Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

02 - Events - Social

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng chuyên mục thời sự - xã hội.

1. A few cases where people were abducted with the expectation that ransom would be paid. (Dịch)

(abduct /æd'dʌkt/)


Trả lời :

A. Bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi

B. Cứng (không dễ uốn, gấp, thay đổi hình dáng..)

C. Không thể tin được,lạ thường

D. tồi tệ, tệ hại


2. He forests might help to reduce this problem by absorbing carbon dioxide from the air. (Dịch)

(absorbing /əb'sɔ:biɳ/)


Trả lời :

A. Cô lập

B. hỗn loạn, loạn xạ

C. Không thể tin được,lạ thường

D. Hấp dẫn, việc hấp thụ


3. Police are appealing for information about the incident. (Dịch)

(appeal)


Trả lời :

A. Đông hơn

B. Sự kêu gọi; lời kêu gọi

C. hỗn loạn, loạn xạ

D. Cứng (không dễ uốn, gấp, thay đổi hình dáng..)


4. The bandits also stole three cellular phones and two cordless phones, before escaping in a waiting vehicle. (Dịch)

(bandit /´bændit/)


Trả lời :

A. sự căng thẳng; tình trạng căng thẳng

B. Bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi

C. Ngăn cản; ngăn chặn

D. Kẻ cướp, tên cướp


5. Ex1 the noise from the crowd was incredible. Ex2 Monticello is an example of what he called the “incredible history” between the United States and France. (Dịch)

(incredible /ɪnˈkrɛdɪb(ə)l/)


Trả lời :

A. tồi tệ, tệ hại

B. nạn mãi dâm

C. Không thể tin được,lạ thường

D. (pháp lý) bào chữa, biện hộ, cãi


6. Group health insurance in large companies protects the individual with costly conditions by including him with the less costly. (Dịch)

(insurance /in'ʃuərəns/)


Trả lời :

A. Đông hơn

B. Hấp dẫn, việc hấp thụ

C. Sự bảo hiểm

D. sự căng thẳng; tình trạng căng thẳng


7. Officials say the number of dead will increase as aid workers reach isolated areas. (Dịch)

(isolate /'aisəleit/)


Trả lời :

A. Cô lập

B. sự căng thẳng; tình trạng căng thẳng

C. Hấp dẫn, việc hấp thụ

D. tồi tệ, tệ hại


8. The service is usually lousy. (Dịch)

(lousy /ˈlaʊzi/)


Trả lời :

A. tồi tệ, tệ hại

B. Cứng (không dễ uốn, gấp, thay đổi hình dáng..)

C. nạn mãi dâm

D. Không thể tin được,lạ thường


9. Since Americans outnumbered Canadians ten to one. (Dịch)

(outnumber /¸aut´nʌmbə/)


Trả lời :

A. Bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi

B. Cứng (không dễ uốn, gấp, thay đổi hình dáng..)

C. Hấp dẫn, việc hấp thụ

D. Đông hơn


10. He pleaded for governments to open their hearts to the “human tragedy” of forced migration. (Dịch)

(plead /pli:d/)


Trả lời :

A. hỗn loạn, loạn xạ

B. (pháp lý) bào chữa, biện hộ, cãi

C. Không thể tin được,lạ thường

D. Cứng (không dễ uốn, gấp, thay đổi hình dáng..)


11. Fortunately, many countries have laws to prevent the hunting of species that are facing extinction, known as `endangered species.`. (Dịch)

(prevent /pri'vent/)


Trả lời :

A. (pháp lý) bào chữa, biện hộ, cãi

B. Ngăn cản; ngăn chặn

C. Sự bảo hiểm

D. tồi tệ, tệ hại


12. Of course, some premarital sex did occur, and prostitution was not rare. (Dịch)

(prostitution /¸prɔsti´tju:ʃən/)


Trả lời :

A. sự căng thẳng; tình trạng căng thẳng

B. hỗn loạn, loạn xạ

C. (pháp lý) bào chữa, biện hộ, cãi

D. nạn mãi dâm


13. In contrast, Hawaiian Airlines has dodged this winter's stormy snafus entirely, with a zero percent cancellation rate. (Dịch)

(snafu /snæ´fu:/)


Trả lời :

A. (pháp lý) bào chữa, biện hộ, cãi

B. Hấp dẫn, việc hấp thụ

C. hỗn loạn, loạn xạ

D. Đông hơn


14. Pineapple is a large juicy tropical fruit consisting of aromatic edible yellow flesh surrounded by a tough segmented skin and topped with a tuft of stiff leaves. (Dịch)

(stiff)


Trả lời :

A. Cứng (không dễ uốn, gấp, thay đổi hình dáng..)

B. Ngăn cản; ngăn chặn

C. Sự kêu gọi; lời kêu gọi

D. hỗn loạn, loạn xạ


15. The international community should help ease tensions in the area. (Dịch)

(tension /ˈtɛnʃ(ə)n/)


Trả lời :

A. Kẻ cướp, tên cướp

B. sự căng thẳng; tình trạng căng thẳng

C. Ngăn cản; ngăn chặn

D. Sự bảo hiểm






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn