Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

05 - Foods and fruits

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng về chuyên mục ẩm thực, các loại thực phẩm và hoa quả.

1. The new menu also includes a variety of soups, salads, appetisers, pasta and bakes and of course, all those pizzas. (Dịch)

(appetizer /ˈæp.ɪ.taɪ.zər/)


Trả lời :

A. xắt mỏng

B. Thịt băm, thịt thái nhỏ, thịt vụn

C. món khai vị

D. Rỗng


2. A bunch of grapes. (Dịch)

(bunch /bʌntʃ/)


Trả lời :

A. hầm

B. Đường (một loại gia vị); viên đường

C. mùa gặt, vụ thu hoạch

D. Búi, chùm, bó, cụm


3. Soon chocolate chip cookies were being made commercially by adding small chunks of chocolate to regular chocolate cookie dough. (Dịch)

(chip /tʃip/)


Trả lời :

A. xắt mỏng

B. Rỗng

C. Thịt băm, thịt thái nhỏ, thịt vụn

D. Khoanh mỏng, lát mỏng (quả, khoai tây..)


4. Vegetable harvest coincides with bright autumn foliage, chrysanthemums, asters and sedum. (Dịch)

(chrysanthemum /kri`zænθəməm/)


Trả lời :

A. Khoanh mỏng, lát mỏng (quả, khoai tây..)

B. Cây hoa cúc

C. xắt mỏng


5. I mix a variety of leafy vegetables including spinach in a bowl, along with some beets, sliced carrots, and tomatoes, topped with bacon bits and croutons. (Dịch)

(crouton /ˈkruːtɒn/)


Trả lời :

A. lọ, chậu

B. Quả mận

C. Bánh mì nướng dùng với xúp


6. In Canada, where the harvest is earlier, Thanksgiving is celebrated on the second Monday of October. (Dịch)

(harvest /ˈhɑrvɪst/)


Trả lời :

A. Quả mận

B. Đường (một loại gia vị); viên đường

C. Búi, chùm, bó, cụm

D. mùa gặt, vụ thu hoạch


7. People take chickens` eggs, make them hollow, and then paint them with beautiful colours. (Dịch)

(hollow /'hɔlou/)


Trả lời :

A. Rỗng

B. mùa gặt, vụ thu hoạch

C. hầm

D. lọ, chậu


8. Coconut palms, jackfruit, mango, orange, lime, and rubber trees, as well as coffee bushes, were cultivated. (Dịch)

(Jackfruit/'dʒæk,fru:t/)


Trả lời :

A. xắt mỏng

B. Cây mít; quả mít

C. món khai vị

D. lọ, chậu


9. Poppies, sweet peas, pot marigold and gilia are all waiting in our yard for attention. (Dịch)

(marigold /'mærigould/)


Trả lời :

A. mùa gặt, vụ thu hoạch

B. Cây hoa cúc

C. (thực vật học) cúc vạn thọ


10. Minced beef. (Dịch)

(mince /mins/)


Trả lời :

A. hầm

B. Quả mận

C. Đường (một loại gia vị); viên đường

D. Thịt băm, thịt thái nhỏ, thịt vụn


11. Brown rot can affect plums and other stone fruits. (Dịch)

(plum/plʌm/)


Trả lời :

A. Đường (một loại gia vị); viên đường

B. xắt mỏng

C. Bánh mì nướng dùng với xúp

D. Quả mận


12. Chinese herbal medicines are sometimes added to the clay pot, to make the soup nutritious and healthy. (Dịch)

(pot /pɒt/)


Trả lời :

A. mùa gặt, vụ thu hoạch

B. lọ, chậu

C. xắt mỏng

D. (thực vật học) cúc vạn thọ


13. The pudding is made by lining a buttered basin with fairly thin slices of good bread cut to fit exactly. (Dịch)

(Slice /slais/)


Trả lời :

A. (thực vật học) cúc vạn thọ

B. xắt mỏng

C. Cây mít; quả mít

D. hầm


14. The chef swore that he did not add gourmet powder to the soup when we asked how he maintained such tasty flavors after stewing the dish on a fire for at least four hours. (Dịch)

(Stew /stju:/)


Trả lời :

A. Búi, chùm, bó, cụm

B. hầm

C. Cây hoa cúc

D. Thịt băm, thịt thái nhỏ, thịt vụn


15. In a separate bowl, sift together sugar, flour, baking powder and baking soda. (Dịch)

(sugar /ˈʃʊɡər /)


Trả lời :

A. Quả mận

B. hầm

C. Đường (một loại gia vị); viên đường

D. món khai vị






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn