Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. làm giảm bớt, làm dịu (sự đau, nỗi đau khổ)

(V) - To make easier to endure, lessen, mitigate.

Ex: (Formal) If you alleviate pain, suffering, or an unpleasant condition, you make it less intense or severe. Ex. Nowadays, a great deal can be done to alleviate back pain.

Trả lời :

A. alleviate/əˈliːvieɪt/

B. asylum /ə´sailəm/

C. promenade /promenade/


2. Nơi an toàn, nơi ẩn nấp (cho người tị nạn chính trị)

The protection granted by a state to someone who has left their home country as a political refugee.

Ex: She applied for asylum and was granted refugee status.

Trả lời :

A. entitle /in'taitl/

B. alleviate/əˈliːvieɪt/

C. peruse /pəˈruːz/

D. asylum /ə´sailəm/


3. cụ thể

Existing in a material or physical form; Specific; definite.

Ex: I have not got any concrete proof.

Trả lời :

A. insistent /in'sistənt/

B. eligible /i'liminəbl/

C. alleviate/əˈliːvieɪt/

D. concrete/'kɔnkri:t/


4. giúp cái gì xảy ra; có ích

Tending to produce, contributive, helpful.

Ex: If one thing is conducive to another thing, it makes the other thing likely to happen. Ex. Make your bedroom as conducive to sleep as possible.

Trả lời :

A. asylum /ə´sailəm/

B. legend /ˈledʒənd/

C. concrete/'kɔnkri:t/

D. conducive /kənˈdjuːsɪv/


5. Đủ tư cách, thích hợp

(adjective) - Having the right to do or obtain something; satisfying the appropriate conditions.

Ex: Customers who are eligible for discounts.

Trả lời :

A. eligible /i'liminəbl/

B. venue /'venju:/

C. insistent /in'sistənt/

D. alleviate/əˈliːvieɪt/


6. Chạm nổi, rập nổ, làm nổi

(verb) - Carve, mould, or stamp a design on (a surface or object) so that it stands out in relief.

Ex: The silverware is embossed with falcons.

Trả lời :

A. emboss /im'bɔs/

B. stun /stʌn/

C. conducive /kənˈdjuːsɪv/


7. cho phép

(verb) - Give (someone) a legal right or a just claim to receive or do something.

Ex: Employees are normally entitled to redundancy pay.

Trả lời :

A. solicit /sə'lisit/

B. emboss /im'bɔs/

C. stun /stʌn/

D. entitle /in'taitl/


8. Cứ nhất định; khăng khăng, nài nỉ

(adjective) - Insisting on or demanding something; not allowing refusal.

Ex: She was very insistent that I call her.

Trả lời :

A. stun /stʌn/

B. insistent /in'sistənt/

C. conducive /kənˈdjuːsɪv/

D. entitle /in'taitl/


9. Truyện cổ tích, truyền thuyết

A traditional story sometimes popularly regarded as historical but not authenticated.

Ex: The legend of King Arthur.

Trả lời :

A. conducive /kənˈdjuːsɪv/

B. legend /ˈledʒənd/

C. concrete/'kɔnkri:t/

D. promenade /promenade/


10. (thuộc) mũi

Of or relating to the nose.

Ex: Nasal is used to describe things relating to the nose and the functions it performs. Ex. the nasal cavity.

Trả lời :

A. insistent /in'sistənt/

B. peruse /pəˈruːz/

C. legend /ˈledʒənd/

D. nasal/ˈneɪzl/


11. đọc kỹ, nghiên cứu kỹ (sách...); nhìn kỹ

To read through with thoroughness or care.

Ex: To peruse a report.

Trả lời :

A. entitle /in'taitl/

B. solicit /sə'lisit/

C. peruse /pəˈruːz/

D. nasal/ˈneɪzl/


12. Đi dạo chơi

(V) - Take a leisurely public walk, ride, or drive so as to meet or be seen by others.

Ex: People began to promenade the streets.

Trả lời :

A. stun /stʌn/

B. promenade /promenade/

C. asylum /ə´sailəm/

D. solicit /sə'lisit/


13. Khẩn khoản, nài xin

(verb) - Ask for or try to obtain (something) from someone.

Ex: He called a meeting to solicit their views.

Trả lời :

A. promenade /promenade/

B. emboss /im'bɔs/

C. stun /stʌn/

D. solicit /sə'lisit/


14. làm choáng váng, đánh bất tỉnh

To deprive of consciousness or strength by or as if by a blow , fall..

Ex: If something such as a blow on the head stuns you, it makes you unconscious or confused and unsteady. Ex. Sam stood his ground and got a blow that stunned him.

Trả lời :

A. stun /stʌn/

B. insistent /in'sistənt/

C. peruse /pəˈruːz/

D. asylum /ə´sailəm/


15. Nơi gặp gỡ, nơi hẹn gặp, nơi tổ chức hội nghị, hòa nhạc

(N) - The place where something happens, especially an organized event such as a concert, conference, or sports competition.

Ex: The club is the city’s main venue for live music.

Trả lời :

A. eligible /i'liminəbl/

B. venue /'venju:/

C. conducive /kənˈdjuːsɪv/

D. insistent /in'sistənt/






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn