Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. (Informal) If you barge into someone or barge past them, you bump against them roughly and rudly. Ex. He would barge into them and kick them in the shins. We can’t just barge into a private garden. (Dịch)

(barge /bɑːrdʒ/)


Trả lời :

A. /ˌdɪskənˈtent/ sự bất mãn, sự bất bình

B. chen lấn, xô đẩy

C. Dây buộc, dây dắt (súc vật)

D. Nản lòng, nản chí


2. A cubicle is a very small enclosed area, for example, one where you can take a shower or change your clothes. The bathroom is tiled and contains a shower cubicle with power shower, toilet and wash basin. (Dịch)

(cubicle /ˈkjuːbɪkl/)


Trả lời :

A. (thuộc) mét

B. Kiên gan, bền bỉ, dai dẳng

C. Mở đầu, sơ bộ, dẫn nhập, chuẩn bị

D. phần dành riêng,ngăn buồng


3. If you deprive someone of something that they want or need, you take it away from them, or you prevent them from having it. Ex. They've been deprived of the fuel necessary to heat their homes. (Dịch)

(deprive /di'praiv/)


Trả lời :

A. Tước đoạt

B. (thuộc) mét

C. /ˌdɪskənˈtent/ sự bất mãn, sự bất bình

D. Tiệc trưa


4. Discontent is the feeling that you have when you are not satisfied with your situation. Ex.There are reports of widespread discontent in the capital. (Dịch)

(discontent)


Trả lời :

A. /ˌdɪskənˈtent/ sự bất mãn, sự bất bình

B. Đi đến; phát ra từ

C. Đúng, chính xác

D. khách không mời


5. 1-- If something frustrates you, it upsets or angers you because you are unable to do anything abou the problems it creates. 2-- Frustrated drivers sometimes get out of their cars to fight each other. (Dịch)

(Frustrated /ˈfrʌstreɪtɪd/)


Trả lời :

A. chen lấn, xô đẩy

B. Tước đoạt

C. Đi đến; phát ra từ

D. Nản lòng, nản chí


6. He owned a gun for scaring off intruders. (Dịch)

(intruder /ɪnˈtruːdə/)


Trả lời :

A. khách không mời

B. Thành thật, ngay thật, chân thật; thật;

C. phần dành riêng,ngăn buồng

D. Kiên gan, bền bỉ, dai dẳng


7. At a Washington, D.C., luncheon this week, President Barack Obama made a note of how big St. Patrick’s Day has become. (Dịch)

(luncheon /'lʌntʃn/)


Trả lời :

A. Đi đến; phát ra từ

B. (thuộc) mét

C. Tiệc trưa

D. chen lấn, xô đẩy


8. All measurements are given in metric form. (Dịch)

(Metric /'metrik/)


Trả lời :

A. (thuộc) mét

B. Đi đến; phát ra từ

C. chen lấn, xô đẩy

D. Thành thật, ngay thật, chân thật; thật;


9. If you describe something as obscene, you mean it offends you because it relates to sex or violence in a way that you think is unpleasant and shocking. Ex. I'm not prudish but I think these photographs are obscene. (Dịch)

(Obscene /əbˈsiːn/)


Trả lời :

A. chen lấn, xô đẩy

B. tục tĩu, khiêu dâm

C. Dây buộc, dây dắt (súc vật)


10. Persistent rain will affect many areas. (Dịch)

(Persistent /pə'sistənt/)


Trả lời :

A. Kiên gan, bền bỉ, dai dẳng

B. Dây buộc, dây dắt (súc vật)

C. tục tĩu, khiêu dâm

D. Tước đoạt


11. Precise directions. (Dịch)

(precise /pri'sais/)


Trả lời :

A. Đi đến; phát ra từ

B. /ˌdɪskənˈtent/ sự bất mãn, sự bất bình

C. Thành thật, ngay thật, chân thật; thật;

D. Đúng, chính xác


12. The discussions were seen as preliminary to the policy paper. (Dịch)

(preliminary /pri'liminəri/)


Trả lời :

A. Mở đầu, sơ bộ, dẫn nhập, chuẩn bị

B. Nản lòng, nản chí

C. Tiệc trưa

D. chen lấn, xô đẩy


13. From the High Street, proceed over Magdalen Bridge. (Dịch)

(proceed /proceed/)


Trả lời :

A. Đi đến; phát ra từ

B. Dây buộc, dây dắt (súc vật)

C. Mở đầu, sơ bộ, dẫn nhập, chuẩn bị

D. phần dành riêng,ngăn buồng


14. Hence, we try to make our supplication sincere, free of any thoughts that may not please God. (Dịch)

(sincere /sin´siə/)


Trả lời :

A. Tiệc trưa

B. (thuộc) mét

C. Mở đầu, sơ bộ, dẫn nhập, chuẩn bị

D. Thành thật, ngay thật, chân thật; thật;


15. The horse had been tethered to a post. (Dịch)

(tether /'teðə/)


Trả lời :

A. tục tĩu, khiêu dâm

B. Dây buộc, dây dắt (súc vật)

C. Tước đoạt

D. /ˌdɪskənˈtent/ sự bất mãn, sự bất bình






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn