Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. They were living in temporary accommodation. (Dịch)

(accommodation /ə,kɔmə'deiʃn/ : Chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở, tiện nghi)


Trả lời :

A. A room, group of rooms, or building in which someone may live or stay.

B. The action of providing or supplying something for use.

C. (N) - The state of being unstable; lack of stability.

D. (verb) - Fail to care for properly.


2. The election result was ambiguous. (Dịch)

(ambiguous /æm'bigjuəs/ : Tối nghĩa, không rõ ràng, mơ hồ)


Trả lời :

A. (adjective) - Open to more than one interpretation; not having one obvious meaning; Not clear or decided.

B. The action of providing or supplying something for use.

C. A room, group of rooms, or building in which someone may live or stay.

D. (adjective) - Existing or carried on between states, especially of the US.


3. A full-time coordinator was appointed to oversee the referral process. (Dịch)

(coordinator : Người phối hợp)


Trả lời :

A. (adjective) - (Of data) consisting of or presented in columns or tables.

B. A room, group of rooms, or building in which someone may live or stay.

C. (N) - The state of being unstable; lack of stability.

D. A person whose job is to organize events or activities and to negotiate with others in order to ensure they work together effectively.


4. Political and economic instability. (Dịch)

(instability /,instə'biliti/ : Tính không ổn định, tính không kiên định)


Trả lời :

A. (adjective) - Responsible by law; legally answerable.

B. (V) - Take a leisurely public walk, ride, or drive so as to meet or be seen by others.

C. (N) - The state of being unstable; lack of stability.

D. A person who is killed because of their religious or other beliefs.


5. Interstate travel. (Dịch)

(interstate /'intəsteit/ : Giữa các nước)


Trả lời :

A. The action of providing or supplying something for use.

B. A room, group of rooms, or building in which someone may live or stay.

C. (adjective) - Existing or carried on between states, especially of the US.

D. (verb) - Fail to care for properly.


6. The credit-card company is liable for any breach of contract. (Dịch)

(liable /'laiəbl/ : Có trách nhiệm về pháp lý, có bổn phận)


Trả lời :

A. (adjective) - Responsible by law; legally answerable.

B. A person who is killed because of their religious or other beliefs.

C. (Adj) - unusual especially in an interesting or appealing way.

D. (adjective) - (Of data) consisting of or presented in columns or tables.


7. The first Christian martyr. (Dịch)

(martyr /ˈmɑːtə(r)/ : Kẻ chết vì nghĩa; kẻ chết vì đạo;)


Trả lời :

A. (V) - Take a leisurely public walk, ride, or drive so as to meet or be seen by others.

B. A person who is killed because of their religious or other beliefs.

C. (V) - Increase or be increased fourfold.

D. (adjective) - (Of data) consisting of or presented in columns or tables.


8. He neglected to write to her. (Dịch)

(neglect /ni'glekt/ : Sao lãng)


Trả lời :

A. (adjective) - Existing or carried on between states, especially of the US.

B. (adjective) - Responsible by law; legally answerable.

C. (verb) - Fail to care for properly.

D. (Adj) - unusual especially in an interesting or appealing way.


9. When a bird perches on something such as a branch or a wall, it lands on it and stands there. Ex. A blackbird flew down and perched on the parapet outside his window. (Dịch)

(perch/pɜːtʃ/ : chỗ chim đậu (cành cây, sào..))


Trả lời :

A. Any place or object, as a sill, fence, branch, or twig for a bird, animal, or person to alight or rest upon.

B. (adjective) - (Of data) consisting of or presented in columns or tables.

C. A person whose job is to organize events or activities and to negotiate with others in order to ensure they work together effectively.

D. (verb) - Fail to care for properly.


10. People began to promenade the streets. (Dịch)

(promenade /promenade/ : Đi dạo chơi)


Trả lời :

A. (verb) - Tie (an animal) with a rope or chain so as to restrict its movement.

B. (Adj) - unusual especially in an interesting or appealing way.

C. A person whose job is to organize events or activities and to negotiate with others in order to ensure they work together effectively.

D. (V) - Take a leisurely public walk, ride, or drive so as to meet or be seen by others.


11. New contracts for the provision of services. (Dịch)

(provision /prəˈvɪʒən/ : Sự cung cấp, sự đem cho, sự cho mượn; đồ cung cấp)


Trả lời :

A. The action of providing or supplying something for use.

B. (verb) - Fail to care for properly.

C. A room, group of rooms, or building in which someone may live or stay.

D. (N) - The state of being unstable; lack of stability.


12. Oil prices quadrupled in the 1970s. (Dịch)

(quadruple /'kwɔdrupl/ : Gấp bốn)


Trả lời :

A. (N) - The state of being unstable; lack of stability.

B. (V) - Increase or be increased fourfold.

C. (verb) - Tie (an animal) with a rope or chain so as to restrict its movement.

D. The action of providing or supplying something for use.


13. Something or someone that is quirky is odd or unpredictable in their appearance, character, or behavior. Ex. We've developed a reputation for being quirky and original. (Dịch)

(quirky /ˈkwəːki/ : Lập dị, kỳ cục)


Trả lời :

A. (adjective) - Open to more than one interpretation; not having one obvious meaning; Not clear or decided.

B. A room, group of rooms, or building in which someone may live or stay.

C. (adjective) - Responsible by law; legally answerable.

D. (Adj) - unusual especially in an interesting or appealing way.


14. A tabular presentation of running costs. (Dịch)

(tabular /'tæbjulə/ : Xếp thành bảng, xếp thành cột)


Trả lời :

A. (adjective) - (Of data) consisting of or presented in columns or tables.

B. A person who is killed because of their religious or other beliefs.

C. (adjective) - Open to more than one interpretation; not having one obvious meaning; Not clear or decided.

D. (N) - The state of being unstable; lack of stability.


15. The horse had been tethered to a post. (Dịch)

(tether /'teðə/ : Dây buộc, dây dắt (súc vật))


Trả lời :

A. A room, group of rooms, or building in which someone may live or stay.

B. A person whose job is to organize events or activities and to negotiate with others in order to ensure they work together effectively.

C. (Adj) - unusual especially in an interesting or appealing way.

D. (verb) - Tie (an animal) with a rope or chain so as to restrict its movement.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn