Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ

(verb) - Cease to support or look after (someone); desert.

Ex: Her natural mother had abandoned her at an early age.

Trả lời :

A. enquiry /in'kwaiəri/

B. sedan /si'dæn/

C. abandon /ə'bændən/

D. counterfeit /'kauntəfit/


2. rắc rối (vây quanh)

(verb) - (Of a problem or difficulty) trouble (someone or something) persistently; Surround and harass.

Ex: I was beset by clouds of flies.

Trả lời :

A. fiction /'fikʃn/

B. pristine /pristine/

C. specify /'spesifai/

D. beset /bi´set/


3. Giả mạo

Imitate fraudulently.

Ex: My signature is extremely hard to counterfeit.

Trả lời :

A. detain /di'tein/

B. jurisdiction/ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃn/

C. paternity /pə'tə:niti/

D. counterfeit /'kauntəfit/


4. giam giữ, cầm tù

(verb) - Keep (someone) in official custody, typically for questioning about a crime or in a politically sensitive situation.

Ex: The police are not allowed to detain a person for more than a certain period of time (usually, twenty-four hours), unless some charge is made against the person.

Trả lời :

A. fiction /'fikʃn/

B. thrill /θril/

C. paternity /pə'tə:niti/

D. detain /di'tein/


5. Sự điều tra, sự thẩm vấn, sự hỏi

(N) - An act of asking for information.

Ex: The police were making enquiries in all the neighbouring pubs.

Trả lời :

A. fiction /'fikʃn/

B. thrill /θril/

C. sedan /si'dæn/

D. enquiry /in'kwaiəri/


6. Điều hư cấu, điều tưởng tượng; tiểu thuyết

Something that is invented or untrue; Literature in the form of prose, especially novels, that describes imaginary events and people.

Ex: They were supposed to be keeping up the fiction that they were happily married.

Trả lời :

A. pristine /pristine/

B. fiction /'fikʃn/

C. abandon /ə'bændən/

D. filament /ˈfɪləmənt/


7. sợi nhỏ, dây nhỏ, tơ

A very thin piece or thread of something.

Ex: The piece of wire inside a light bulb.

Trả lời :

A. counterfeit /'kauntəfit/

B. sedan /si'dæn/

C. detain /di'tein/

D. filament /ˈfɪləmənt/


8. quyền thực thi pháp lý

The right, power, or authority to administer justice by hearing and determining controversies.

Ex: Jurisdiction is the power that a court of law or an official has to carry out legal judgments or to enforce laws. Ex. The British police have no jurisdiction over foreign bank accounts.

Trả lời :

A. jurisdiction/ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃn/

B. pristine /pristine/

C. beset /bi´set/

D. detain /di'tein/


9. nước ẩm đọng lại

(N) - tiny drops of water in the air, on a surface, or in the ground.

Ex: When the soil is dry, more moisture is lost from the plant.

Trả lời :

A. Moisture /ˈmɔɪstʃə/

B. enquiry /in'kwaiəri/

C. specify /'spesifai/

D. sedan /si'dæn/


10. Tư cách làm cha, địa vị làm cha; quan hệ cha con

(Especially in legal contexts) the state of being someone’s father.

Ex: He refused to admit paternity of the child.

Trả lời :

A. paternity /pə'tə:niti/

B. enquiry /in'kwaiəri/

C. specify /'spesifai/

D. filament /ˈfɪləmənt/


11. Ban sơ; xưa, cổ xưa

(adjective) - In its original condition; unspoilt.

Ex: Pristine copies of an early magazine.

Trả lời :

A. specify /'spesifai/

B. pristine /pristine/

C. filament /ˈfɪləmənt/

D. veil /veil/


12. Ghế kiệu ((cũng) sedan-chair)

An enclosed chair for conveying one person, carried between horizontal poles by two porters.

Ex: It`s said that long ago an Immortal found out that a devil had followed the wedding parade of a bride who was being carried in a sedan chair.

Trả lời :

A. beset /bi´set/

B. sedan /si'dæn/

C. pristine /pristine/

D. veil /veil/


13. Chỉ rõ, ghi rõ, định rõ

(verb) - Identify clearly and definitely.

Ex: The coup leader promised an election but did not specify a date.

Trả lời :

A. specify /'spesifai/

B. enquiry /in'kwaiəri/

C. fiction /'fikʃn/

D. veil /veil/


14. Sự run lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ)

A sudden feeling of excitement and pleasure.

Ex: The thrill of jumping out of an aeroplane.

Trả lời :

A. thrill /θril/

B. Moisture /ˈmɔɪstʃə/

C. pristine /pristine/

D. detain /di'tein/


15. Mạng che mặt

A piece of fine material worn by women to protect or conceal the face.

Ex: A white bridal veil.

Trả lời :

A. abandon /ə'bændən/

B. jurisdiction/ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃn/

C. filament /ˈfɪləmənt/

D. veil /veil/






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn