Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. affirmative /ə'fə:mətiv/ (Dịch)
Trả lời :

A. To supply (land) with water by artificial means, as by diverting streams, flooding, or spraying.

B. (N) - Something delightful or pleasing, especially a choice food considered with regard to its rarity, costliness.

C. (verb) - Produce (a list or book) by assembling information collected from other sources.

D. (Adj) - saying or showing that the answer is “yes”.


2. altruistic /,æltru'istik/ (Dịch)
Trả lời :

A. (verb) - Produce (a list or book) by assembling information collected from other sources.

B. To supply or brighten with light, light up.

C. (adjective) - Following each other continuously.

D. (adjective) - Showing a disinterested and selfless concern for the well-being of others; unselfish.


3. compile /kəm'pail/ (Dịch)
Trả lời :

A. (verb) - Produce (a list or book) by assembling information collected from other sources.

B. N. an official document that gives a person or company the right to be the only one that makes or sells a product for a certain period of time.

C. A task or activity that has no hope of success.

D. (adjective) - Following each other continuously.


4. consecutive /kən'sekjutiv/ (Dịch)
Trả lời :

A. (adjective) - Following each other continuously.

B. (N) - The feeling of sorrow and compassion caused by the sufferings and misfortunes of others; A cause for regret or disappointment.

C. A task or activity that has no hope of success.

D. A sudden powerful forward or upward movement, especially by a crowd or by a natural force such as the tide.


5. delicacy /ˈdɛlɪkəsi/ (Dịch)
Trả lời :

A. (N) - Something delightful or pleasing, especially a choice food considered with regard to its rarity, costliness.

B. To supply or brighten with light, light up.

C. (V) - Make (someone) anxious.

D. To supply (land) with water by artificial means, as by diverting streams, flooding, or spraying.


6. disturb /dis'tə:b/ (Dịch)
Trả lời :

A. (N) - The feeling of sorrow and compassion caused by the sufferings and misfortunes of others; A cause for regret or disappointment.

B. (verb) - Produce (a list or book) by assembling information collected from other sources.

C. (V) - Make (someone) anxious.

D. (adjective) - Showing a disinterested and selfless concern for the well-being of others; unselfish.


7. fool /fu:l/ (Dịch)
Trả lời :

A. N. an official document that gives a person or company the right to be the only one that makes or sells a product for a certain period of time.

B. To supply (land) with water by artificial means, as by diverting streams, flooding, or spraying.

C. (V) - Make (someone) anxious.

D. A person who acts unwisely ; a silly person.


8. fool’s errand (Dịch)
Trả lời :

A. (adjective) - In its original condition; unspoilt.

B. A task or activity that has no hope of success.

C. (N) - The feeling of sorrow and compassion caused by the sufferings and misfortunes of others; A cause for regret or disappointment.

D. (N) - Something delightful or pleasing, especially a choice food considered with regard to its rarity, costliness.


9. illuminate /ɪˈluːmɪneɪt/ (Dịch)
Trả lời :

A. (N) - Something delightful or pleasing, especially a choice food considered with regard to its rarity, costliness.

B. To supply or brighten with light, light up.

C. (verb) - Produce (a list or book) by assembling information collected from other sources.

D. A sudden powerful forward or upward movement, especially by a crowd or by a natural force such as the tide.


10. infinitely (Dịch)
Trả lời :

A. A person who acts unwisely ; a silly person.

B. (adverb) - without limit.

C. (N) - Something delightful or pleasing, especially a choice food considered with regard to its rarity, costliness.

D. (adjective) - In its original condition; unspoilt.


11. irrigate /ˈɪrɪɡeɪt/ (Dịch)
Trả lời :

A. (N) - The feeling of sorrow and compassion caused by the sufferings and misfortunes of others; A cause for regret or disappointment.

B. To supply or brighten with light, light up.

C. (verb) - Produce (a list or book) by assembling information collected from other sources.

D. To supply (land) with water by artificial means, as by diverting streams, flooding, or spraying.


12. Patent /'peitənt/ (Dịch)
Trả lời :

A. (N) - The feeling of sorrow and compassion caused by the sufferings and misfortunes of others; A cause for regret or disappointment.

B. N. an official document that gives a person or company the right to be the only one that makes or sells a product for a certain period of time.

C. (V) - Make (someone) anxious.

D. (N) - Something delightful or pleasing, especially a choice food considered with regard to its rarity, costliness.


13. pity /'piti/ (Dịch)
Trả lời :

A. A person who acts unwisely ; a silly person.

B. To supply or brighten with light, light up.

C. (N) - Something delightful or pleasing, especially a choice food considered with regard to its rarity, costliness.

D. (N) - The feeling of sorrow and compassion caused by the sufferings and misfortunes of others; A cause for regret or disappointment.


14. pristine /pristine/ (Dịch)
Trả lời :

A. (adjective) - In its original condition; unspoilt.

B. To supply (land) with water by artificial means, as by diverting streams, flooding, or spraying.

C. (Adj) - saying or showing that the answer is “yes”.

D. A task or activity that has no hope of success.


15. surge /sə:dʤ/ (Dịch)
Trả lời :

A. A sudden powerful forward or upward movement, especially by a crowd or by a natural force such as the tide.

B. (Adj) - saying or showing that the answer is “yes”.

C. (N) - Something delightful or pleasing, especially a choice food considered with regard to its rarity, costliness.

D. (adjective) - In its original condition; unspoilt.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn