Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

07 - Animals around the World

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng về chuyên mục thế giới động vật.

1. The Golden Age of the American cowboy was short lived. It began in the 1860s with the great cattle drives from Texas north to Kansas. (Dịch)

(cattle /ˈkæt(ə)l/)


Trả lời :

A. con vẹt

B. Thú nuôi, gia súc

C. (động vật học) con gián

D. Con lừa


2. Houseflies, mosquitoes and cockroaches are identified as the most common domestic insect pests. (Dịch)

(Cockroach /'kɔkroutʃ/)


Trả lời :

A. giao phối, lai giống (với các giống khác)

B. Thú nuôi, gia súc

C. (động vật học) con gián

D. (động vật học) chim sơn ca


3. Large, powerful dogs are frequently targeted, including Akitas, chow chows, Dalmatians, Dobermans, German Shepherds, Great Danes, pit bulls, Rottweilers as well as mixes of these breeds. (Dịch)

(Dalmatian /dæl'mei∫n/)


Trả lời :

A. (động vật học) con cú

B. Con châu chấu

C. Con mòng

D. Chó có lông trắng đốm đen


4. Horses and donkeys produce mules, for example. (Dịch)

(Donkey /´dʌηki/)


Trả lời :

A. Con lừa

B. Con châu chấu

C. giao phối, lai giống (với các giống khác)

D. Bướm đêm, sâu bướm


5. The huge lakes are now devoid of fish. (Dịch)

(fish /fɪʃ/)


Trả lời :

A. (động vật học) con cự đà

B. cá (thức ăn)

C. Con châu chấu

D. (động vật học) chim sơn ca


6. A bite from a horsefly can be very painful, can take a long time to heal and can lead to an infection. (Dịch)

(Horsefly /'hɔ:sflai/)


Trả lời :

A. Con mòng

B. Thú nuôi, gia súc

C. (động vật học) con cú

D. Con bọ rùa


7. A small number of reptiles, including green iguanas and common lizards, have been shown to exhibit kin recognition. (Dịch)

(Iguana /i´gwa:nə/)


Trả lời :

A. Con mòng

B. Con bọ rùa

C. (động vật học) con cự đà

D. Chó có lông trắng đốm đen


8. American settlers in Texas interbred their animals with the Spanish breed - the Texas longhorn cow was the result!. (Dịch)

(interbreed /¸intə´bri:d/)


Trả lời :

A. giao phối, lai giống (với các giống khác)

B. Roi, roi da

C. Con mòng

D. (động vật học) con gián


9. Useful insects include silkworms and ladybirds that predate upon aphids. (Dịch)

(Ladybird /'leidibə:d/)


Trả lời :

A. Con châu chấu

B. (động vật học) con cự đà

C. Bướm đêm, sâu bướm

D. Con bọ rùa


10. Vast swarms of locusts have swept over South Sulawesi in the past few days, destroying rice and secondary crops. (Dịch)

(Locust /´loukəst/)


Trả lời :

A. con vẹt

B. Chó có lông trắng đốm đen

C. giao phối, lai giống (với các giống khác)

D. Con châu chấu


11. Bats and nocturnal moths take to the wing, while butterflies settle and flowers begin to close their petals. (Dịch)

(Moth /mɔθ/)


Trả lời :

A. Chó có lông trắng đốm đen

B. (động vật học) con cự đà

C. Bướm đêm, sâu bướm

D. Con bọ rùa


12. But diet extends to a selection of birds including warblers and even swallows, wheatears and nightingales. (Dịch)

(Nightingale /naɪtɪŋgeɪl/)


Trả lời :

A. (động vật học) chim sơn ca

B. giao phối, lai giống (với các giống khác)

C. cá (thức ăn)

D. Con châu chấu


13. Flammulated Owls are small owls with short ear-tufts that can be held erect or flush to the head. (Dịch)

(Owl /aʊl/)


Trả lời :

A. (động vật học) con cú

B. Roi, roi da

C. cá (thức ăn)

D. Con mòng


14. Pet PARROTS and mynah birds, in particular, are famous for their ability to copy words and expressions taught to them by their owners. (Dịch)

(parrot /ˈper.ət/)


Trả lời :

A. con vẹt

B. giao phối, lai giống (với các giống khác)

C. cá (thức ăn)

D. Roi, roi da


15. He makes handmade leather belts, whips and other items. (Dịch)

(whip /wip/)


Trả lời :

A. Roi, roi da

B. con vẹt

C. Con bọ rùa

D. giao phối, lai giống (với các giống khác)






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn