Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Giành được, thu được, đạt được, kiếm được

(verb) - Buy or obtain (an asset or object) for oneself.

Ex: I managed to acquire all the books I needed.

Trả lời :

A. Persistent /pə'sistənt/

B. acquire /ə'kwaiə/

C. renovate /'renouveit/

D. coordinator


2. Khả năng chi trả

That can be afforded; believed to be within one's financial means.

Ex: If something is affordable, most people have enough money to buy it... Ex. The availability of affordable housing; Attractive new cars at affordable prices.

Trả lời :

A. acquire /ə'kwaiə/

B. attorney /ə'tə:ni/

C. Persistent /pə'sistənt/

D. affordability


3. được khẳng định mà không được chứng minh

(V) - To assert without proof.

Ex: If you allege that something bad is true, you say it but do not prove it. Ex. She alleged that there was rampant drug use among the male members of the group. The accused is alleged to have killed a man.

Trả lời :

A. allege /əˈledʒ/

B. Persistent /pə'sistənt/

C. venue /'venju:/

D. corrosive /kə'rousiv/


4. pháo binh

Mounted projectile-firing guns or missile launchers, mobile or stationary, light or heavy, as distinguished from small arms.

Ex: Artillery consists of large, powerful guns that are transported on wheels and used by an army. Ex. Using tanks and heavy artillery, they seized the town.

Trả lời :

A. immensely /ɪˈmensli/

B. acquire /ə'kwaiə/

C. artillery /ɑːˈtɪləri/

D. renovate /'renouveit/


5. Người được uỷ quyền đại diện trước toà

A person, typically a lawyer, appointed to act for another in business or legal matters.

Ex: Other important intermediaries were legal attorneys, who represented the Christian groups in their dealings with the state.

Trả lời :

A. attorney /ə'tə:ni/

B. renovate /'renouveit/

C. affordability

D. Persistent /pə'sistənt/


6. Người phối hợp

A person whose job is to organize events or activities and to negotiate with others in order to ensure they work together effectively.

Ex: A full-time coordinator was appointed to oversee the referral process.

Trả lời :

A. coordinator

B. discrimination

C. corrosive /kə'rousiv/

D. scrap /skræp/


7. Gặm mòn, phá huỷ dần

(adjective) - Tending to cause corrosion.

Ex: The corrosive effects of salt water.

Trả lời :

A. immensely /ɪˈmensli/

B. attorney /ə'tə:ni/

C. esteem /is'ti:m/

D. corrosive /kə'rousiv/


8. /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/ su phân biệt đối xử; nhận thức đúng đắn

(N) - 1-- the practice of treating one person or group of people less fairly or less well than other people or groups. 2 -- the ability to recognize and understand the differences between two things.

Ex: 1-- She is exempt from sex discrimination laws. 2-- We will then have an objective measure of how color discrimination and visual acuity develop at the level of the brain.

Trả lời :

A. discrimination

B. immensely /ɪˈmensli/

C. sniffle /snifl/

D. scrap /skræp/


9. Sự kính mến, sự quý trọng

(N) - Respect and admiration.

Ex: He was held in high esteem by colleagues.

Trả lời :

A. scrap /skræp/

B. esteem /is'ti:m/

C. corrosive /kə'rousiv/

D. immensely /ɪˈmensli/


10. hết sức, vô cùng

(To Express Emphasis) to emphasize the degree or extent of a quality, feeling, or process.

Ex: You use immensely to emphasize the degree or extent of a quality, feeling, or process. Ex. I enjoyed this movie immensely.

Trả lời :

A. immensely /ɪˈmensli/

B. sniffle /snifl/

C. artillery /ɑːˈtɪləri/

D. allege /əˈledʒ/


11. Kiên gan, bền bỉ, dai dẳng

(adjective) - Continuing firmly or obstinately in an opinion or course of action in spite of difficulty or opposition.

Ex: Persistent rain will affect many areas.

Trả lời :

A. Persistent /pə'sistənt/

B. immensely /ɪˈmensli/

C. sniffle /snifl/

D. allege /əˈledʒ/


12. Làm mới lại, đổi mới; cải tiến, sửa chữa lại

(verb) - Restore (something old, especially a building) to a good state of repair.

Ex: The building was newly renovated and in a good location.

Trả lời :

A. affordability

B. immensely /ɪˈmensli/

C. discrimination

D. renovate /'renouveit/


13. Đập vụn ra, thải ra

Discard or remove from service (a redundant, old, or inoperative vehicle, vessel, or machine), especially so as to convert it to scrap metal.

Ex: He supports the idea that road tax should be scrapped.

Trả lời :

A. artillery /ɑːˈtɪləri/

B. venue /'venju:/

C. renovate /'renouveit/

D. scrap /skræp/


14. Sự sổ mũi; tiếng sổ mũi; xỉ mũi

(verb) - Sniff slightly or repeatedly, typically because of a cold or fit of crying.

Ex: They cough, sniffle and sneeze.

Trả lời :

A. renovate /'renouveit/

B. sniffle /snifl/

C. artillery /ɑːˈtɪləri/

D. acquire /ə'kwaiə/


15. Nơi gặp gỡ, nơi hẹn gặp, nơi tổ chức hội nghị, hòa nhạc

(N) - The place where something happens, especially an organized event such as a concert, conference, or sports competition.

Ex: The club is the city’s main venue for live music.

Trả lời :

A. discrimination

B. immensely /ɪˈmensli/

C. artillery /ɑːˈtɪləri/

D. venue /'venju:/






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn