Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

07 - Animals around the World

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng về chuyên mục thế giới động vật.

1. In South Africa, where an antelope called the bluebuck went extinct 200 years ago, three other big mammals have been brought back from the brink. (Dịch)

(antelope /´ænti¸loup/)


Trả lời :

A. con gấu

B. Con bướm

C. Bò cái

D. loài linh dương


2. Peccaries, tapirs, anteaters, armadillos, sloths, coatis, and others are around but hard to see. (Dịch)

(Armadillo /¸a:mə´dilou/)


Trả lời :

A. Bò cái

B. Sò điệp

C. (động vật học) con tatu

D. Tiếng be be (lừa kêu)


3. A teddy bear. (Dịch)

(bear /ber/)


Trả lời :

A. (quân sự) tăng cường

B. Con lừa

C. con gấu

D. Sò điệp


4. The Pentagon is beefing up the number of U.S. airmen assigned to an aviation detachment in NY that trains the Polish Air Force. (Dịch)

(beef (v))


Trả lời :

A. (quân sự) tăng cường

B. Con phù du

C. Con bướm

D. Nở (trứng)


5. The donkey brayed and kicked. (Dịch)

(Bray /brei/)


Trả lời :

A. con gấu

B. con vẹt

C. Tôm đồng, tôm sông

D. Tiếng be be (lừa kêu)


6. This is a bacteria that is only harmful to Lepidoptera - butterflies and moths. (Dịch)

(butterfly /'bʌtəflai/)


Trả lời :

A. (quân sự) tăng cường

B. Con bướm

C. Sò điệp

D. Tôm đồng, tôm sông


7. When rBGH gets injected into dairy cows, milk production increases by as much as 10-15%. (Dịch)

(cow /kau/)


Trả lời :

A. loài linh dương

B. Bò cái

C. Nở (trứng)

D. Tiếng be be (lừa kêu)


8. But there are also crawfish and other animals. (Dịch)

(crawfish /'krɔ:fiʃ/)


Trả lời :

A. Tôm đồng, tôm sông

B. Bò cái

C. bạch tuộc

D. Tiếng be be (lừa kêu)


9. Horses and donkeys produce mules, for example. (Dịch)

(Donkey /´dʌηki/)


Trả lời :

A. Nở (trứng)

B. Con lừa

C. Tiếng be be (lừa kêu)

D. Con phù du


10. They cut a hole in the top of the pumpkin, and empty out the flesh and seeds of the vegetable. (Dịch)

(flesh /fle∫/)


Trả lời :

A. Thịt

B. Tôm đồng, tôm sông

C. (quân sự) tăng cường

D. loài linh dương


11. They think the eggs will hatch. (Dịch)

(hatch /hætʃ/)


Trả lời :

A. (quân sự) tăng cường

B. Con bướm

C. Con lừa

D. Nở (trứng)


12. In rivers rainbow trout will feed primarily upon the larvae of mayflies and caddis flies. (Dịch)

(Mayfly /'meiflai/)


Trả lời :

A. Thịt

B. Con bướm

C. Sò điệp

D. Con phù du


13. He compares the octopus to the other cephalopods - cuttlefish, crayfish, and the like. (Dịch)

(octopus /ˈɑːk.tə.pəs/)


Trả lời :

A. Sò điệp

B. (động vật học) con tatu

C. bạch tuộc

D. Thịt


14. Pet PARROTS and mynah birds, in particular, are famous for their ability to copy words and expressions taught to them by their owners. (Dịch)

(parrot /ˈper.ət/)


Trả lời :

A. con vẹt

B. Tiếng be be (lừa kêu)

C. con gấu

D. Nở (trứng)


15. For the scallops remove from shell, clean and cut in half lengthways. (Dịch)

(Scallop / 'skɔləp /)


Trả lời :

A. Bò cái

B. Sò điệp

C. (động vật học) con tatu

D. con gấu






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn