Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Her autobiography is an international bestseller. (Dịch)

(bestseller /ˌbestˈsel.ər/ : sách bán chạy nhất)


Trả lời :

A. sprat /spræt/

B. A book or other product that sells in very large numbers.

C. Adj - having acquired knowledge or skill on one’s own initiative rather than through formal instruction or training

D. classroom /ˈklæsruːm/


2. The patient’s blood chemistry was monitored regularly. (Dịch)

(chemistry /ˈkemɪstri/ : hóa học)


Trả lời :

A. Adj - offensively impolite or bad-mannered.

B. note-taking /noʊt teɪ.kɪŋ/

C. V - cook (food) in hot fat or oil, typically in a shallow pan.

D. The branch of science concerned with the substances of which matter is composed, the investigation of their properties and reactions, and the use of such reactions to form new substances.


3. classroom /ˈklæsruːm/ (Dịch)

(classroom /ˈklæsruːm/ : phòng học)


Trả lời :

A. V - give (someone) money that is due for work done, goods received, or a debt incurred.

B. classroom /ˈklæsruːm/

C. Adj - having acquired knowledge or skill on one’s own initiative rather than through formal instruction or training

D. sprat /spræt/


4. I’m a bit deaf so you’ll have to speak up. (Dịch)

(deaf /def/ : điếc)


Trả lời :

A. A book or other product that sells in very large numbers.

B. note-taking /noʊt teɪ.kɪŋ/

C. resume /ˈrezuˌmeɪ/

D. (adj) - lacking the power of hearing or having impaired hearing.


5. She fried a rasher of bacon, a sausage and a slice of bread. (Dịch)

(fry /fraɪ/ : chiên, rán)


Trả lời :

A. Adj - (of a person, especially a woman or child) attractive in a delicate way without being truly beautiful.

B. A book or other product that sells in very large numbers.

C. stir /stɝː/

D. V - cook (food) in hot fat or oil, typically in a shallow pan.


6. She ordered lobster and a glass of white wine. (Dịch)

(lobster /ˈlɑːb.stər/ : tôm hùm)


Trả lời :

A. stir /stɝː/

B. note-taking /noʊt teɪ.kɪŋ/

C. (adj) - lacking the power of hearing or having impaired hearing.

D. A large marine crustacean with a cylindrical body, stalked eyes, and the first of its five pairs of limbs modified as pincers.


7. note-taking /noʊt teɪ.kɪŋ/ (Dịch)

(note-taking /noʊt teɪ.kɪŋ/ : việc ghi chú)


Trả lời :

A. note-taking /noʊt teɪ.kɪŋ/

B. Adj - (of a person, especially a woman or child) attractive in a delicate way without being truly beautiful.

C. A large marine crustacean with a cylindrical body, stalked eyes, and the first of its five pairs of limbs modified as pincers.

D. classroom /ˈklæsruːm/


8. I’ll pay for your ticket. (Dịch)

(pay /peɪ/ : trả (tiền))


Trả lời :

A. A book or other product that sells in very large numbers.

B. resume /ˈrezuˌmeɪ/

C. Adj - (of a person, especially a woman or child) attractive in a delicate way without being truly beautiful.

D. V - give (someone) money that is due for work done, goods received, or a debt incurred.


9. A pretty little girl with an engaging grin. (Dịch)

(pretty /ˈprɪt.i/ : xinh xắn)


Trả lời :

A. Adj - (of a person, especially a woman or child) attractive in a delicate way without being truly beautiful.

B. A cubicle or bath in which a person stands under a spray of water to wash.

C. Adj - offensively impolite or bad-mannered.

D. A book or other product that sells in very large numbers.


10. resume /ˈrezuˌmeɪ/ (Dịch)

(resume /ˈrezuˌmeɪ/ : sơ yếu lí lịch)


Trả lời :

A. resume /ˈrezuˌmeɪ/

B. The branch of science concerned with the substances of which matter is composed, the investigation of their properties and reactions, and the use of such reactions to form new substances.

C. A book or other product that sells in very large numbers.

D. Adj - having acquired knowledge or skill on one’s own initiative rather than through formal instruction or training


11. She had been rude to her boss. (Dịch)

(rude /ruːd/ : thô lỗ)


Trả lời :

A. Adj - offensively impolite or bad-mannered.

B. classroom /ˈklæsruːm/

C. Adj - having acquired knowledge or skill on one’s own initiative rather than through formal instruction or training

D. V - give (someone) money that is due for work done, goods received, or a debt incurred.


12. His knowledge is mostly self-taught and is the result of his passion for wine as a hobby. (Dịch)

(self-taught /ˌself tɑːt/ : tự học)


Trả lời :

A. Adj - offensively impolite or bad-mannered.

B. classroom /ˈklæsruːm/

C. The branch of science concerned with the substances of which matter is composed, the investigation of their properties and reactions, and the use of such reactions to form new substances.

D. Adj - having acquired knowledge or skill on one’s own initiative rather than through formal instruction or training


13. All rooms have private shower and WC. (Dịch)

(shower /ʃaʊər/ : vòi hoa sen)


Trả lời :

A. classroom /ˈklæsruːm/

B. Adj - (of a person, especially a woman or child) attractive in a delicate way without being truly beautiful.

C. V - give (someone) money that is due for work done, goods received, or a debt incurred.

D. A cubicle or bath in which a person stands under a spray of water to wash.


14. sprat /spræt/ (Dịch)

(sprat /spræt/ : cá trích cơm)


Trả lời :

A. sprat /spræt/

B. V - give (someone) money that is due for work done, goods received, or a debt incurred.

C. V - cook (food) in hot fat or oil, typically in a shallow pan.

D. A large marine crustacean with a cylindrical body, stalked eyes, and the first of its five pairs of limbs modified as pincers.


15. stir /stɝː/ (Dịch)

(stir /stɝː/ : khuấy, quấy)


Trả lời :

A. classroom /ˈklæsruːm/

B. stir /stɝː/

C. A cubicle or bath in which a person stands under a spray of water to wash.

D. V - give (someone) money that is due for work done, goods received, or a debt incurred.






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn