Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

02 - Events - Social

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng chuyên mục thời sự - xã hội.

1. She says attendance at her organization’s space academy program has risen over the last three years. (Dịch)

(academy /ə'kædəmi/)


Trả lời :

A. Lời gợi ý; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ

B. Học viện

C. Sự cứu, sự cứu nguy

D. Hoàn cảnh, cảnh ngộ (khốn khổ, tuyệt vọng..)


2. These include whippings, amputations, stoning and crucifixion. (Dịch)

(amputation /,æmpju'teiʃn/)


Trả lời :

A. Hoàn cảnh, cảnh ngộ (khốn khổ, tuyệt vọng..)

B. (y học) cắt cụt

C. Làm ghê tởm, làm kinh tởm

D. Sự cứu, sự cứu nguy


3. He went gambling with his cronies. (Dịch)

(crony /´krouni/)


Trả lời :

A. Làm ghê tởm, làm kinh tởm

B. Dây buộc, dây cột; (nghĩa bóng) mối ràng buộc, quan hệ

C. Học viện

D. Bạn chí thân, bạn nối khố


4. I think the decision is disgusting. (Dịch)

(disgusting /dɪsˈgʌstɪŋ/)


Trả lời :

A. Làm ghê tởm, làm kinh tởm

B. đáng để ý

C. Học viện

D. Hoàn cảnh, cảnh ngộ (khốn khổ, tuyệt vọng..)


5. Now that China is growing in wealth and power, there is a hint of a return to the old East-West rivalry. (Dịch)

(hint /hint/)


Trả lời :

A. Bạn chí thân, bạn nối khố

B. Lời gợi ý; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ

C. Ăn cắp, ăn trộm

D. Hoàn cảnh, cảnh ngộ (khốn khổ, tuyệt vọng..)


6. A noisy job could permanently impair their hearing. (Dịch)

(Impair /im'peə/)


Trả lời :

A. Bạn chí thân, bạn nối khố

B. Học viện

C. Làm suy yếu, làm sút kém

D. Lời gợi ý; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ


7. One notable exception to the soccer fanaticism that is seen in many countries around the world is the U.S.A. (Dịch)

(notable /´noutəbl/)


Trả lời :

A. Người lánh nạn, người tị nạn

B. Làm suy yếu, làm sút kém

C. đáng để ý

D. Học viện


8. President Barack Obama speaks at the plenary session meeting of ASEAN in California.. (Dịch)

(plenary /'pli:nəri/)


Trả lời :

A. Lời gợi ý; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ

B. (phiên họp) toàn thể

C. đáng để ý

D. Làm suy yếu, làm sút kém


9. Alice Albright, chief executive of the Global Partnership for Education, said Malala Yousafzai helped show the plight of girls and women. (Dịch)

(plight /plait/)


Trả lời :

A. Làm ghê tởm, làm kinh tởm

B. Hoàn cảnh, cảnh ngộ (khốn khổ, tuyệt vọng..)

C. Học viện

D. (phiên họp) toàn thể


10. Cruz said police should be permitted to “patrol and secure Muslim neighborhoods before they become radicalized.”. (Dịch)

(radicalize)


Trả lời :

A. Lời gợi ý; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ

B. đáng để ý

C. Làm ghê tởm, làm kinh tởm

D. Cấp tiến, cực đoan


11. You know, driving through all these issues is an exaggerated sense of national security that somehow these refugees and migrants constitute some sort of threat to the countries. (Dịch)

(refugee /,refju:'dʤi:/)


Trả lời :

A. Cấp tiến, cực đoan

B. Người lánh nạn, người tị nạn

C. Làm suy yếu, làm sút kém

D. (phiên họp) toàn thể


12. A teenager has thanked fire crews who saved his life by rescuing him from a blazing inferno. (Dịch)

(rescue /'reskju:/)


Trả lời :

A. Sự cứu, sự cứu nguy

B. (phiên họp) toàn thể

C. đáng để ý


13. A spate of attacks on holidaymakers. (Dịch)

(spate /speit/)


Trả lời :

A. Làm suy yếu, làm sút kém

B. Khối lượng lớn, nhiều

C. Làm ghê tởm, làm kinh tởm

D. Ăn cắp, ăn trộm


14. The problem with this was that juries were often reluctant to hang someone for stealing something small, and might declare the person `not guilty`. (Dịch)

(steal /sti:l/)


Trả lời :

A. Khối lượng lớn, nhiều

B. Làm suy yếu, làm sút kém

C. Làm ghê tởm, làm kinh tởm

D. Ăn cắp, ăn trộm


15. On the Democratic side, former Secretary of State Hillary Clinton and Senator Bernie Sanders of Vermont are in a virtual tie among Iowa voters. (Dịch)

(tie /tai/)


Trả lời :

A. Dây buộc, dây cột; (nghĩa bóng) mối ràng buộc, quan hệ

B. Khối lượng lớn, nhiều

C. Làm suy yếu, làm sút kém

D. Học viện






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn