Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

13 - Personality

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng về chuyên đề cá tính.

1. For weeks, Da Vinci searched for a man with a hard callous face, with a countenance marked by scars of avarice, deceit, hypocrisy, and crime. (Dịch)

(countenance /'kauntinəns/)


Trả lời :

A. Sắc mặt, vẻ mặt

B. thông cảm; đồng tình

C. Có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ

D. Khôi hài, hài hước; hóm hỉnh


2. The volunteers are witnesses who tell the world about the cruelty that is inflicted upon innocent people. (Dịch)

(cruelty /´kruəlti/)


Trả lời :

A. Có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ

B. háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu

C. thông cảm; đồng tình

D. Sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo


3. Growth tends to be mundane with the main attraction being dependable cash flows and reliable dividend payments. (Dịch)

(dependable /di'pendəbl/)


Trả lời :

A. Sự can đảm, sự mạnh dạn

B. Lịch sự, có lòng tốt, tử tế

C. háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu

D. Có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ


4. The man was eager to please. (Dịch)

(eager)


Trả lời :

A. háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu

B. Lịch sự, có lòng tốt, tử tế

C. Ghê tởm, kinh tởm

D. Sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo


5. Throughout the years I met a lot of good people who gave me strength and encouragement. (Dịch)

(encouragement /in´kʌridʒmənt/)


Trả lời :

A. Có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ

B. Sự can đảm, sự mạnh dạn

C. thông cảm; đồng tình

D. Rộng lượng, khoan hồng


6. He was foolish enough to confide in her. (Dịch)

(foolish /'fu:liʃ/)


Trả lời :

A. Dại dột, ngu xuẩn

B. Lịch sự, có lòng tốt, tử tế

C. Sự can đảm, sự mạnh dạn

D. Ghê tởm, kinh tởm


7. She was incredibly generous with her money, showering those she loved with gifts. (Dịch)

(generous /´dʒenərəs/)


Trả lời :

A. Sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo

B. Vui vẻ, dễ thương

C. Rộng lượng, khoan hồng

D. Bướng bỉnh, ương ngạnh, ngoan cố


8. A gracious hostess. (Dịch)

(gracious /'greiʃəs/)


Trả lời :

A. Bướng bỉnh, ương ngạnh, ngoan cố

B. Thành thật, ngay thật, chân thật; thật;

C. háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu

D. Lịch sự, có lòng tốt, tử tế


9. The Web site also contains hilarious photos, humorous comics and cartoon strips. (Dịch)

(humorous /´hju:mərəs/)


Trả lời :

A. Có thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứ

B. Bướng bỉnh, ương ngạnh, ngoan cố

C. Ghê tởm, kinh tởm

D. Khôi hài, hài hước; hóm hỉnh


10. How they’re doing in school and what they love and loathe. (Dịch)

(loathe /ləʊð/)


Trả lời :

A. Ghê tởm, kinh tởm

B. Bướng bỉnh, ương ngạnh, ngoan cố

C. Thành thật, ngay thật, chân thật; thật;

D. Sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo


11. A person who is compared to the Cheshire Cat is sneaky, cunning, mischievous, unpredictable and mysterious. (Dịch)

(mischievous /'mistʃivəs/)


Trả lời :

A. Lịch sự, có lòng tốt, tử tế

B. Ghê tởm, kinh tởm

C. Hay làm hại, tinh nghịch, tinh quái, láu lỉnh

D. Vui vẻ, dễ thương


12. There are many other things that people can do to make their society a pleasant one for every person. (Dịch)

(pleasant /'plezənt/)


Trả lời :

A. Sắc mặt, vẻ mặt

B. Sự can đảm, sự mạnh dạn

C. Dại dột, ngu xuẩn

D. Vui vẻ, dễ thương


13. Hence, we try to make our supplication sincere, free of any thoughts that may not please God. (Dịch)

(sincere /sin´siə/)


Trả lời :

A. Thành thật, ngay thật, chân thật; thật;

B. Ghê tởm, kinh tởm

C. Hay làm hại, tinh nghịch, tinh quái, láu lỉnh

D. Sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo


14. I'm too stubborn to admit that I'm in love with him. (Dịch)

(stubborn /ˈstʌbərn/)


Trả lời :

A. Sự can đảm, sự mạnh dạn

B. Dại dột, ngu xuẩn

C. Bướng bỉnh, ương ngạnh, ngoan cố

D. Lịch sự, có lòng tốt, tử tế


15. De Coubertin envisioned creating a more noble and sympathetic humanity through the Olympic movement. (Dịch)

(sympathetic /¸simpə´θetik/)


Trả lời :

A. thông cảm; đồng tình

B. Dại dột, ngu xuẩn

C. Vui vẻ, dễ thương

D. Rộng lượng, khoan hồng






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn