Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

13 - Personality

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng về chuyên đề cá tính.

1. They also argue that people can tell the difference between television and real life. (Dịch)

(argue /ˈɑrgyu/)


Trả lời :

A. Lịch sự, có lòng tốt, tử tế

B. Chứng tỏ, Tranh cãi

C. Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí

D. hướng ngoại, thân thiện


2. Before we go out onto the field, he makes everyone so relaxed and confident in their own ability. (Dịch)

(confident /'kɔnfidənt/)


Trả lời :

A. Sáng tạo

B. Sự say mê; niềm say mê

C. Chứng tỏ, Tranh cãi

D. Tin chắc, chắc chắn


3. Jesus said, “Take courage! It is I. Don’t be afraid.”. (Dịch)

(courage /'kʌriʤ/)


Trả lời :

A. Đức

B. Vui vẻ, dễ thương

C. Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí

D. Lịch sự, có lòng tốt, tử tế


4. What your real economic asset is, is the creative talents and energy of your people. (Dịch)

(creative /kri´eitiv/)


Trả lời :

A. hướng ngoại

B. Sáng tạo

C. háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu

D. Thích nói, hay nói; lắm mồm


5. The man was eager to please. (Dịch)

(eager)


Trả lời :

A. háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu

B. Lịch sự, có lòng tốt, tử tế

C. Chứng tỏ, Tranh cãi

D. Làm vui vẻ, làm hồ hởi


6. In these four years, we have been touched by tragedy, exhilarated by challenge, strengthened by achievement. (Dịch)

(exhilarate /ig´zilə¸reit/)


Trả lời :

A. Làm vui vẻ, làm hồ hởi

B. Chứng tỏ, Tranh cãi

C. Vui vẻ, dễ thương

D. Thích nói, hay nói; lắm mồm


7. Growth tends to be mundane with the main attraction being dependable cash flows and reliable dividend payments. (Dịch)

(extroverted)


Trả lời :

A. Đức

B. Lịch sự, có lòng tốt, tử tế

C. Làm vui vẻ, làm hồ hởi

D. hướng ngoại


8. Frisian is a Germanic language similar to both Dutch and English. (Dịch)

(Germanic /dʒə:´mænik/)


Trả lời :

A. Đức

B. Vui vẻ, dễ thương

C. Sáng tạo

D. Xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi


9. A gracious hostess. (Dịch)

(gracious /'greiʃəs/)


Trả lời :

A. Lịch sự, có lòng tốt, tử tế

B. Chứng tỏ, Tranh cãi

C. Vui vẻ, dễ thương

D. Sáng tạo


10. Volunteers should be available for a 3 hour period each week, and should have a friendly outgoing personality and helpful, caring disposition. (Dịch)

(outgoing /´aut¸gouiη/)


Trả lời :

A. Vui vẻ, dễ thương

B. háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu

C. Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí

D. hướng ngoại, thân thiện


11. Although not a football fan himself, 44-year-old Len said working on the book gave him a unique insight to the passion and emotions of the game. (Dịch)

(passion)


Trả lời :

A. hướng ngoại

B. Sự say mê; niềm say mê

C. Xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi

D. Tin chắc, chắc chắn


12. There are many other things that people can do to make their society a pleasant one for every person. (Dịch)

(pleasant /'plezənt/)


Trả lời :

A. Vui vẻ, dễ thương

B. Tin chắc, chắc chắn

C. hướng ngoại, thân thiện

D. háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu


13. While travelling on the buses, I encountered a very talkative bus driver. (Dịch)

(talkative /ˈtɔkətɪv/)


Trả lời :

A. hướng ngoại, thân thiện

B. Chứng tỏ, Tranh cãi

C. Lịch sự, có lòng tốt, tử tế

D. Thích nói, hay nói; lắm mồm


14. You must recognize your product’s strengths and weaknesses. (Dịch)

(weakness /ˈwiːk.nəs/)


Trả lời :

A. yếu đuối

B. Thích nói, hay nói; lắm mồm

C. Sự say mê; niềm say mê

D. Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí


15. In an interview this week with Politico, Obama described Clinton as “wicked smart,” and “extraordinarily experienced.”. (Dịch)

(wicked /'wikid/)


Trả lời :

A. háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu

B. yếu đuối

C. Xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi

D. Đức






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn