Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. hiếu động

(Adj) - engaging or ready to engage in physically energetic pursuits.

Ex: Although he was seventy he was still robust and active.

Trả lời :

A. employment contract  /ɪmˈplɔɪ.

B. background

C. crayfish /ˈkreɪ.fɪʃ/

D. active /ˈæk.tɪv/


2. bài tập, bài làm

A task or piece of work allocated to someone as part of a job or course of study: a homework assignment.

Ex: You've got to do your homework, complete class assignments and study for tests.

Trả lời :

A. assignment /əˈsaɪn.mənt/

B. employment contract  /ɪmˈplɔɪ.

C. marketing

D. frozen food /ˈfroʊzən fuːd/


3. Nền

The part of a picture, scene, or design that forms a setting for the main figures or objects, or appears furthest from the viewer.

Ex: The house stands against a background of sheltering trees.

Trả lời :

A. active /ˈæk.tɪv/

B. employment contract  /ɪmˈplɔɪ.

C. crayfish /ˈkreɪ.fɪʃ/

D. background


4. sách bán chạy nhất

A book or other product that sells in very large numbers.

Ex: Her autobiography is an international bestseller.

Trả lời :

A. durian /ˈdʊr.i.ən/

B. novel /ˈnɑː.v(ə)l/

C. bestseller /ˌbestˈsel.ər/

D. book /bʊk/


5. đặt chỗ, mua vé trước

V - reserve (accommodation, a place, etc.); buy (a ticket) in advance.

Ex: I have booked a table at the Swan. Book early to avoid disappointment.

Trả lời :

A. toilet paper

B. book /bʊk/

C. unconscious /ʌnˈkɑːn.ʃəs/

D. employment contract  /ɪmˈplɔɪ.


6. tiền lẻ; tiền thối lại

Coins as opposed to banknotes.

Ex: A handful of loose change.

Trả lời :

A. book /bʊk/

B. crayfish /ˈkreɪ.fɪʃ/

C. marketing

D. change /tʃeɪndʒ/


7. tôm càng

A nocturnal freshwater crustacean that resembles a small lobster and inhabits streams and rivers.

Ex: Land crabs, river crayfish, opossum, agouti, and fish are caught where available.

Trả lời :

A. change /tʃeɪndʒ/

B. crayfish /ˈkreɪ.fɪʃ/

C. unconscious /ʌnˈkɑːn.ʃəs/

D. book /bʊk/


8. sầu riêng

A spiny oval tropical fruit containing a creamy pulp. Despite its fetid smell it is highly valued for its flavour.

Ex: For instance, the smell of durians is fragrant for people in some cultures but repellant for those in others.

Trả lời :

A. durian /ˈdʊr.i.ən/

B. employment contract  /ɪmˈplɔɪ.

C. crayfish /ˈkreɪ.fɪʃ/

D. unconscious /ʌnˈkɑːn.ʃəs/


9. hợp đồng lao động

employment contract  /ɪmˈplɔɪ.

Ex: employment contract  /ɪmˈplɔɪ.

Trả lời :

A. marketing

B. novel /ˈnɑː.v(ə)l/

C. assignment /əˈsaɪn.mənt/

D. employment contract  /ɪmˈplɔɪ.


10. thức ăn đông lạnh

frozen food /ˈfroʊzən fuːd/

Ex: frozen food /ˈfroʊzən fuːd/

Trả lời :

A. frozen food /ˈfroʊzən fuːd/

B. employment contract  /ɪmˈplɔɪ.

C. wash /wɑːʃ/

D. assignment /əˈsaɪn.mənt/


11. Sự tiếp thị

The action or business of promoting and selling products or services, including market research and advertising.

Ex: The Western arts of marketing and distribution.

Trả lời :

A. toilet paper

B. durian /ˈdʊr.i.ən/

C. marketing

D. background


12. tiểu thuyết

A fictitious prose narrative of book length, typically representing character and action with some degree of realism.

Ex: Dashiell Hammett's cynical detective novel was published in 1929 and was immediately popular.

Trả lời :

A. crayfish /ˈkreɪ.fɪʃ/

B. novel /ˈnɑː.v(ə)l/

C. assignment /əˈsaɪn.mənt/

D. bestseller /ˌbestˈsel.ər/


13. giấy vệ sinh

toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pər/

Ex: toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pər/

Trả lời :

A. bestseller /ˌbestˈsel.ər/

B. toilet paper

C. crayfish /ˈkreɪ.fɪʃ/

D. background


14. bất tỉnh

unconscious /ʌnˈkɑːn.ʃəs/

Ex: unconscious /ʌnˈkɑːn.ʃəs/

Trả lời :

A. unconscious /ʌnˈkɑːn.ʃəs/

B. novel /ˈnɑː.v(ə)l/

C. background

D. employment contract  /ɪmˈplɔɪ.


15. rửa, giặt

wash /wɑːʃ/

Ex: wash /wɑːʃ/

Trả lời :

A. wash /wɑːʃ/

B. unconscious /ʌnˈkɑːn.ʃəs/

C. toilet paper

D. crayfish /ˈkreɪ.fɪʃ/






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn