Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Bars on the windows. (Dịch)

(bar : Thanh, thỏi)


Trả lời :

A. Adj - (of a person, especially a woman or child) attractive in a delicate way without being truly beautiful.

B. A long rigid piece of wood, metal, or similar material, typically used as an obstruction, fastening, or weapon.

C. A school attended after elementary school or junior high school and usually consisting of grades 9 or 10 through 12.

D. travel /ˈtræv.əl/


2. A handful of loose change. (Dịch)

(change /tʃeɪndʒ/ : tiền lẻ; tiền thối lại)


Trả lời :

A. A plane figure with four straight sides and four right angles, especially one with unequal adjacent sides, in contrast to a square.

B. Coins as opposed to banknotes.

C. Adj - (of a person, especially a woman or child) attractive in a delicate way without being truly beautiful.

D. A long rigid piece of wood, metal, or similar material, typically used as an obstruction, fastening, or weapon.


3. Several independent high schools have already complained that pupils' scores were reduced by markers in a bid to avoid claims that exams are becoming easier. (Dịch)

(high school /haɪ skuːl/ : trường trung học phổ thông)


Trả lời :

A. A school attended after elementary school or junior high school and usually consisting of grades 9 or 10 through 12.

B. A long rigid piece of wood, metal, or similar material, typically used as an obstruction, fastening, or weapon.

C. wash /wɑːʃ/

D. A fictitious prose narrative of book length, typically representing character and action with some degree of realism.


4. The delta is twenty kilometres in length. (Dịch)

(length /leŋθ/ : độ dài)


Trả lời :

A. A label showing the price of an item for sale.

B. Adj - (of a person, especially a woman or child) attractive in a delicate way without being truly beautiful.

C. wake /weɪk/

D. The measurement or extent of something from end to end; the greater of two or the greatest of three dimensions of an object.


5. Dashiell Hammett's cynical detective novel was published in 1929 and was immediately popular. (Dịch)

(novel /ˈnɑː.v(ə)l/ : tiểu thuyết)


Trả lời :

A. Secondary school

B. A fictitious prose narrative of book length, typically representing character and action with some degree of realism.

C. wake /weɪk/

D. A long rigid piece of wood, metal, or similar material, typically used as an obstruction, fastening, or weapon.


6. A pretty little girl with an engaging grin. (Dịch)

(pretty /ˈprɪt.i/ : xinh xắn)


Trả lời :

A. A plane figure with four straight sides and four right angles, especially one with unequal adjacent sides, in contrast to a square.

B. Coins as opposed to banknotes.

C. telephone /ˈtel.ə.foʊn/

D. Adj - (of a person, especially a woman or child) attractive in a delicate way without being truly beautiful.


7. A $400 billion price tag was put on the venture. (Dịch)

(price tag /praɪs tæɡ/ : nhãn giá)


Trả lời :

A. A long rigid piece of wood, metal, or similar material, typically used as an obstruction, fastening, or weapon.

B. Secondary school

C. A label showing the price of an item for sale.

D. A school attended after elementary school or junior high school and usually consisting of grades 9 or 10 through 12.


8. The types of shapes for which the area is calculated include triangles, rectangles, circles, trapeziums. (Dịch)

(rectangle /ˈrek.tæŋ.ɡl̩/ : hình chữ nhật)


Trả lời :

A. A plane figure with four straight sides and four right angles, especially one with unequal adjacent sides, in contrast to a square.

B. A school attended after elementary school or junior high school and usually consisting of grades 9 or 10 through 12.

C. travel /ˈtræv.əl/

D. Adj - (of a person, especially a woman or child) attractive in a delicate way without being truly beautiful.


9. Secondary school (Dịch)

(secondary school /ˈsekən.der.i : cấp 2/trường trung học cơ sở)


Trả lời :

A. Coins as opposed to banknotes.

B. Secondary school

C. travel /ˈtræv.əl/

D. A label showing the price of an item for sale.


10. soybean /ˈsɔɪˌbin/ (Dịch)

(soybean /ˈsɔɪˌbin/ : đậu nành)


Trả lời :

A. soybean /ˈsɔɪˌbin/

B. A label showing the price of an item for sale.

C. A fictitious prose narrative of book length, typically representing character and action with some degree of realism.

D. A plane figure with four straight sides and four right angles, especially one with unequal adjacent sides, in contrast to a square.


11. telephone /ˈtel.ə.foʊn/ (Dịch)

(telephone /ˈtel.ə.foʊn/ : điện thoại)


Trả lời :

A. trolley /ˈtrɑː.li/

B. Adj - (of a person, especially a woman or child) attractive in a delicate way without being truly beautiful.

C. wake /weɪk/

D. telephone /ˈtel.ə.foʊn/


12. travel /ˈtræv.əl/ (Dịch)

(travel /ˈtræv.əl/ : đi lại; đi du lịch)


Trả lời :

A. Adj - (of a person, especially a woman or child) attractive in a delicate way without being truly beautiful.

B. travel /ˈtræv.əl/

C. Secondary school

D. wake /weɪk/


13. trolley /ˈtrɑː.li/ (Dịch)

(trolley /ˈtrɑː.li/ : xe đẩy)


Trả lời :

A. The measurement or extent of something from end to end; the greater of two or the greatest of three dimensions of an object.

B. trolley /ˈtrɑː.li/

C. A label showing the price of an item for sale.

D. telephone /ˈtel.ə.foʊn/


14. wake /weɪk/ (Dịch)

(wake /weɪk/ : thức, thức giấc, đánh thức)


Trả lời :

A. telephone /ˈtel.ə.foʊn/

B. wake /weɪk/

C. The measurement or extent of something from end to end; the greater of two or the greatest of three dimensions of an object.

D. Adj - (of a person, especially a woman or child) attractive in a delicate way without being truly beautiful.


15. wash /wɑːʃ/ (Dịch)

(wash /wɑːʃ/ : rửa, giặt)


Trả lời :

A. A label showing the price of an item for sale.

B. A school attended after elementary school or junior high school and usually consisting of grades 9 or 10 through 12.

C. wash /wɑːʃ/

D. Secondary school






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn