Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

05 - Foods and fruits

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng về chuyên mục ẩm thực, các loại thực phẩm và hoa quả.

1. Char Siu (BBQ pork) - Char siu, also known as BBQ pork, is Cantonese-style barbecued pork. (Dịch)

(barbecue /´ba:bi¸kju:/)


Trả lời :

A. Lợn (bò, cừu) nướng (quay) cả con

B. (thực vật học) cây mao địa hoàng

C. Thối, ươn (quả, cá...)

D. Sự vượt quá giới hạn, sự quá mức


2. Soon large plantations of sugar cane and pineapples developed. (Dịch)

(cane /kein/)


Trả lời :

A. Gốc cây (còn lại sau khi đốn)

B. hoa thuỷ tiên

C. Tiếng Quảng Đông ( Trung Quốc)

D. cây mía


3. Cantonese cuisine originates from the region around Canton (Guangzhou) in southern China's Guangdong province. (Dịch)

(Cantonese /ˌkantəˈniːz /)


Trả lời :

A. Tiếng Quảng Đông ( Trung Quốc)

B. Gốc cây (còn lại sau khi đốn)

C. cây mía


4. Considered a highly prized delicacy, the best Cantonese shark fin soup can fetch up to US$100 per bowl. (Dịch)

(delicacy /ˈdɛlɪkəsi/)


Trả lời :

A. Đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị

B. Tiếng Quảng Đông ( Trung Quốc)

C. hoa thuỷ tiên

D. xào


5. I drain off the excess fat, add some chopped tomatoes and tomato paste. (Dịch)

(excess /ik'ses/)


Trả lời :

A. Lợn (bò, cừu) nướng (quay) cả con

B. mì tôm, mì sợi

C. Thối, ươn (quả, cá...)

D. Sự vượt quá giới hạn, sự quá mức


6. In partial shade, use balloon flowers as accent plants placed among foxgloves, hostas, or lamb`s ears. (Dịch)

(foxglove /'fɔksglʌv/)


Trả lời :

A. (thực vật học) cây mao địa hoàng

B. xào

C. Nhào lộn (bột để làm bánh)

D. Nhúm, lượng nhỏ


7. Is there a spray I can use that will not harm visiting hummingbirds - the reason I plant the hollyhocks?. (Dịch)

(hollyhock /'hɔlihɔk/)


Trả lời :

A. (thực vật học) cây mao địa hoàng

B. Cây thục quỳ

C. mì tôm, mì sợi

D. Đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị


8. Make (bread or pottery) by kneading flour or clay. (Dịch)

(knead /ni:d/)


Trả lời :

A. Tiếng Quảng Đông ( Trung Quốc)

B. Nhào lộn (bột để làm bánh)

C. Thối, ươn (quả, cá...)

D. mì tôm, mì sợi


9. Garden centres are supplied with spring flowering bulbs of daffodils, hyacinths, narcissus, tulips and crocus, but let's not stop there. (Dịch)

(narcissus /nɑ:'sisəs/)


Trả lời :

A. hoa thuỷ tiên

B. Tiếng Quảng Đông ( Trung Quốc)

C. Sự vượt quá giới hạn, sự quá mức


10. Cook the noodles in a large pan of boiling water. (Dịch)

(noodle /`nuː.dl̩/)


Trả lời :

A. mì tôm, mì sợi

B. Nhúm, lượng nhỏ

C. Tiếng Quảng Đông ( Trung Quốc)

D. Lợn (bò, cừu) nướng (quay) cả con


11. Add a pinch of oregano and basil. (Dịch)

(pinch /pɪn(t)ʃ /)


Trả lời :

A. cây mía

B. Nhúm, lượng nhỏ

C. Thối, ươn (quả, cá...)

D. Hoa đỗ quyên


12. With that in mind I plan a grouping of azaleas and rhododendrons in the corner formed by the house and wall. (Dịch)

(Rhododendron /,roudə'dendrən/)


Trả lời :

A. Nhào lộn (bột để làm bánh)

B. xào

C. mì tôm, mì sợi

D. Hoa đỗ quyên


13. You really can't live without one because you have to keep your food cold or frozen so it doesn't spoil. (Dịch)

(spoil /spɔil/)


Trả lời :

A. Sự vượt quá giới hạn, sự quá mức

B. Thối, ươn (quả, cá...)

C. Tiếng Quảng Đông ( Trung Quốc)

D. Nhào lộn (bột để làm bánh)


14. Fish featured strongly on the specials menu and the halibut was superb - a solid steak of meaty white fish, served with crisp stir-fried vegetables. (Dịch)

(Stir fry /stə: frai/)


Trả lời :

A. Hoa đỗ quyên

B. Cây thục quỳ

C. Đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị

D. xào


15. Then the land needed to be cleared of trees and stumps before it could be planted. (Dịch)

(stump /stʌmp/)


Trả lời :

A. Gốc cây (còn lại sau khi đốn)

B. Tiếng Quảng Đông ( Trung Quốc)

C. Cây thục quỳ

D. mì tôm, mì sợi






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn