Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

13 - Personality

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng về chuyên đề cá tính.

1. For weeks, Da Vinci searched for a man with a hard callous face, with a countenance marked by scars of avarice, deceit, hypocrisy, and crime. (Dịch)

(countenance /'kauntinəns/)


Trả lời :

A. Sắc mặt, vẻ mặt

B. Chắc chắn, đáng tin cậy

C. Khôi hài, hài hước; hóm hỉnh

D. Tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi


2. Jesus said, “Take courage! It is I. Don’t be afraid.”. (Dịch)

(courage /'kʌriʤ/)


Trả lời :

A. Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí

B. Sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo

C. Tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi

D. Xấu xa, hằn học


3. The volunteers are witnesses who tell the world about the cruelty that is inflicted upon innocent people. (Dịch)

(cruelty /´kruəlti/)


Trả lời :

A. Lịch sự, có lòng tốt, tử tế

B. Sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo

C. Tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi


4. Something that people like about Charlotte Church is that she hasn't been spoiled by fame. (Dịch)

(fame /feim/)


Trả lời :

A. Đạo đức giả

B. Sắc mặt, vẻ mặt

C. Sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo

D. Tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi


5. A gracious hostess. (Dịch)

(gracious /'greiʃəs/)


Trả lời :

A. Lịch sự, có lòng tốt, tử tế

B. Sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo

C. thông cảm; đồng tình

D. Điên, điên rồ, điên cuồng, mất trí


6. The Web site also contains hilarious photos, humorous comics and cartoon strips. (Dịch)

(humorous /´hju:mərəs/)


Trả lời :

A. Khôi hài, hài hước; hóm hỉnh

B. Tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi

C. Đạo đức giả


7. For weeks, Da Vinci searched for a man with a hard callous face, with a countenance marked by scars of avarice, deceit, hypocrisy, and crime. (Dịch)

(hypocrisy /hi'pɔkrəsi/)


Trả lời :

A. Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí

B. sự truyền cảm

C. Chắc chắn, đáng tin cậy

D. Đạo đức giả


8. Genius is one per cent inspiration, and ninety-nine percent perspiration. (Dịch)

(inspiration)


Trả lời :

A. Sắc mặt, vẻ mặt

B. Tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi

C. Thành thật, ngay thật, chân thật; thật;

D. sự truyền cảm


9. The household is mad, disturbed, yet idyllic and peaceful. (Dịch)

(Mad /mæd/)


Trả lời :

A. Khôi hài, hài hước; hóm hỉnh

B. Điên, điên rồ, điên cuồng, mất trí

C. Đạo đức giả

D. thông cảm; đồng tình


10. Although not a football fan himself, 44-year-old Len said working on the book gave him a unique insight to the passion and emotions of the game. (Dịch)

(passion)


Trả lời :

A. sự truyền cảm

B. Sắc mặt, vẻ mặt

C. Đạo đức giả

D. Sự say mê; niềm say mê


11. Henry Ford was one of the first people to make a reliable automobile. (Dịch)

(reliable /ri'laiəbl/)


Trả lời :

A. Chắc chắn, đáng tin cậy

B. Xấu xa, hằn học

C. Lịch sự, có lòng tốt, tử tế

D. Đạo đức giả


12. Hence, we try to make our supplication sincere, free of any thoughts that may not please God. (Dịch)

(sincere /sin´siə/)


Trả lời :

A. Điên, điên rồ, điên cuồng, mất trí

B. Xấu xa, hằn học

C. Thành thật, ngay thật, chân thật; thật;


13. I'm too stubborn to admit that I'm in love with him. (Dịch)

(stubborn /ˈstʌbərn/)


Trả lời :

A. Lịch sự, có lòng tốt, tử tế

B. Xấu xa, hằn học

C. Thành thật, ngay thật, chân thật; thật;

D. Bướng bỉnh, ương ngạnh, ngoan cố


14. De Coubertin envisioned creating a more noble and sympathetic humanity through the Olympic movement. (Dịch)

(sympathetic /¸simpə´θetik/)


Trả lời :

A. Điên, điên rồ, điên cuồng, mất trí

B. thông cảm; đồng tình

C. sự truyền cảm

D. Sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo


15. There Da Vinci saw before him a dark, swarthy man; his long, shaggy and unkempt hair sprawled over his face, which betrayed a character of viciousness and complete ruin. (Dịch)

(vicious /´viʃəs/)


Trả lời :

A. Tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi

B. Thành thật, ngay thật, chân thật; thật;

C. Xấu xa, hằn học

D. sự truyền cảm






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn