Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. burden /'bə:dn/ (Dịch)
Trả lời :

A. (adjective) - Careful and prudent in one’s speech or actions, especially in order to keep something confidential or to avoid embarrassment.

B. (verb) - Arrange for compensation in the event of damage to or loss of (property), or injury to or the death of (someone), in exchange for regular payments to a company or to the state.

C. A load, typically a heavy one.

D. (verb) - Seek information or advice from (someone, especially an expert or professional).


2. Compliant /kəm´plaiənt/ (Dịch)
Trả lời :

A. (verb) - Repay (a person who has spent or lost money).

B. (adjective) - Disposed to agree with others or obey rules, especially to an excessive degree; acquiescent.

C. (Adj) - unusual especially in an interesting or appealing way.

D. (verb) - Arrange for compensation in the event of damage to or loss of (property), or injury to or the death of (someone), in exchange for regular payments to a company or to the state.


3. consult /kən'sʌlt/ (Dịch)
Trả lời :

A. Someone who teaches or gives advice to a less experienced and often younger person.

B. A load, typically a heavy one.

C. (verb) - Seek information or advice from (someone, especially an expert or professional).

D. A piece of enclosed land planted with fruit trees.


4. cumbersome /ˈkʌmbəsəm/ (Dịch)
Trả lời :

A. Someone who teaches or gives advice to a less experienced and often younger person.

B. (Adj) - Large or heavy and therefore difficult to carry or use; unwieldy.

C. (adjective) - Careful and prudent in one’s speech or actions, especially in order to keep something confidential or to avoid embarrassment.

D. (adjective) - Disposed to agree with others or obey rules, especially to an excessive degree; acquiescent.


5. discreet /dis'kri:t/ (Dịch)
Trả lời :

A. (adjective) - Careful and prudent in one’s speech or actions, especially in order to keep something confidential or to avoid embarrassment.

B. (verb) - Repay (a person who has spent or lost money).

C. An artificial underground passage, especially one built through a hill or under a building, road, or river.

D. A load, typically a heavy one.


6. insure /in'ʃuə/ (Dịch)
Trả lời :

A. (adjective) - Disposed to agree with others or obey rules, especially to an excessive degree; acquiescent.

B. (verb) - Arrange for compensation in the event of damage to or loss of (property), or injury to or the death of (someone), in exchange for regular payments to a company or to the state.

C. (adjective) - Concentrated on a single subject or into a short time; very thorough or vigorous.

D. (verb) - Seek information or advice from (someone, especially an expert or professional).


7. intensive /in'tensiv/ (Dịch)
Trả lời :

A. (adjective) - Concentrated on a single subject or into a short time; very thorough or vigorous.

B. (adjective) - Careful and prudent in one’s speech or actions, especially in order to keep something confidential or to avoid embarrassment.

C. (verb) - Repay (a person who has spent or lost money).

D. Someone who teaches or gives advice to a less experienced and often younger person.


8. matinee /ˈmætɪneɪ/ (Dịch)
Trả lời :

A. A piece of enclosed land planted with fruit trees.

B. (N) - An afternoon performance in a theatre or cinema.

C. (verb) - Arrange for compensation in the event of damage to or loss of (property), or injury to or the death of (someone), in exchange for regular payments to a company or to the state.

D. (adjective) - Disposed to agree with others or obey rules, especially to an excessive degree; acquiescent.


9. Mentor /'mentɔ:/ (Dịch)
Trả lời :

A. Someone who teaches or gives advice to a less experienced and often younger person.

B. (verb) - Seek information or advice from (someone, especially an expert or professional).

C. A piece of enclosed land planted with fruit trees.

D. (Adj) - unusual especially in an interesting or appealing way.


10. orchard /'ɔ:tʃəd/ (Dịch)
Trả lời :

A. (Adj) - unusual especially in an interesting or appealing way.

B. (Adj) - Large or heavy and therefore difficult to carry or use; unwieldy.

C. A piece of enclosed land planted with fruit trees.

D. (adjective) - Careful and prudent in one’s speech or actions, especially in order to keep something confidential or to avoid embarrassment.


11. prestige /prɛˈstiː(d)ʒ/ (Dịch)
Trả lời :

A. Someone who teaches or gives advice to a less experienced and often younger person.

B. (adjective) - Disposed to agree with others or obey rules, especially to an excessive degree; acquiescent.

C. (Adj) - unusual especially in an interesting or appealing way.

D. Widespread respect and admiration felt for someone or something on the basis of a perception of their achievements or quality.


12. prime /praim/ (Dịch)
Trả lời :

A. (adjective) - Of first importance; main.

B. (adjective) - Disposed to agree with others or obey rules, especially to an excessive degree; acquiescent.

C. A load, typically a heavy one.

D. An artificial underground passage, especially one built through a hill or under a building, road, or river.


13. quirky /ˈkwəːki/ (Dịch)
Trả lời :

A. (Adj) - unusual especially in an interesting or appealing way.

B. (adjective) - Disposed to agree with others or obey rules, especially to an excessive degree; acquiescent.

C. Someone who teaches or gives advice to a less experienced and often younger person.

D. An artificial underground passage, especially one built through a hill or under a building, road, or river.


14. reimburse /,ri:im'bə:s/ (Dịch)
Trả lời :

A. (N) - An afternoon performance in a theatre or cinema.

B. (adjective) - Concentrated on a single subject or into a short time; very thorough or vigorous.

C. (verb) - Repay (a person who has spent or lost money).

D. A load, typically a heavy one.


15. tunnel /'tʌnl/ (Dịch)
Trả lời :

A. A piece of enclosed land planted with fruit trees.

B. An artificial underground passage, especially one built through a hill or under a building, road, or river.

C. A load, typically a heavy one.

D. (adjective) - Disposed to agree with others or obey rules, especially to an excessive degree; acquiescent.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn