Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

13 - Personality

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng về chuyên đề cá tính.

1. If your behavior or motives are altruistic, you show concern for the happiness and welfare of other people rather than for yourself. (Dịch)

(altruistic /,æltru'istik/)


Trả lời :

A. Vị tha, có lòng vị tha

B. Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí

C. rình mò

D. Tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi


2. Linda was a bubbly, happy, cheerful girl who came from a big loving family. (Dịch)

(cheerful /´tʃiəful/)


Trả lời :

A. Vui mừng, phấn khởi; hớn hở, tươi cười

B. Lạc quan, yêu đời

C. Rộng lượng, khoan hồng

D. Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí


3. Jesus said, “Take courage! It is I. Don’t be afraid.”. (Dịch)

(courage /'kʌriʤ/)


Trả lời :

A. Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí

B. Vui mừng, phấn khởi; hớn hở, tươi cười

C. Hay làm hại, tinh nghịch, tinh quái, láu lỉnh

D. Ngây thơ, chất phác


4. Something that people like about Charlotte Church is that she hasn't been spoiled by fame. (Dịch)

(fame /feim/)


Trả lời :

A. Tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi

B. Hay làm hại, tinh nghịch, tinh quái, láu lỉnh

C. Ngây thơ, chất phác

D. Không dễ chịu, khó chịu, khó ưa


5. She was incredibly generous with her money, showering those she loved with gifts. (Dịch)

(generous /´dʒenərəs/)


Trả lời :

A. Đạo đức giả

B. Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí

C. Rộng lượng, khoan hồng

D. rình mò


6. For weeks, Da Vinci searched for a man with a hard callous face, with a countenance marked by scars of avarice, deceit, hypocrisy, and crime. (Dịch)

(hypocrisy /hi'pɔkrəsi/)


Trả lời :

A. Hay làm hại, tinh nghịch, tinh quái, láu lỉnh

B. Đạo đức giả

C. rình mò

D. Ngây thơ, chất phác


7. The household is mad, disturbed, yet idyllic and peaceful. (Dịch)

(Mad /mæd/)


Trả lời :

A. Điên, điên rồ, điên cuồng, mất trí

B. Vui mừng, phấn khởi; hớn hở, tươi cười

C. Rộng lượng, khoan hồng

D. Hay làm hại, tinh nghịch, tinh quái, láu lỉnh


8. A person who is compared to the Cheshire Cat is sneaky, cunning, mischievous, unpredictable and mysterious. (Dịch)

(mischievous /'mistʃivəs/)


Trả lời :

A. Xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi

B. Không dễ chịu, khó chịu, khó ưa

C. Hay làm hại, tinh nghịch, tinh quái, láu lỉnh

D. rình mò


9. You said that I was naive,. (Dịch)

(naive)


Trả lời :

A. Không dễ chịu, khó chịu, khó ưa

B. Hay làm hại, tinh nghịch, tinh quái, láu lỉnh

C. Ngây thơ, chất phác


10. I'm optimistic that the future is going to turn out more successful than the past. (Dịch)

(optimistic /¸ɔpti´mistik/)


Trả lời :

A. Điên, điên rồ, điên cuồng, mất trí

B. Vị tha, có lòng vị tha

C. Lạc quan, yêu đời


11. Since no crime has been committed in the absence of a selfish motive, these are mostly open and shut cases. (Dịch)

(selfish /´selfiʃ/)


Trả lời :

A. Hay làm hại, tinh nghịch, tinh quái, láu lỉnh

B. Ích kỷ, lúc nào cũng nghĩ đến lợi ích bản thân

C. Xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi

D. Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí


12. Surprisingly, Internet Explorer is the browser that's strongest against this kind of casual snooping. It's also the weakest if the snoop knows what they're doing. (Dịch)

(snoop /snuːp/)


Trả lời :

A. rình mò

B. Vui mừng, phấn khởi; hớn hở, tươi cười

C. Hay làm hại, tinh nghịch, tinh quái, láu lỉnh

D. Tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi


13. I'm too stubborn to admit that I'm in love with him. (Dịch)

(stubborn /ˈstʌbərn/)


Trả lời :

A. Rộng lượng, khoan hồng

B. Bướng bỉnh, ương ngạnh, ngoan cố

C. Đạo đức giả

D. Ích kỷ, lúc nào cũng nghĩ đến lợi ích bản thân


14. It's really unpleasant, the smell is awful and it can irritate your lungs. (Dịch)

(Unpleasant /ʌn'plezənt/)


Trả lời :

A. Không dễ chịu, khó chịu, khó ưa

B. Xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi

C. Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí

D. Ngây thơ, chất phác


15. In an interview this week with Politico, Obama described Clinton as “wicked smart,” and “extraordinarily experienced.”. (Dịch)

(wicked /'wikid/)


Trả lời :

A. Xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi

B. Rộng lượng, khoan hồng

C. rình mò

D. Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn