Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

13 - Personality

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng về chuyên đề cá tính.

1. Most pickpockets are cautious thieves hoping to avoid any kind of confrontation. (Dịch)

(cautious /´kɔ:ʃəs/)


Trả lời :

A. Lười biếng, biếng nhác

B. Vui vẻ, dễ thương

C. Không tử tế, không tốt;

D. Thận trọng, cẩn thận


2. Jesus said, “Take courage! It is I. Don’t be afraid.”. (Dịch)

(courage /'kʌriʤ/)


Trả lời :

A. Thích nói, hay nói; lắm mồm

B. Không tử tế, không tốt;

C. Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí

D. háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu


3. After the death, staff at the home became intolerably cruel to her and made her life a living hell. (Dịch)

(Cruel /'kru:ә(l)/)


Trả lời :

A. Độc ác, dữ tợn, hung ác

B. Xấu xa, hằn học

C. háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu

D. Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí


4. The man was eager to please. (Dịch)

(eager)


Trả lời :

A. háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu

B. Không tử tế, không tốt;

C. Thành thật, ngay thật, chân thật; thật;

D. Hình thành tính cách


5. It was a touching and poignant afternoon as friends gathered to show their respects to a man who had remained loyal and ever faithful to the ideals of Comhaltas. (Dịch)

(faithful /'feiθful/)


Trả lời :

A. Trung thành, chung thủy

B. Xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi

C. Vui vẻ, dễ thương

D. Ngây thơ, chất phác


6. Images of Bikila running barefoot in his first victory in 1960 are engrained in most serious marathoners` minds. (Dịch)

(ingrain /´in´grein/)


Trả lời :

A. Trung thành, chung thủy

B. Ngây thơ, chất phác

C. Hình thành tính cách


7. But my experience with talented people is that many are lazy and unwilling to work hard to nourish their talent. (Dịch)

(lazy /'leizi/)


Trả lời :

A. Thích nói, hay nói; lắm mồm

B. Không tử tế, không tốt;

C. Thành thật, ngay thật, chân thật; thật;

D. Lười biếng, biếng nhác


8. You said that I was naive,. (Dịch)

(naive)


Trả lời :

A. Xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi

B. Lười biếng, biếng nhác

C. Thận trọng, cẩn thận

D. Ngây thơ, chất phác


9. I'm optimistic that the future is going to turn out more successful than the past. (Dịch)

(optimistic /¸ɔpti´mistik/)


Trả lời :

A. Lạc quan, yêu đời

B. Thích nói, hay nói; lắm mồm

C. Lười biếng, biếng nhác

D. Trung thành, chung thủy


10. There are many other things that people can do to make their society a pleasant one for every person. (Dịch)

(pleasant /'plezənt/)


Trả lời :

A. Vui vẻ, dễ thương

B. Xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi

C. Thành thật, ngay thật, chân thật; thật;


11. Hence, we try to make our supplication sincere, free of any thoughts that may not please God. (Dịch)

(sincere /sin´siə/)


Trả lời :

A. Thành thật, ngay thật, chân thật; thật;

B. Xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi

C. Ngây thơ, chất phác

D. Thích nói, hay nói; lắm mồm


12. While travelling on the buses, I encountered a very talkative bus driver. (Dịch)

(talkative /ˈtɔkətɪv/)


Trả lời :

A. Thích nói, hay nói; lắm mồm

B. háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu

C. Độc ác, dữ tợn, hung ác

D. Hình thành tính cách


13. Television is brutal and unkind to yesterday's rock stars. (Dịch)

(Unkind /ʌn´kaind/)


Trả lời :

A. Không tử tế, không tốt;

B. Thận trọng, cẩn thận

C. Ngây thơ, chất phác

D. Lạc quan, yêu đời


14. There Da Vinci saw before him a dark, swarthy man; his long, shaggy and unkempt hair sprawled over his face, which betrayed a character of viciousness and complete ruin. (Dịch)

(vicious /´viʃəs/)


Trả lời :

A. Ngây thơ, chất phác

B. Thận trọng, cẩn thận

C. Lạc quan, yêu đời

D. Xấu xa, hằn học


15. In an interview this week with Politico, Obama described Clinton as “wicked smart,” and “extraordinarily experienced.”. (Dịch)

(wicked /'wikid/)


Trả lời :

A. Thận trọng, cẩn thận

B. Hình thành tính cách

C. Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí

D. Xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn