Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Sự biết, sự hiểu biết

Knowledge or experience of something.

Ex: The pupils had little acquaintance with the language.

Trả lời :

A. convey /kən'vei/

B. endeavour /ɪnˈdevə(r)/

C. acquaintance /ə'kweintəns/

D. foster /'fɔstə/


2. Môi trường, không khí của một địa điểm

The character and atmosphere of a place.

Ex: The relaxed ambience of the cocktail lounge is popular with guests.

Trả lời :

A. ambience /ˈambɪəns/

B. superintendent

C. convey /kən'vei/


3. Người được uỷ quyền đại diện trước toà

A person, typically a lawyer, appointed to act for another in business or legal matters.

Ex: Other important intermediaries were legal attorneys, who represented the Christian groups in their dealings with the state.

Trả lời :

A. attorney /ə'tə:ni/

B. Moisture /ˈmɔɪstʃə/

C. superintendent

D. clearance /'kliərəns/


4. Sự dọn quang

The action or process of clearing or of being dispersed.

Ex: There will be sunny intervals after clearance of any early mist.

Trả lời :

A. clearance /'kliərəns/

B. goggle /'gɔglz/

C. superintendent

D. foster /'fɔstə/


5. Chuyên chở, vận chuyển

(verb) - Transport or carry to a place.

Ex: Pipes were laid to convey water to the house.

Trả lời :

A. attorney /ə'tə:ni/

B. convey /kən'vei/

C. flavor /'fleivə/

D. clearance /'kliərəns/


6. Trao quyền, cho phép

(verb) - Give (someone) the authority or power to do something.

Ex: Members are empowered to audit the accounts of limited companies.

Trả lời :

A. endeavour /ɪnˈdevə(r)/

B. empower /im'pauə/

C. renovate /'renouveit/

D. ambience /ˈambɪəns/


7. cố gắng, nỗ lực

(V) - to attempt; try.

Ex: If you endeavor to do something, you try very hard to do it. Ex. They are endeavoring to protect labor union rights.

Trả lời :

A. endeavour /ɪnˈdevə(r)/

B. clearance /'kliərəns/

C. convey /kən'vei/


8. Vị ngon, mùi thơm

(N) - the distinctive taste of a food or drink.

Ex: Using expressions from popular books can add a special flavor to your English.

Trả lời :

A. endeavour /ɪnˈdevə(r)/

B. empower /im'pauə/

C. Moisture /ˈmɔɪstʃə/

D. flavor /'fleivə/


9. Nuôi dưỡng, nuôi nấng

(verb) - Bring up (a child that is not one’s own by birth).

Ex: A person who would foster Holly was found.

Trả lời :

A. endeavour /ɪnˈdevə(r)/

B. clearance /'kliərəns/

C. flavor /'fleivə/

D. foster /'fɔstə/


10. Kính bảo hộ

(N) - Close-fitting glasses with side shields, for protecting the eyes from glare, dust, water, etc.

Ex: Swimming goggles.

Trả lời :

A. goggle /'gɔglz/

B. superintendent

C. clearance /'kliərəns/

D. foster /'fɔstə/


11. nước ẩm đọng lại

(N) - tiny drops of water in the air, on a surface, or in the ground.

Ex: When the soil is dry, more moisture is lost from the plant.

Trả lời :

A. goggle /'gɔglz/

B. flavor /'fleivə/

C. renovate /'renouveit/

D. Moisture /ˈmɔɪstʃə/


12. Chi nhánh, (thực vật học) cành vượt

N. something (such as a business) that develops from something larger.

Ex: Commercial offshoots of universities.

Trả lời :

A. Moisture /ˈmɔɪstʃə/

B. flavor /'fleivə/

C. acquaintance /ə'kweintəns/

D. Offshoot /'ɔ:fʃu:t/


13. Làm mới lại, đổi mới; cải tiến, sửa chữa lại

(verb) - Restore (something old, especially a building) to a good state of repair.

Ex: The building was newly renovated and in a good location.

Trả lời :

A. empower /im'pauə/

B. renovate /'renouveit/

C. endeavour /ɪnˈdevə(r)/

D. superintendent


14. /ˌsuːpərɪnˈtendənt/ người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc)

A person who manages or superintends an organization or activity.

Ex: A superintendent is a person whose job is to take care of a large building such as a school or an apartment building and deal with small repairs to it. Ex. Superintendent of district nurses.

Trả lời :

A. superintendent

B. goggle /'gɔglz/

C. foster /'fɔstə/

D. acquaintance /ə'kweintəns/


15. đa nghi, nghi ngờ

(adjective) - Having or showing a cautious distrust of someone or something.

Ex: He was suspicious of her motives.

Trả lời :

A. suspicious /səs'piʃəs/

B. Offshoot /'ɔ:fʃu:t/

C. foster /'fɔstə/

D. ambience /ˈambɪəns/






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:17, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 8:01:03 PM. (vào thi)
Thành viên gà con , email: gacon1998, đạt 10 điểm, thời gian 1:18, trắc nghiệm loại 3 - 1/6/2016 5:56:33 PM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn