Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

05 - Foods and fruits

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng về chuyên mục ẩm thực, các loại thực phẩm và hoa quả.

1. The new menu also includes a variety of soups, salads, appetisers, pasta and bakes and of course, all those pizzas. (Dịch)

(appetizer /ˈæp.ɪ.taɪ.zər/)


Trả lời :

A. món khai vị

B. Quả sung; quả vả

C. Quả dâu tây

D. Dưa tây


2. The cherry blossoms around the Tidal Basin. (Dịch)

(blossom /'blɔsəm/)


Trả lời :

A. Ra hoa, trổ hoa

B. cây xấu hổ, cây trinh nữ

C. Quả bưởi

D. Men; men bia


3. Cantonese cuisine originates from the region around Canton (Guangzhou) in southern China's Guangdong province. (Dịch)

(Cantonese /ˌkantəˈniːz /)


Trả lời :

A. Tiếng Quảng Đông ( Trung Quốc)

B. món khai vị

C. Quả bưởi

D. (thực vật học) cây mẫu đơn


4. She enjoys Italian food, chocolate biscuits and reading endless amounts of books. (Dịch)

(Chocolate /ˈtʃɒklət/)


Trả lời :

A. món khai vị

B. Quả lê

C. sôcôla

D. Thối, ươn (quả, cá...)


5. Large, very sweet figs are best used fresh. (Dịch)

(fig)


Trả lời :

A. ướp

B. (thực vật học) cây mẫu đơn

C. Men; men bia

D. Quả sung; quả vả


6. The beef was marinated in red wine vinegar. (Dịch)

(Marinate /ˈmarɪneɪt/)


Trả lời :

A. ướp

B. Quả dâu tây

C. (thực vật học) cây mẫu đơn

D. Thối, ươn (quả, cá...)


7. Fruits include the indigenous melons, grapes, mulberries, peaches, apricots, nectarines, and pomegranates, as well as medlars, persimmons, oranges, melons, and sweet lemons. (Dịch)

(melon /'melən/)


Trả lời :

A. Tiếng Quảng Đông ( Trung Quốc)

B. Quả bưởi

C. Dưa tây

D. gọt vỏ, lột vỏ


8. They feed mainly on leaves of acacia and mimosa, using their 450 mm extendable tongues and mobile lips to secure their food. (Dịch)

(mimosa /mi´mouzə/)


Trả lời :

A. Thối, ươn (quả, cá...)

B. Quả sung; quả vả

C. Quả lê

D. cây xấu hổ, cây trinh nữ


9. Sweet juicy fruits such as pears, grapes, watermelon and mangoes both nourish and cleanse. (Dịch)

(pear/peə/)


Trả lời :

A. Tiếng Quảng Đông ( Trung Quốc)

B. Thối, ươn (quả, cá...)

C. Quả lê


10. She watched him peel an apple with deliberate care. (Dịch)

(Peel /pi:l/)


Trả lời :

A. gọt vỏ, lột vỏ

B. Ra hoa, trổ hoa

C. ướp

D. món khai vị


11. Put stakes and supports in place for tall, herbaceous plants, like peonies and delphiniums. (Dịch)

(peony)


Trả lời :

A. Dưa tây

B. Thối, ươn (quả, cá...)

C. sôcôla

D. (thực vật học) cây mẫu đơn


12. In fact the grapefruit is simply a hybrid between a pomelo and an orange. (Dịch)

(Pomelo)


Trả lời :

A. Dưa tây

B. Quả bưởi

C. món khai vị

D. Quả dâu tây


13. You really can't live without one because you have to keep your food cold or frozen so it doesn't spoil. (Dịch)

(spoil /spɔil/)


Trả lời :

A. Quả sung; quả vả

B. (thực vật học) cây mẫu đơn

C. Quả dâu tây

D. Thối, ươn (quả, cá...)


14. If you take soft fruit such as strawberries and cherries, protect them from the rigours of the road and from too much warmth. (Dịch)

(strawberry /'strɔ:bəri/)


Trả lời :

A. Dưa tây

B. Thối, ươn (quả, cá...)

C. gọt vỏ, lột vỏ

D. Quả dâu tây


15. Alcoholic fermentation happens when yeasts or bacteria break down the sugars that occur in some liquids. (Dịch)

(yeast /ji:st/)


Trả lời :

A. gọt vỏ, lột vỏ

B. Thối, ươn (quả, cá...)

C. Men; men bia

D. sôcôla






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn