Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo

(verb) - Accept or act in accordance with (a rule, decision, or recommendation).

Ex: I said I would abide by their decision.

Trả lời :

A. provision /prəˈvɪʒən/

B. law /lɔː/

C. abide /ə'baid/

D. venue /'venju:/


2. (thuộc) nghề làm đồ gốm

(Adj) - of or relating to products made from clay and similar materials, as pottery and brick, or to their manufacture.

Ex: Ceramic is clay that has been heated to a very high temperature so that it becomes hard. Ex. ceramic tiles.

Trả lời :

A. ceramic /səˈræmɪk/

B. hype /haɪp/

C. endow /in'dau/

D. venue /'venju:/


3. Chán ghét

A feeling of revulsion or strong disapproval aroused by something unpleasant or offensive.

Ex: Some of the audience walked out in disgust.

Trả lời :

A. disgust /dis'gʌst/

B. endow /in'dau/

C. provision /prəˈvɪʒən/

D. substantial /səb'stænʃəl/


4. Nổi lên, hiện ra, lòi ra

(verb) - Move out of or away from something and become visible.

Ex: Black ravens emerged from the fog.

Trả lời :

A. endow /in'dau/

B. substitute /ˈsʌbstɪtjuːt/

C. ceramic /səˈræmɪk/

D. emerge /i´mə:dʒ/


5. Cúng vốn cho (một tổ chức..), để vốn lại cho

(verb) - Give or bequeath an income or property to (a person or institution).

Ex: He endowed the Church with lands.

Trả lời :

A. endow /in'dau/

B. venue /'venju:/

C. disgust /dis'gʌst/

D. ceramic /səˈræmɪk/


6. Kính bảo hộ

(N) - Close-fitting glasses with side shields, for protecting the eyes from glare, dust, water, etc.

Ex: Swimming goggles.

Trả lời :

A. precious /'preʃəs/

B. goggle /'gɔglz/

C. ceramic /səˈræmɪk/

D. endow /in'dau/


7. sự quảng cáo thổi phồng, sự cường điệu

To intensify (advertising, promotion, or publicity) by ingenious or questionable claims, methods.

Ex: To hype a product means to advertise or praise it a lot. EX. We had to hype the film to attract the financiers.

Trả lời :

A. venue /'venju:/

B. hype /haɪp/

C. endow /in'dau/

D. disgust /dis'gʌst/


8. phép tắc; luật lệ;

The principles and regulations established in a community by some authority and applicable to its people, whether in the form of legislation or of custom and policies recognized and enforced by judicial decision.

Ex: The law of Christ.

Trả lời :

A. sovereignty/ˈsɒvrənti/

B. law /lɔː/

C. abide /ə'baid/

D. regulation /,regju'leiʃn/


9. Quý giá, quý báu

(adjective) - Of great value; not to be wasted or treated carelessly.

Ex: Look after my daughter—she’s very precious to me.

Trả lời :

A. emerge /i´mə:dʒ/

B. law /lɔː/

C. regulation /,regju'leiʃn/

D. precious /'preʃəs/


10. Sự cung cấp, sự đem cho, sự cho mượn; đồ cung cấp

The action of providing or supplying something for use.

Ex: New contracts for the provision of services.

Trả lời :

A. regulation /,regju'leiʃn/

B. abide /ə'baid/

C. provision /prəˈvɪʒən/

D. precious /'preʃəs/


11. Sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý

A rule or directive made and maintained by an authority.

Ex: Planning regulations.

Trả lời :

A. disgust /dis'gʌst/

B. abide /ə'baid/

C. sovereignty/ˈsɒvrənti/

D. regulation /,regju'leiʃn/


12. quyền tối cao độc lập, chủ quyền

Supreme and independent power or authority in government as possessed or claimed by a state or community.

Ex: Sovereignty is the power that a country has to govern itself or another country or state. Ex. Concern to protect national sovereignty is far from new.

Trả lời :

A. law /lɔː/

B. regulation /,regju'leiʃn/

C. venue /'venju:/

D. sovereignty/ˈsɒvrənti/


13. Thực chất, trọng yếu, có giá trị thực sự

(adjective) - Of considerable importance, size, or worth.

Ex: A substantial amount of cash.

Trả lời :

A. substitute /ˈsʌbstɪtjuːt/

B. substantial /səb'stænʃəl/

C. hype /haɪp/

D. ceramic /səˈræmɪk/


14. người thay thế, vật thay thế

(N) - a person or thing acting or serving in place of a nother.

Ex: A substitute is something that you have or use instead of something else. Ex. she is seeking a substitute for the very man whose departure made her cry.

Trả lời :

A. substantial /səb'stænʃəl/

B. substitute /ˈsʌbstɪtjuːt/

C. sovereignty/ˈsɒvrənti/

D. endow /in'dau/


15. Nơi gặp gỡ, nơi hẹn gặp, nơi tổ chức hội nghị, hòa nhạc

(N) - The place where something happens, especially an organized event such as a concert, conference, or sports competition.

Ex: The club is the city’s main venue for live music.

Trả lời :

A. hype /haɪp/

B. disgust /dis'gʌst/

C. sovereignty/ˈsɒvrənti/

D. venue /'venju:/






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn