Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Hội viên, học viện

A teacher or scholar in a university or other institute of higher education:

Ex: The EU offers grants to academics for research on approved projects.

Trả lời :

A. academic

B. scope

C. towel /taʊəl/

D. exchange rate


2. con dơi

A mainly nocturnal mammal capable of sustained flight, with membranous wings that extend between the fingers and limbs.

Ex: Nearly a quarter of all mammal species are bats, and they are the only winged animals in the class Mammalia.

Trả lời :

A. superior /suːˈpɪə.ri.ər/

B. literature /ˈlɪt̬.ɚ.ɪ.tʃɚ/

C. cloudy /ˈklaʊ.di/

D. bat /bæt/


3. phòng học

classroom /ˈklæsruːm/

Ex: classroom /ˈklæsruːm/

Trả lời :

A. exchange rate

B. classroom /ˈklæsruːm/

C. versatile

D. towel /taʊəl/


4. có mây

(adj) - (of the sky or weather) covered with or characterized by clouds.

Ex: A very grey, cloudy day.

Trả lời :

A. academic

B. untangle

C. classroom /ˈklæsruːm/

D. cloudy /ˈklaʊ.di/


5. bộ phận

A division of a large organization such as a government, university, or business, dealing with a specific area of activity.

Ex: They came from five departments of the University of Vienna and one department of the University of Salzburg.

Trả lời :

A. scope

B. bat /bæt/

C. department

D. classroom /ˈklæsruːm/


6. tỉ giá hối đoái

The value of one currency for the purpose of conversion to another.

Ex: The exchange rate of the dollar against the Deutschmark.

Trả lời :

A. superior /suːˈpɪə.ri.ər/

B. academic

C. bat /bæt/

D. exchange rate


7. văn học

(N). written works, especially those considered of superior or lasting artistic merit a great work of literature.

Ex: Many scholars consider this novel a modern classic in US literatures.

Trả lời :

A. stop /stɑːp/

B. classroom /ˈklæsruːm/

C. department

D. literature /ˈlɪt̬.ɚ.ɪ.tʃɚ/


8. đóng gói

(V) - fill (a suitcase or bag) with clothes and other items needed for travel.

Ex: I packed a bag and left.

Trả lời :

A. literature /ˈlɪt̬.ɚ.ɪ.tʃɚ/

B. classroom /ˈklæsruːm/

C. exchange rate

D. pack /pæk/


9. chu vi

The continuous line forming the boundary of a closed geometrical figure: the perimeter of a rectangle.

Ex: The only sure way of deterring them is to have an electric fence built around the perimeter of the garden.

Trả lời :

A. pack /pæk/

B. exchange rate

C. scope

D. perimeter /pəˈrɪm.ɪ.tər/


10. Phạm vi, tầm (kiến thức)

The extent of the area or subject matter that something deals with or to which it is relevant.

Ex: We widened the scope of our investigation.

Trả lời :

A. department

B. scope

C. stop /stɑːp/

D. towel /taʊəl/


11. dừng lại, đứng lại

stop /stɑːp/

Ex: stop /stɑːp/

Trả lời :

A. stop /stɑːp/

B. versatile

C. department

D. pack /pæk/


12. cấp trên

Higher in station, rank, degree, importance.

Ex: A superior person or thing is more important than another person or thing in the same organization or system. Ex. Negotiations between the mutineers and their superior officers.

Trả lời :

A. superior /suːˈpɪə.ri.ər/

B. academic

C. cloudy /ˈklaʊ.di/

D. literature /ˈlɪt̬.ɚ.ɪ.tʃɚ/


13. khăn tắm, khăn lau

towel /taʊəl/

Ex: towel /taʊəl/

Trả lời :

A. superior /suːˈpɪə.ri.ər/

B. towel /taʊəl/

C. untangle

D. cloudy /ˈklaʊ.di/


14. gỡ rối

(V) - free from a tangled or twisted state; make (something complicated or confusing) easier to understand or deal with.

Ex: Fishermen untangled their nets.

Trả lời :

A. pack /pæk/

B. untangle

C. academic

D. literature /ˈlɪt̬.ɚ.ɪ.tʃɚ/


15. Linh hoạt,nhiều mặt, nhiều phương diện, toàn diện

(Adj) - Able to adapt or be adapted to many different functions or activities.

Ex: He was versatile enough to play on either wing.

Trả lời :

A. perimeter /pəˈrɪm.ɪ.tər/

B. versatile

C. exchange rate

D. scope






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn