɪdʒ/

C. endow /in'dau/


3. công chức

The body of officials and administrators, especially of a government or government department.

Ex: A bureaucracy is an administrative system operated by a large number of officials. Ex. America’s universities are more bureaucratic than those of any other country in the world.

Trả lời :

A. itch /itʃ/

B. allegation /ˌæləˈɡeɪʃn/

C. surpass /sә'pa:s/

D. bureaucracy/bjʊəˈrɒkrəsi/


4. pha, chế; (nghĩa bóng) bịa ra

1-- To prepare or make by combining ingredients, especially in cookery. 2. To devise, make up, contrive.

Ex: 1-- To concoct a meal from leftovers. 2-- If you concoct an excuse or explanation, you invent one that is not true. Ex. Mr. Ferguson said the prisoner concocted the story to get a lighter sentence.

Trả lời :

A. concoct /kənˈkɒkt/

B. acknowledge /ək'nɔlidʤ/

C. consent /kənˈsent/

D. patrol /pəˈtrəʊl/


5. sự đồng ý; sự ưng thuận

To permit, approve, or agree.

Ex: If you give your consent to something, you give someone permission to do it. Ex. We asked her permission, and she consented.

Trả lời :

A. consent /kənˈsent/

B. acknowledge /ək'nɔlidʤ/

C. waiver /'weivə/

D. concoct /kənˈkɒkt/


6. Mô tả, miêu tả bằng hình vẽ (nghệ thuật)

Represent by a drawing, painting, or other art form.

Ex: Paintings depicting Old Testament scenes.

Trả lời :

A. depict /di'pikt/

B. endow /in'dau/

C. reluctant /rɪˈlʌkt(ə)nt/

D. intermission /,intə'miʃn/


7. Cúng vốn cho (một tổ chức..), để vốn lại cho

(verb) - Give or bequeath an income or property to (a person or institution).

Ex: He endowed the Church with lands.

Trả lời :

A. porridge /ˈpɔːrɪdʒ/

B. concoct /kənˈkɒkt/

C. endow /in'dau/

D. itch /itʃ/


8. Sự ngừng; thời gian ngừng, lúc tạm nghỉ (biểu diễn)

A pause or break.

Ex: The daily work goes on without intermission.

Trả lời :

A. acknowledge /ək'nɔlidʤ/

B. waiver /'weivə/

C. surpass /sә'pa:s/

D. intermission /,intə'miʃn/


9. Ngứa; bệnh ngứa;

An uncomfortable sensation on the skin that causes a desire to scratch.

Ex: But shortly after Ben began eating his lunch, his child-care provider noticed he seemed to be trying to scratch an itch in his mouth.

Trả lời :

A. porridge /ˈpɔːrɪdʒ/

B. reluctant /rɪˈlʌkt(ə)nt/

C. endow /in'dau/

D. itch /itʃ/


10. đi tuần tra

(V) - to maintain the order and security of (a road, beat, area, etc.) by passing along or through it.

Ex: When soldiers, police, or guards patrol an area or building, they move around it in order to make sure that there is no trouble there. Ex. Prison officers continued to patrol the grounds within the jail.

Trả lời :

A. itch /itʃ/

B. surpass /sә'pa:s/

C. patrol /pəˈtrəʊl/

D. allegation /ˌæləˈɡeɪʃn/


11. cháo

A food made of oatmeal, or some other meal or cereal, boiled to a thick consistency in water or milk.

Ex: Porridge is a thick sticky food made from oats cooked in water or milk and eaten hot, especially for breakfast.

Trả lời :

A. porridge /ˈpɔːrɪdʒ/

B. depict /di'pikt/

C. patrol /pəˈtrəʊl/


12. Đi đến; phát ra từ

(verb) - Begin a course of action; Move forward.

Ex: From the High Street, proceed over Magdalen Bridge.

Trả lời :

A. endow /in'dau/

B. consent /kənˈsent/

C. concoct /kənˈkɒkt/

D. proceed /proceed/


13. miễn cưỡng; bất đắc dĩ, không sẵn lòng

Unwilling, disinclined.

Ex: If you are reluctant to do something, you are unwilling to do it and hesitate before doing it, or do it slowly and without enthusiasm. Ex. Mr. Spero was reluctant to ask for help.

Trả lời :

A. reluctant /rɪˈlʌkt(ə)nt/

B. proceed /proceed/

C. surpass /sә'pa:s/

D. allegation /ˌæləˈɡeɪʃn/


14. Hơn, vượt, trội hơn

(verb) - Exceed; be greater than.

Ex: 1-- If something surpasses expectations, it is much better than it was expected to be. 2-- He continued to surpass me at all games.

Trả lời :

A. allegation /ˌæləˈɡeɪʃn/

B. proceed /proceed/

C. porridge /ˈpɔːrɪdʒ/

D. surpass /sә'pa:s/


15. (pháp lý) sự khước từ

An act or instance of waiving a right or claim.

Ex: Congress passed new rules in December that tighten the waiver program.

Trả lời :

A. waiver /'weivə/

B. surpass /sә'pa:s/

C. intermission /,intə'miʃn/

D. proceed /proceed/






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn