Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

14 - Transport - Vehicle

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng về phương tiện giao thông.

1. Successful sports in the U.S.A. have usually been ones appropriate for commercial television. (Dịch)

(appropriate /ə'proupriət/)


Trả lời :

A. Đường ngầm

B. xe hành lý, xe tải

C. Thích hợp, thích đáng

D. Hành khách (đi tàu xe...)


2. The opportunity of providing a town centre bypass along the former railway line to the east of the buildings in High Street has now disappeared. (Dịch)

(bypass /´bai¸pa:s/)


Trả lời :

A. Đường vòng (để tránh một vị trí nào trên đường chính, để tránh ùn xe lại...)

B. Sự đi lại, sự giao thông (của xe cộ)

C. sự làm đường

D. Hành khách (đi tàu xe...)


3. I drove downtown. (Dịch)

(downtown)


Trả lời :

A. bùng binh (vòng xoay)

B. trung tâm thành phố

C. xe hành lý, xe tải

D. Làm ướt sũng, làm cho thấm đẫm


4. If he's a student, a daily driver probably drives a vehicle that used to belong to his parents. (Dịch)

(driver /ˈdraɪ.vər/)


Trả lời :

A. người lái xe; tài xế

B. đường sắt, đường xe lửa

C. sự làm đường

D. Bờ đường, lề đường


5. Telcordia GR-20, Generic Requirements for Optical Fiber and Optical Fiber Cable, contains reliability and quality criteria to protect optical fiber in all operating conditions. (Dịch)

(Optical Fiber Cable)


Trả lời :

A. Thích hợp, thích đáng

B. xe hành lý, xe tải

C. trung tâm thành phố

D. Cáp Quang


6. The driver and his passengers escaped unhurt when the brick was thrown through a small side window. (Dịch)

(passenger /'pæsindʤə/)


Trả lời :

A. tàu ngầm

B. Hành khách (đi tàu xe...)

C. Bờ đường, lề đường

D. bùng binh (vòng xoay)


7. By 1890, when railroads had reached remote areas, there was no more need for large-scale cattle drives. (Dịch)

(railroad /´reil¸roud/)


Trả lời :

A. bùng binh (vòng xoay)

B. đường sắt, đường xe lửa

C. tàu ngầm

D. sự làm đường


8. Training horses to accept traffic, road works and roadside obstacles is more important than ever in these days of litigation and the increasing number of vehicles on the roads. (Dịch)

(roadside /´roud¸said/)


Trả lời :

A. Hành khách (đi tàu xe...)

B. Bờ đường, lề đường

C. bùng binh (vòng xoay)

D. xe hành lý, xe tải


9. The device can also conjure up alternative routes to bypass roadworks and traffic jams, and will quickly get motorists back on course if they take a wrong turning. (Dịch)

(roadwork)


Trả lời :

A. Đường vòng (để tránh một vị trí nào trên đường chính, để tránh ùn xe lại...)

B. xe hành lý, xe tải

C. sự làm đường

D. Sự đi lại, sự giao thông (của xe cộ)


10. The British influence still can be seen in driving on the left side of the road, roundabouts, speed bumps, and school uniforms. (Dịch)

(roundabout)


Trả lời :

A. bùng binh (vòng xoay)

B. Đường ngầm

C. Sự đi lại, sự giao thông (của xe cộ)

D. Làm ướt sũng, làm cho thấm đẫm


11. I then fill the bucket with water and some soap, dip and saturate the sponge with water, and then start scrubbing the car from top to bottom. (Dịch)

(saturate /ˈsatʃəreɪt/)


Trả lời :

A. Hành khách (đi tàu xe...)

B. sự làm đường

C. Sự đi lại, sự giao thông (của xe cộ)

D. Làm ướt sũng, làm cho thấm đẫm


12. It is common now for Orthodox priests to baptize and sanctify warships, submarines, missiles, and tanks. (Dịch)

(submarine /´sʌbmə¸ri:n/)


Trả lời :

A. Cáp Quang

B. đường sắt, đường xe lửa

C. tàu ngầm

D. Thích hợp, thích đáng


13. According to the 1996 Highway Road Humps Regulations they must not be built on or within 25 metres of bridges, subways, culverts or tunnels. (Dịch)

(subway /´sub-wei/)


Trả lời :

A. Bờ đường, lề đường

B. Đường ngầm

C. trung tâm thành phố

D. Làm ướt sũng, làm cho thấm đẫm


14. On that night we had reports across the city of burglaries, car crime, public order incidents, domestic violence, road traffic accidents. (Dịch)

(traffic /'træfik/)


Trả lời :

A. tàu ngầm

B. Thích hợp, thích đáng

C. xe hành lý, xe tải

D. Sự đi lại, sự giao thông (của xe cộ)


15. He was arrested and placed in the back of a police van. (Dịch)

(van /væn/)


Trả lời :

A. Bờ đường, lề đường

B. xe hành lý, xe tải

C. trung tâm thành phố

D. Hành khách (đi tàu xe...)






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn