Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

14 - Transport - Vehicle

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng về phương tiện giao thông.

1. Successful sports in the U.S.A. have usually been ones appropriate for commercial television. (Dịch)

(appropriate /ə'proupriət/)


Trả lời :

A. lằn đường

B. Góc (tường, nhà, phố...)

C. Thích hợp, thích đáng

D. Ánh sáng rực rỡ


2. The sides are straight and the corners at right angles. (Dịch)

(corner /´kɔ:nə/)


Trả lời :

A. Góc (tường, nhà, phố...)

B. lề đường

C. Bờ đường, lề đường

D. Còi, Tù và, Sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai


3. curb /kɝːb/ (Dịch)

(curb /kɝːb/)


Trả lời :

A. Dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc

B. Máy bay lên thẳng, máy bay trực thăng

C. Xe cộ (xe hai bánh, xe hơi, xe tải..)

D. lề đường


4. I drove downtown. (Dịch)

(downtown)


Trả lời :

A. lề đường

B. trung tâm thành phố

C. Thích hợp, thích đáng

D. Dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc


5. When the pumpkin has been carved to look like a face, people place a light inside the pumpkin, so that the vegetable seems to glow in the dark. (Dịch)

(glow /glou/)


Trả lời :

A. Ánh sáng rực rỡ

B. Máy bay lên thẳng, máy bay trực thăng

C. Thích hợp, thích đáng

D. trung tâm thành phố


6. We've got a helicopter on the way. (Dịch)

(helicopter)


Trả lời :

A. Ánh sáng rực rỡ

B. Dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc

C. Máy bay lên thẳng, máy bay trực thăng

D. Nguyên lý, nguyên tắc


7. Also, drivers should avoid honking their horns except when this is necessary. (Dịch)

(horn /hɔ:n/)


Trả lời :

A. Bờ đường, lề đường

B. Xe cộ (xe hai bánh, xe hơi, xe tải..)

C. Dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc

D. Còi, Tù và, Sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai


8. She went into the final in lane three. (Dịch)

(lane /leɪn/)


Trả lời :

A. Góc (tường, nhà, phố...)

B. Ánh sáng rực rỡ

C. Dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc

D. lằn đường


9. And he believes drivers of heavy lorries will avoid the new road because he says it will have to be built on a steep incline. (Dịch)

(lorry /´lɔ:ri/)


Trả lời :

A. Xe cộ (xe hai bánh, xe hơi, xe tải..)

B. Ánh sáng rực rỡ

C. Xe tải

D. trung tâm thành phố


10. The philosophy of Olympism is based on the joy of physical and mental effort and the respect for universal ethical principles. (Dịch)

(principle /ˈprɪntsɪpl/)


Trả lời :

A. Bờ đường, lề đường

B. Xe cộ (xe hai bánh, xe hơi, xe tải..)

C. Nguyên lý, nguyên tắc

D. Xe tải


11. People began to promenade the streets. (Dịch)

(promenade /promenade/)


Trả lời :

A. Thích hợp, thích đáng

B. Đi dạo chơi

C. Xe tải

D. lề đường


12. Training horses to accept traffic, road works and roadside obstacles is more important than ever in these days of litigation and the increasing number of vehicles on the roads. (Dịch)

(roadside /´roud¸said/)


Trả lời :

A. Bờ đường, lề đường

B. Xe cộ (xe hai bánh, xe hơi, xe tải..)

C. Dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc


13. I sometimes lose my balance or control and crash on the slopes, but that is part of the fun of skiing. (Dịch)

(slope /sləʊp/)


Trả lời :

A. Ánh sáng rực rỡ

B. Dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc

C. lề đường

D. Đi dạo chơi


14. On that night we had reports across the city of burglaries, car crime, public order incidents, domestic violence, road traffic accidents. (Dịch)

(traffic /'træfik/)


Trả lời :

A. lằn đường

B. Ánh sáng rực rỡ

C. Góc (tường, nhà, phố...)

D. Sự đi lại, sự giao thông (của xe cộ)


15. One part of the terminal is onshore, and land transport vehicles will be unloaded there. (Dịch)

(vehicle /'vi:ikl/)


Trả lời :

A. trung tâm thành phố

B. Xe cộ (xe hai bánh, xe hơi, xe tải..)

C. Máy bay lên thẳng, máy bay trực thăng

D. Góc (tường, nhà, phố...)






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn