Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. billion /ˈbɪl.jən/ (Dịch)
Trả lời :

A. Fully developed physically; full-grown.

B. The number equivalent to the product of a thousand and a million; 1,000,000,000

C. The distance from the top or surface to the bottom of something.

D. stress /stres/


2. book /bʊk/ (Dịch)
Trả lời :

A. A division of a large organization such as a government, university, or business, dealing with a specific area of activity.

B. Fully developed physically; full-grown.

C. V - reserve (accommodation, a place, etc.); buy (a ticket) in advance.

D. 1-- placed in or belonging to a lower order or rank. 2-- of less importance, secondary.


3. deaf /def/ (Dịch)
Trả lời :

A. (adj) - lacking the power of hearing or having impaired hearing.

B. 1-- placed in or belonging to a lower order or rank. 2-- of less importance, secondary.

C. stress /stres/

D. (also palm tree) an unbranched evergreen tree of tropical and warm regions, with a crown of very long feathered or fan-shaped leaves, and typically having old leaf scars forming a regular pattern on the trunk.


4. department (Dịch)
Trả lời :

A. A division of a large organization such as a government, university, or business, dealing with a specific area of activity.

B. 1-- placed in or belonging to a lower order or rank. 2-- of less importance, secondary.

C. The number equivalent to the product of a thousand and a million; 1,000,000,000

D. The distance from the top or surface to the bottom of something.


5. depth /depθ/ (Dịch)
Trả lời :

A. The number equivalent to the product of a thousand and a million; 1,000,000,000

B. stress /stres/

C. The distance from the top or surface to the bottom of something.

D. V - reserve (accommodation, a place, etc.); buy (a ticket) in advance.


6. evaluation /ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/ (Dịch)
Trả lời :

A. The number equivalent to the product of a thousand and a million; 1,000,000,000

B. surf /sɝːf/

C. 1-- placed in or belonging to a lower order or rank. 2-- of less importance, secondary.

D. The making of a judgement about the amount, number, or value of something; assessment.


7. kindergarten /ˈkɪn.dəˌɡɑː.tən/ (Dịch)
Trả lời :

A. An establishment where children below the age of compulsory education play and learn; a nursery school.

B. The basic monetary unit of the UK, equal to 100 pence.

C. The making of a judgement about the amount, number, or value of something; assessment.

D. The number equivalent to the product of a thousand and a million; 1,000,000,000


8. mature /məˈtʊr/ (Dịch)
Trả lời :

A. (adj) - lacking the power of hearing or having impaired hearing.

B. An establishment where children below the age of compulsory education play and learn; a nursery school.

C. Fully developed physically; full-grown.

D. surf /sɝːf/


9. palm /pɑːm/ (Dịch)
Trả lời :

A. An establishment where children below the age of compulsory education play and learn; a nursery school.

B. (also palm tree) an unbranched evergreen tree of tropical and warm regions, with a crown of very long feathered or fan-shaped leaves, and typically having old leaf scars forming a regular pattern on the trunk.

C. 1-- placed in or belonging to a lower order or rank. 2-- of less importance, secondary.

D. The number equivalent to the product of a thousand and a million; 1,000,000,000


10. perimeter /pəˈrɪm.ɪ.tər/ (Dịch)
Trả lời :

A. An establishment where children below the age of compulsory education play and learn; a nursery school.

B. The continuous line forming the boundary of a closed geometrical figure: the perimeter of a rectangle.

C. The number equivalent to the product of a thousand and a million; 1,000,000,000

D. (adj) - lacking the power of hearing or having impaired hearing.


11. pound /paʊnd/ (Dịch)
Trả lời :

A. (adj) - lacking the power of hearing or having impaired hearing.

B. The basic monetary unit of the UK, equal to 100 pence.

C. The distance from the top or surface to the bottom of something.

D. An establishment where children below the age of compulsory education play and learn; a nursery school.


12. stress /stres/ (Dịch)
Trả lời :

A. A division of a large organization such as a government, university, or business, dealing with a specific area of activity.

B. The number equivalent to the product of a thousand and a million; 1,000,000,000

C. Fully developed physically; full-grown.

D. stress /stres/


13. subordinate /səˈbɔːr.dɪ.nət/ (Dịch)
Trả lời :

A. A paste used on a toothbrush for cleaning the teeth.

B. (also palm tree) an unbranched evergreen tree of tropical and warm regions, with a crown of very long feathered or fan-shaped leaves, and typically having old leaf scars forming a regular pattern on the trunk.

C. The number equivalent to the product of a thousand and a million; 1,000,000,000

D. 1-- placed in or belonging to a lower order or rank. 2-- of less importance, secondary.


14. surf /sɝːf/ (Dịch)
Trả lời :

A. (adj) - lacking the power of hearing or having impaired hearing.

B. surf /sɝːf/

C. Fully developed physically; full-grown.

D. The distance from the top or surface to the bottom of something.


15. toothpaste (Dịch)
Trả lời :

A. Fully developed physically; full-grown.

B. The basic monetary unit of the UK, equal to 100 pence.

C. surf /sɝːf/

D. A paste used on a toothbrush for cleaning the teeth.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn