Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

07 - Animals around the World

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng về chuyên mục thế giới động vật.

1. Other species were nearly wiped out, such as the large prairie mammals called bison. (Dịch)

(bison /baisən/)


Trả lời :

A. (động vật học) con la

B. Con đực, con cái (trong đôi chim.); vợ, chồng; bạn đời

C. Nhện đen lớn ở Nam Âu, nhện lớn lông lá ở vùng nhiệt đới

D. Bò rừng bizon


2. Today's feral hog population is a hybrid of domestic pigs and Eurasian wild boars brought to North America in the early 1900s for food and sport. (Dịch)

(Boar /bɔ:/)


Trả lời :

A. Lợn lòi đực

B. (động vật học) chim ưng, chim cắt

C. Con đực, con cái (trong đôi chim.); vợ, chồng; bạn đời

D. (động vật học) con mối


3. Houseflies, mosquitoes and cockroaches are identified as the most common domestic insect pests. (Dịch)

(Cockroach /'kɔkroutʃ/)


Trả lời :

A. (động vật học) con gián

B. (động vật học) con la

C. (động vật học) con mối

D. Nhện đen lớn ở Nam Âu, nhện lớn lông lá ở vùng nhiệt đới


4. She finally reached a point where she could hear the voices over the sounds of the crickets and the croaks of frogs. (Dịch)

(Croak /krouk/)


Trả lời :

A. Kêu ộp ộp (ếch nhái); kêu qua qua (quạ)

B. Nhện đen lớn ở Nam Âu, nhện lớn lông lá ở vùng nhiệt đới

C. (động vật học) con gián

D. Con đực, con cái (trong đôi chim.); vợ, chồng; bạn đời


5. I also purchase a variety of doggie treats that I use to feed him when I do obedience training. (Dịch)

(doggie /´dɔgi/)


Trả lời :

A. Ngựa con, lừa con

B. Con lừa

C. Nhện đen lớn ở Nam Âu, nhện lớn lông lá ở vùng nhiệt đới

D. Chó con


6. Horses and donkeys produce mules, for example. (Dịch)

(Donkey /´dʌηki/)


Trả lời :

A. Nhện đen lớn ở Nam Âu, nhện lớn lông lá ở vùng nhiệt đới

B. (sinh vật học) thụ tinh, làm thụ thai

C. (động vật học) chim ưng, chim cắt

D. Con lừa


7. Pete takes us inside the lives and minds of all thirty-four species of diurnal raptors found in North America - hawks, falcons, eagles, vultures, the osprey and the harrier. (Dịch)

(Falcon /'fɔ:lkən/)


Trả lời :

A. (động vật học) chim ưng, chim cắt

B. Lợn lòi đực

C. (sinh vật học) thụ tinh, làm thụ thai

D. Chó con


8. We fertilize the plants to help them grow, and the fertilizer helps plants develop strong roots, stems, and leaves. (Dịch)

(fertilize)


Trả lời :

A. (sinh vật học) thụ tinh, làm thụ thai

B. (động vật học) con mối

C. giao phối, lai giống (với các giống khác)

D. Con đực, con cái (trong đôi chim.); vợ, chồng; bạn đời


9. Most prepared diets for foals and young growing horses are extremely high in sugar. (Dịch)

(Foal /foul/)


Trả lời :

A. (sinh vật học) thụ tinh, làm thụ thai

B. Ngựa con, lừa con

C. móng, vuốt (nhất là của chim mồi)

D. giao phối, lai giống (với các giống khác)


10. American settlers in Texas interbred their animals with the Spanish breed - the Texas longhorn cow was the result!. (Dịch)

(interbreed /¸intə´bri:d/)


Trả lời :

A. (động vật học) con mối

B. giao phối, lai giống (với các giống khác)

C. Bò rừng bizon

D. (động vật học) con la


11. These psychologists try to figure out why it is that some animals have `instincts` for various behaviours such as parenting, mating, or fighting. (Dịch)

(mate /meit/)


Trả lời :

A. (động vật học) con gián

B. Con đực, con cái (trong đôi chim.); vợ, chồng; bạn đời

C. Con lừa

D. (động vật học) chim ưng, chim cắt


12. The Israelites used various beasts of burden - mules, horses, camels and oxen. (Dịch)

(Mule /mju:l/)


Trả lời :

A. (sinh vật học) thụ tinh, làm thụ thai

B. Ngựa con, lừa con

C. Nhện đen lớn ở Nam Âu, nhện lớn lông lá ở vùng nhiệt đới

D. (động vật học) con la


13. Another loophole would permit hounds to drive hares into the talons of birds of prey. (Dịch)

(talon /'tælən/)


Trả lời :

A. móng, vuốt (nhất là của chim mồi)

B. Chó con

C. Kêu ộp ộp (ếch nhái); kêu qua qua (quạ)

D. giao phối, lai giống (với các giống khác)


14. These hot and dry rocky slopes support scorpions, tarantulas, collared lizards, pygmy rattlesnakes, roadrunners, and prickly pear cacti. (Dịch)

(tarantula /tə'ræntjʊlə/)


Trả lời :

A. Nhện đen lớn ở Nam Âu, nhện lớn lông lá ở vùng nhiệt đới

B. Chó con

C. (động vật học) con la

D. (động vật học) con gián


15. Dwarf mongooses mainly feed on insects like termites, locusts, beetles, grubs, larvae and spiders. (Dịch)

(termite /'tə:mait/)


Trả lời :

A. (động vật học) con mối

B. Kêu ộp ộp (ếch nhái); kêu qua qua (quạ)

C. (động vật học) con la

D. (động vật học) chim ưng, chim cắt






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn