Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. con dơi

A mainly nocturnal mammal capable of sustained flight, with membranous wings that extend between the fingers and limbs.

Ex: Nearly a quarter of all mammal species are bats, and they are the only winged animals in the class Mammalia.

Trả lời :

A. bat /bæt/

B. slow /sloʊ/

C. dry /draɪ/

D. payphone /ˈpeɪ.foʊn/


2. sách bán chạy nhất

A book or other product that sells in very large numbers.

Ex: Her autobiography is an international bestseller.

Trả lời :

A. payphone /ˈpeɪ.foʊn/

B. pull over /pʊl ˈəʊ.vər/

C. toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pə

D. bestseller /ˌbestˈsel.ər/


3. sinh học

The study of living organisms, divided into many specialized fields that cover their morphology, physiology, anatomy, behaviour, origin, and distribution.

Ex: An A level student at Sheldon School, Edward is studying biology, physics, chemistry and maths.

Trả lời :

A. biology /baɪˈɑː.lə.dʒi/

B. pull over /pʊl ˈəʊ.vər/

C. find /faɪnd/

D. self-taught /ˌself tɑːt/


4. máy quay

A device for recording visual images in the form of photographs, film, or video signals.

Ex: The cameras will record digital images used to help police pursue action against criminals.

Trả lời :

A. camera /ˈkæm.rə/

B. credit /ˈkred.ɪt/

C. slow /sloʊ/

D. comb /koʊm/


5. cái lược

A strip of plastic, metal, or wood with a row of narrow teeth, used for untangling or arranging the hair.

Ex: She gave her hair a comb.

Trả lời :

A. negative /ˈneɡ.ə.tɪv/

B. oyster /ˈɔɪ.stər/

C. self-taught /ˌself tɑːt/

D. comb /koʊm/


6. tín chỉ

The acknowledgement of a student’s completion of a course or activity that counts towards a degree or diploma as maintained in a school’s records.

Ex: A student can earn one unit of academic credit.

Trả lời :

A. find /faɪnd/

B. biology /baɪˈɑː.lə.dʒi/

C. negative /ˈneɡ.ə.tɪv/

D. credit /ˈkred.ɪt/


7. sấy khô, làm khô

dry /draɪ/

Ex: dry /draɪ/

Trả lời :

A. camera /ˈkæm.rə/

B. biology /baɪˈɑː.lə.dʒi/

C. dry /draɪ/

D. pull over /pʊl ˈəʊ.vər/


8. tìm thấy

V - discover or perceive by chance or unexpectedly.

Ex: He’s still struggling to find the money for the trip.

Trả lời :

A. oyster /ˈɔɪ.stər/

B. self-taught /ˌself tɑːt/

C. pull over /pʊl ˈəʊ.vər/

D. find /faɪnd/


9. tiêu cực

(Adj) - (of a person, attitude, or situation) not desirable or optimistic.

Ex: The new tax was having a negative effect on car sales.

Trả lời :

A. pull over /pʊl ˈəʊ.vər/

B. credit /ˈkred.ɪt/

C. negative /ˈneɡ.ə.tɪv/

D. bat /bæt/


10. con hàu

Any of a number of bivalve molluscs with rough irregular shells. Several kinds are eaten (especially raw) as a delicacy and may be farmed for food or pearls.

Ex: They discovered that small beads could be carved out of the shells of freshwater mussels and inserted into oysters to artificially form pearls.

Trả lời :

A. bestseller /ˌbestˈsel.ər/

B. toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pə

C. payphone /ˈpeɪ.foʊn/

D. oyster /ˈɔɪ.stər/


11. điện thoại công cộng

A public telephone that is operated by coins or by a credit or prepaid card.

Ex: It's no surprise that the public payphone is a declining species.

Trả lời :

A. self-taught /ˌself tɑːt/

B. payphone /ˈpeɪ.foʊn/

C. bat /bæt/

D. biology /baɪˈɑː.lə.dʒi/


12. tấp xe vào lề

(V) - (of a vehicle) move to the side of or off the road.

Ex: I decided to pull over on to the hard shoulder.

Trả lời :

A. self-taught /ˌself tɑːt/

B. payphone /ˈpeɪ.foʊn/

C. pull over /pʊl ˈəʊ.vər/

D. negative /ˈneɡ.ə.tɪv/


13. tự học

Adj - having acquired knowledge or skill on one’s own initiative rather than through formal instruction or training

Ex: His knowledge is mostly self-taught and is the result of his passion for wine as a hobby.

Trả lời :

A. camera /ˈkæm.rə/

B. self-taught /ˌself tɑːt/

C. oyster /ˈɔɪ.stər/

D. credit /ˈkred.ɪt/


14. chậm chạp

slow /sloʊ/

Ex: slow /sloʊ/

Trả lời :

A. bestseller /ˌbestˈsel.ər/

B. camera /ˈkæm.rə/

C. slow /sloʊ/

D. find /faɪnd/


15. giấy vệ sinh

toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pə

Ex: toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pə

Trả lời :

A. toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˈpeɪ.pə

B. comb /koʊm/

C. oyster /ˈɔɪ.stər/

D. dry /draɪ/






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn