Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

02 - Events - Social

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng chuyên mục thời sự - xã hội.

1. When our nation spread across the continent, saved the union, and abolished the awful scourge of slavery. (Dịch)

(abolish /ə'bɔli∫/)


Trả lời :

A. Liên tục, tiếp liền nhau

B. Thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ

C. thời cơ

D. Lương hưu


2. Five consecutive months of serious decline. (Dịch)

(consecutive /kən'sekjutiv/)


Trả lời :

A. Liên tục, tiếp liền nhau

B. Phạt, trừng phạt, trừng trị

C. Sự chống cự, sự kháng cự, sự cưỡng lại

D. thời cơ


3. If you deprive someone of something that they want or need, you take it away from them, or you prevent them from having it. Ex. They've been deprived of the fuel necessary to heat their homes. (Dịch)

(deprive /di'praiv/)


Trả lời :

A. Tước đoạt

B. Quận

C. thời cơ

D. Sự chống cự, sự kháng cự, sự cưỡng lại


4. And thereby destabilize the situation. (Dịch)

(destabilize /di:´steibə¸laiz/)


Trả lời :

A. Cấp tiến, cực đoan

B. Tính tình dục đồng giới

C. Đúng, chính xác

D. Làm mất ổn định


5. On homosexuality, considered a “sin” by the Catholic Church, the Pope continued to ask for love and tolerance. (Dịch)

(homosexuality)


Trả lời :

A. Phạt, trừng phạt, trừng trị

B. Người lánh nạn, người tị nạn

C. Tính tình dục đồng giới

D. Liên tục, tiếp liền nhau


6. For the most part, young people were expected to wait until marriage before having sexual intercourse. (Dịch)

(intercourse /´intə¸kɔ:s/)


Trả lời :

A. Quận

B. Thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ

C. Cấp tiến, cực đoan

D. Sự giao thiệp, sự giao dịch, sự giao hữu


7. I feel entitled at this juncture, at this time, to claim the aid of all. (Dịch)

(juncture /´dʒʌηktʃə/)


Trả lời :

A. Lương hưu

B. Cấp tiến, cực đoan

C. Tước đoạt

D. thời cơ


8. Because Yang worked for the Chinese government, his pension could be at risk. (Dịch)

(pension /'penʃn/)


Trả lời :

A. Thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ

B. Liên tục, tiếp liền nhau

C. Lương hưu

D. Tước đoạt


9. Precise directions. (Dịch)

(precise /pri'sais/)


Trả lời :

A. Phạt, trừng phạt, trừng trị

B. Làm mất ổn định

C. Sự chống cự, sự kháng cự, sự cưỡng lại

D. Đúng, chính xác


10. Officials said as many as 100 people were trapped under collapsed buildings in Kumamoto Prefecture. (Dịch)

(Prefecture /'pri:fekjuə/)


Trả lời :

A. Quận

B. Lương hưu

C. thời cơ

D. Sự chống cự, sự kháng cự, sự cưỡng lại


11. This was perhaps because of the visibility of sports and the prominent place they play. (Dịch)

(prominent /´prɔminənt/)


Trả lời :

A. Xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người)

B. Quận

C. Lương hưu

D. Đúng, chính xác


12. To prevent this, the courts came up with a new category of punishment-- exile or `transportation`. (Dịch)

(punish /'pʌniʃ/)


Trả lời :

A. Phạt, trừng phạt, trừng trị

B. Tính tình dục đồng giới

C. Đúng, chính xác

D. Thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ


13. Cruz said police should be permitted to “patrol and secure Muslim neighborhoods before they become radicalized.”. (Dịch)

(radicalize)


Trả lời :

A. Người lánh nạn, người tị nạn

B. Quận

C. Cấp tiến, cực đoan

D. Đúng, chính xác


14. You know, driving through all these issues is an exaggerated sense of national security that somehow these refugees and migrants constitute some sort of threat to the countries. (Dịch)

(refugee /,refju:'dʤi:/)


Trả lời :

A. Tước đoạt

B. Người lánh nạn, người tị nạn

C. Liên tục, tiếp liền nhau

D. Thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ


15. Although their participation was met with great resistance. (Dịch)

(resistance)


Trả lời :

A. Liên tục, tiếp liền nhau

B. Làm mất ổn định

C. Người lánh nạn, người tị nạn

D. Sự chống cự, sự kháng cự, sự cưỡng lại






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn