Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Vừa yêu, vừa ghét (cái gì), có mâu thuẫn trong tư tưởng

(adjective) - Having mixed feelings or contradictory ideas about something or someone.

Ex: Some loved her, some hated her, few were ambivalent about her.

Trả lời :

A. clearance /'kliərəns/

B. attendant /əˈtɛnd(ə)nt/

C. burden /'bə:dn/

D. ambivalent /'æmbi'veilənt/


2. Người phục vụ; người theo hầu

A person employed to provide a service to the public in a particular place.

Ex: The gas station attendant would put gas in your car, check the oil level in your engine and air pressure in your tires, and wash your windows.

Trả lời :

A. attendant /əˈtɛnd(ə)nt/

B. tabulate /'tæbjuleit/

C. comprise /kəm'praiz/

D. salvage /ˈsælvɪdʒ/


3. Phần thưởng, tặng thưởng

(verb) - Give or order the giving of (something) as an official payment, compensation, or prize to (someone).

Ex: A 3.5 per cent pay rise was awarded to staff.

Trả lời :

A. veil /veil/

B. award /ə'wɔ:d/

C. sufficient /səˈfɪʃnt/

D. attendant /əˈtɛnd(ə)nt/


4. Gánh nặng

A load, typically a heavy one.

Ex: I tell you that I have found it impossible to carry the heavy burden of responsibility.

Trả lời :

A. burden /'bə:dn/

B. sufficient /səˈfɪʃnt/

C. portfolio /pɔ:t'fouljou/

D. award /ə'wɔ:d/


5. Sự dọn quang

The action or process of clearing or of being dispersed.

Ex: There will be sunny intervals after clearance of any early mist.

Trả lời :

A. clearance /'kliərəns/

B. pristine /pristine/

C. ambivalent /'æmbi'veilənt/

D. salvage /ˈsælvɪdʒ/


6. sự trùng hợp ngẫu nhiên

Is when two or more similar or related events occur at the same time by chance and without any planning.

Ex: Mr. Berry said the timing was a coincidence and that his decision was unrelated to Mr. Roman's departure.

Trả lời :

A. portfolio /pɔ:t'fouljou/

B. coincidence/kəʊˈɪnsɪdəns/

C. precarious /prɪˈkɛːrɪəs/

D. salvage /ˈsælvɪdʒ/


7. Gồm có, bao gồm

(verb) - Consist of; be made up of.

Ex: The country comprises twenty states.

Trả lời :

A. comprise /kəm'praiz/

B. salvage /ˈsælvɪdʒ/

C. sufficient /səˈfɪʃnt/

D. ambivalent /'æmbi'veilənt/


8. Cặp (giấy tờ, hồ sơ)

A large, thin, flat case for loose sheets of paper such as drawings or maps.

Ex: Under his arm he carried a large portfolio of drawings.

Trả lời :

A. clearance /'kliərəns/

B. portfolio /pɔ:t'fouljou/

C. award /ə'wɔ:d/

D. pristine /pristine/


9. Không dựa trên cơ sở chắc chắn

(Adj) - Dependent on circumstances beyond one's control, uncertain, unstable.

Ex: If your situation is precarious, you are not in complete control of events and might fail in what you are doing at any moment. Ex. Our financial situation had become precarious.

Trả lời :

A. precarious /prɪˈkɛːrɪəs/

B. attendant /əˈtɛnd(ə)nt/

C. portfolio /pɔ:t'fouljou/

D. pristine /pristine/


10. Ban sơ; xưa, cổ xưa

(adjective) - In its original condition; unspoilt.

Ex: Pristine copies of an early magazine.

Trả lời :

A. pristine /pristine/

B. portfolio /pɔ:t'fouljou/

C. burden /'bə:dn/

D. repossess /'ri:pə'zes/


11. Chiếm hữu lại

(verb) - Retake possession of (something) when a buyer defaults on payments.

Ex: 565 homes were repossessed for non-payment of mortgages.

Trả lời :

A. tabulate /'tæbjuleit/

B. coincidence/kəʊˈɪnsɪdəns/

C. precarious /prɪˈkɛːrɪəs/

D. repossess /'ri:pə'zes/


12. sự cứu hộ; sự cứu chạy

(V) - to save from shipwreck, fire, etc.

Ex: If something is salvaged, someone manages to save it, for example, from a ship that has sunk, or from a building that has been damaged. Ex.The team's first task was to decide what equipment could be salvaged.

Trả lời :

A. award /ə'wɔ:d/

B. ambivalent /'æmbi'veilənt/

C. tabulate /'tæbjuleit/

D. salvage /ˈsælvɪdʒ/


13. đủ tiền,thời gian,nhiên liệu

Adequate for the purpose, enough.

Ex: If something is sufficient for a particular purpose, there is enough of it for the purpose. Ex. Lighting levels should be sufficient for photography without flash.

Trả lời :

A. coincidence/kəʊˈɪnsɪdəns/

B. clearance /'kliərəns/

C. sufficient /səˈfɪʃnt/

D. veil /veil/


14. Xếp thành bảng, xếp thành cột

(verb) - Arrange (data) in tabular form.

Ex: Tabulated results.

Trả lời :

A. tabulate /'tæbjuleit/

B. clearance /'kliərəns/

C. sufficient /səˈfɪʃnt/

D. coincidence/kəʊˈɪnsɪdəns/


15. Mạng che mặt

A piece of fine material worn by women to protect or conceal the face.

Ex: A white bridal veil.

Trả lời :

A. comprise /kəm'praiz/

B. salvage /ˈsælvɪdʒ/

C. veil /veil/

D. repossess /'ri:pə'zes/






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:17, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 8:01:03 PM. (vào thi)
Thành viên gà con , email: gacon1998, đạt 10 điểm, thời gian 1:18, trắc nghiệm loại 3 - 1/6/2016 5:56:33 PM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn