Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

05 - Foods and fruits

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng về chuyên mục ẩm thực, các loại thực phẩm và hoa quả.

1. A bunch of bananas. (Dịch)

(banana /bə`nɑ:nə/)


Trả lời :

A. chuối

B. (thực vật học) cây thược dược

C. Thối, ươn (quả, cá...)

D. cây xấu hổ, cây trinh nữ


2. We are rich with saguaros, prickly pear, and cholla CACTI, and paloverde, and mesquite trees. (Dịch)

(cactus /ˈkæk.təs/)


Trả lời :

A. cây xương rồng

B. (thực vật học) cây thược dược

C. hoa lưu ly

D. Đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị


3. For late-summer color, plant begonias, dahlias, gladiolus, montbretia, and tigridia. (Dịch)

(dahlia /'deiljə/)


Trả lời :

A. (thực vật học) cây mộc lan

B. Thối, ươn (quả, cá...)

C. cây xấu hổ, cây trinh nữ

D. (thực vật học) cây thược dược


4. Considered a highly prized delicacy, the best Cantonese shark fin soup can fetch up to US$100 per bowl. (Dịch)

(delicacy /ˈdɛlɪkəsi/)


Trả lời :

A. ướp

B. Mì ống, mì sợi

C. Đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị

D. (thực vật học) cây thược dược


5. You can sow the following directly in the ground baby blue eyes, forget-me-nots, sweet alyssum, sweet peas, and spring wildflowers. (Dịch)

(forget-me-not /fə´getmi¸nɔt/)


Trả lời :

A. hoa lưu ly

B. (thực vật học) cây mộc lan

C. Quả mận

D. Quả lê


6. Drape doorways with strings of dark-red crystals, ruby gerberas and deep pink bougainvillea. (Dịch)

(gerbera /'græbə/)


Trả lời :

A. Mì ống, mì sợi

B. cây xấu hổ, cây trinh nữ

C. (thực vật học) cây thược dược

D. Hoa Đồng Tiền


7. Lightly prune young magnolias after they flower to encourage a pyramidal shape. (Dịch)

(magnolia /mæg'nouljə/)


Trả lời :

A. (thực vật học) cây mộc lan

B. hoa lưu ly

C. Đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị

D. chuối


8. The beef was marinated in red wine vinegar. (Dịch)

(Marinate /ˈmarɪneɪt/)


Trả lời :

A. (thực vật học) cây thược dược

B. Đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị

C. ướp

D. hoa lưu ly


9. They feed mainly on leaves of acacia and mimosa, using their 450 mm extendable tongues and mobile lips to secure their food. (Dịch)

(mimosa /mi´mouzə/)


Trả lời :

A. (thực vật học) cây mộc lan

B. cây xấu hổ, cây trinh nữ

C. Mì ống, mì sợi

D. Vườn cây ăn quả


10. Apple and pear orchards were planted, as were plum thickets between some holes. (Dịch)

(orchard /'ɔ:tʃəd/)


Trả lời :

A. hoa lưu ly

B. Vườn cây ăn quả

C. cây xương rồng

D. cây xấu hổ, cây trinh nữ


11. The bakery section also sells pasta, such as macaroni and spaghetti. (Dịch)

(pasta /'pastə/)


Trả lời :

A. Mì ống, mì sợi

B. hoa lưu ly

C. Quả mận

D. Đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị


12. Sweet juicy fruits such as pears, grapes, watermelon and mangoes both nourish and cleanse. (Dịch)

(pear/peə/)


Trả lời :

A. (thực vật học) cây thược dược

B. (thực vật học) cây mộc lan

C. Quả lê

D. Đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị


13. Brown rot can affect plums and other stone fruits. (Dịch)

(plum/plʌm/)


Trả lời :

A. Thối, ươn (quả, cá...)

B. Đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị

C. Gốc cây (còn lại sau khi đốn)

D. Quả mận


14. You really can't live without one because you have to keep your food cold or frozen so it doesn't spoil. (Dịch)

(spoil /spɔil/)


Trả lời :

A. Thối, ươn (quả, cá...)

B. Quả lê

C. Hoa Đồng Tiền

D. ướp


15. Then the land needed to be cleared of trees and stumps before it could be planted. (Dịch)

(stump /stʌmp/)


Trả lời :

A. Quả mận

B. cây xấu hổ, cây trinh nữ

C. Mì ống, mì sợi

D. Gốc cây (còn lại sau khi đốn)






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn