Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

02 - Events - Social

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng chuyên mục thời sự - xã hội.

1. I said I would abide by their decision. (Dịch)

(abide /ə'baid/)


Trả lời :

A. Vật chướng ngại, trở lực

B. Ngai, ngai vàng

C. Tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo

D. Sự lịch sự, sự nhã nhặn


2. Launching rockets into space has become almost commonplace. (Dịch)

(commonplace /´kɔmən¸pleis/)


Trả lời :

A. Cú thọc, cú đẩy, thúc, mò mẫm

B. Lên án; phản đối kịch liệt

C. chuyện tầm thường; chuyện cũ rích


3. There are a number of courtesies that voicemail users should follow. (Dịch)

(courtesy /ˈkɜrtəsi , ˈkɜrtsi/)


Trả lời :

A. Cú thọc, cú đẩy, thúc, mò mẫm

B. Sự lôi kéo, sự vận động (bằng mánh khoé)

C. Sự lịch sự, sự nhã nhặn

D. Sự gian khổ, sự thử thách gay go


4. The politicians have denounced violent repressions of anti-government demonstrations. (Dịch)

(denounce /di'nauns/)


Trả lời :

A. Ngai, ngai vàng

B. chuyện tầm thường; chuyện cũ rích

C. Lên án; phản đối kịch liệt

D. Có thể đúng, có thể xảy ra


5. Also, the assistance provided by Doctors Without Borders is given in response to all kinds of disasters, such as famines, earthquakes, and wars. (Dịch)

(famine /'fæmin/)


Trả lời :

A. Nạn đói kém

B. Sự gian khổ, sự thử thách gay go

C. Cú thọc, cú đẩy, thúc, mò mẫm

D. Có thể đúng, có thể xảy ra


6. When Laura`s parents moved to the Kansas prairie in 1869, they had many hardships. (Dịch)

(hardship /'hɑ:dʃip/)


Trả lời :

A. Sự lịch sự, sự nhã nhặn

B. chuyện tầm thường; chuyện cũ rích

C. Đồ da, vật làm bằng da thuộc

D. Sự gian khổ, sự thử thách gay go


7. I feel entitled at this juncture, at this time, to claim the aid of all. (Dịch)

(juncture /´dʒʌηktʃə/)


Trả lời :

A. chuyện tầm thường; chuyện cũ rích

B. Cú thọc, cú đẩy, thúc, mò mẫm

C. Sự gian khổ, sự thử thách gay go

D. thời cơ


8. He was dressed head to toe in black leathers. (Dịch)

(leather /ˈlɛðə/)


Trả lời :

A. Cú thọc, cú đẩy, thúc, mò mẫm

B. Sự lôi kéo, sự vận động (bằng mánh khoé)

C. Tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo

D. Đồ da, vật làm bằng da thuộc


9. Sales are likely to drop further. (Dịch)

(Likely /´laikli/)


Trả lời :

A. Ngai, ngai vàng

B. Có thể đúng, có thể xảy ra

C. chuyện tầm thường; chuyện cũ rích

D. Vật chướng ngại, trở lực


10. He saw through her manipulations. (Dịch)

(manipulation /məˌnɪpjʊˈleɪʃən/)


Trả lời :

A. Vật chướng ngại, trở lực

B. Sự lôi kéo, sự vận động (bằng mánh khoé)

C. Sự gian khổ, sự thử thách gay go

D. Lên án; phản đối kịch liệt


11. The essence of the romance is to create suspense by putting obstacles in the way of the lovers. (Dịch)

(obstacle /'ɔbstəkl/)


Trả lời :

A. Sự lịch sự, sự nhã nhặn

B. lời trích dẫn; đoạn trích dẫn (như quotation)

C. Vật chướng ngại, trở lực

D. Đồ da, vật làm bằng da thuộc


12. You'll have to poke around each site to find out what options you have. (Dịch)

(poke /pəʊk/)


Trả lời :

A. Cú thọc, cú đẩy, thúc, mò mẫm

B. Có thể đúng, có thể xảy ra

C. Nghiêm khắc; nghiêm nghị

D. Sự lịch sự, sự nhã nhặn


13. The official Xinhua news agency quoted officials as saying some of the problems at the company were not limited to certain individuals. (Dịch)

(quote /kwout/)


Trả lời :

A. Tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo

B. Đồ da, vật làm bằng da thuộc

C. Ngai, ngai vàng

D. lời trích dẫn; đoạn trích dẫn (như quotation)


14. Another order says anyone who has “an Internet connection inside his home, office or any private place” will be severely punished. (Dịch)

(severely /si'viəli/)


Trả lời :

A. chuyện tầm thường; chuyện cũ rích

B. Lên án; phản đối kịch liệt

C. Tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo

D. Nghiêm khắc; nghiêm nghị


15. You all know the reasons which have impelled me to renounce the throne. (Dịch)

(throne /θroun/)


Trả lời :

A. thời cơ

B. Sự gian khổ, sự thử thách gay go

C. Ngai, ngai vàng

D. Vật chướng ngại, trở lực






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn