Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

02 - Events - Social

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng chuyên mục thời sự - xã hội.

1. There are many problems to be solved before people are ready for long trips to the Moon, an asteroid or even the planet Mars. (Dịch)

(asteroid /'æstərɔid/)


Trả lời :

A. hành tinh nhỏ

B. Chất nổ

C. tồi tệ, tệ hại

D. Lái, lái buôn


2. Reports of the missiles brought criticism from the U.S. State Department. (Dịch)

(criticism /'kritisizm/)


Trả lời :

A. Sự phê bình, sự phê phán

B. Chất nổ

C. tồi tệ, tệ hại

D. suốt


3. Maria Helena de Almeida is a member of one Pentecostal denomination in Brazil. (Dịch)

(denomination /di¸nɔmi´neiʃən/)


Trả lời :

A. hành tinh nhỏ

B. Súng lục, súng ngắn

C. Có uy tín, có thanh thế

D. Giáo phái


4. These types of sovereignty may be lost or limited by disintegration of a state, conquest or, more typically today, by binding agreements with other states. (Dịch)

(disintegration)


Trả lời :

A. Sự làm tan rã, sự làm rã ra

B. Tài sản, của cải, vật sở hữu

C. suốt

D. Lái, lái buôn


5. In New Jersey, police used dogs trained to smell explosives. (Dịch)

(explosive /iks'plousiv/)


Trả lời :

A. Nay đây mai đó; du cư

B. Lỏng lẻo, không chặt chẽ; không nghiêm

C. Súng lục, súng ngắn

D. Chất nổ


6. What are their objectives, and what are they driven to do if regulation is very lax?. (Dịch)

(lax /læks/)


Trả lời :

A. Lỏng lẻo, không chặt chẽ; không nghiêm

B. Sự làm tan rã, sự làm rã ra

C. Lái, lái buôn

D. Nay đây mai đó; du cư


7. The service is usually lousy. (Dịch)

(lousy /ˈlaʊzi/)


Trả lời :

A. Tài sản, của cải, vật sở hữu

B. Lái, lái buôn

C. Lỏng lẻo, không chặt chẽ; không nghiêm

D. tồi tệ, tệ hại


8. She's funny enough but you know, the lady is a gossip monger. (Dịch)

(monger /´mʌηgə/)


Trả lời :

A. Sự làm tan rã, sự làm rã ra

B. tồi tệ, tệ hại

C. Có uy tín, có thanh thế

D. Lái, lái buôn


9. The settled communities of China were targets for nomadic raids since earliest times. (Dịch)

(nomadic /no´mædik/)


Trả lời :

A. Giáo phái

B. suốt

C. Sự làm tan rã, sự làm rã ra

D. Nay đây mai đó; du cư


10. Williams was carrying a loaded air pistol in his pocket. (Dịch)

(pistol /'pistl/)


Trả lời :

A. Súng lục, súng ngắn

B. Dễ bị thương, dễ bị hỏng, nhạy cảm

C. suốt

D. tồi tệ, tệ hại


11. At the same time, the population of the United States was expanding. (Dịch)

(population /,pɔpju'leiʃn/)


Trả lời :

A. Súng lục, súng ngắn

B. Dân cư (một thành phố..)

C. suốt


12. Despite the fact that the NHL was considered Canada's most prestigious league. (Dịch)

(prestigious /prɛ.ˈstɪ.dʒəs/)


Trả lời :

A. Lỏng lẻo, không chặt chẽ; không nghiêm

B. Có uy tín, có thanh thế

C. Chất nổ

D. Dân cư (một thành phố..)


13. A British property services business. (Dịch)

(property /'prɔpəti/)


Trả lời :

A. Lái, lái buôn

B. Giáo phái

C. Dân cư (một thành phố..)

D. Tài sản, của cải, vật sở hữu


14. Another concern that some people have with violent TV is that it might make people less sensitive to the effects of violence. (Dịch)

(sensitive /'sensitiv/)


Trả lời :

A. Dễ bị thương, dễ bị hỏng, nhạy cảm

B. hành tinh nhỏ

C. Dân cư (một thành phố..)

D. tồi tệ, tệ hại


15. The Church of which she was a faithful member throughout her life. (Dịch)

(throughout /θruːˈaut/)


Trả lời :

A. Có uy tín, có thanh thế

B. tồi tệ, tệ hại

C. suốt






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn