Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. They were living in temporary accommodation. (Dịch)

(accommodation /ə,kɔmə'deiʃn/)


Trả lời :

A. Chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở, tiện nghi

B. đủ tiền,thời gian,nhiên liệu

C. Con cá Mực

D. Buồn cười, tức cười, lố bịch


2. (Formal) If you alleviate pain, suffering, or an unpleasant condition, you make it less intense or severe. Ex. Nowadays, a great deal can be done to alleviate back pain. (Dịch)

(alleviate/əˈliːvieɪt/)


Trả lời :

A. sự tàn phá

B. Mở đầu, sơ bộ, dẫn nhập, chuẩn bị

C. khắc, trổ, chạm

D. làm giảm bớt, làm dịu (sự đau, nỗi đau khổ)


3. Successful sports in the U.S.A. have usually been ones appropriate for commercial television. (Dịch)

(appropriate /ə'proupriət/)


Trả lời :

A. Nơi gặp gỡ, nơi hẹn gặp, nơi tổ chức hội nghị, hòa nhạc

B. Buồn cười, tức cười, lố bịch

C. khắc, trổ, chạm

D. Thích hợp, thích đáng


4. If you consult a solicitor, making a will is a simple procedure. (Dịch)

(consult /kən'sʌlt/)


Trả lời :

A. Hỏi ý kiến, thăm dò

B. Chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở, tiện nghi

C. Mở đầu, sơ bộ, dẫn nhập, chuẩn bị


5. If you engrave something with a design or words, or if you engrave a design or words on it, you cut the design or words into its surface. Ex. She had the jeweler engrave her name on the back of the watch. (Dịch)

(Engrave /ɪnˈɡreɪv/)


Trả lời :

A. khắc, trổ, chạm

B. Buồn cười, tức cười, lố bịch

C. Con cá Mực

D. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lấy quá phần, lấn phần


6. If you hog something, you take all of it in a greedy or impolite way. Ex. Are you done hogging the bathroom ?. (Dịch)

(hog /hɔg/)


Trả lời :

A. Nơi gặp gỡ, nơi hẹn gặp, nơi tổ chức hội nghị, hòa nhạc

B. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lấy quá phần, lấn phần

C. đủ tiền,thời gian,nhiên liệu

D. Hỏi ý kiến, thăm dò


7. Zeno built a tall wall with about 20 niches for statues of gods and goddesses behind the stage. (Dịch)

(niche /nitʃ/)


Trả lời :

A. sự tàn phá

B. Hốc (thường để đặt tượng)

C. tiền đặt cọc

D. Mở đầu, sơ bộ, dẫn nhập, chuẩn bị


8. Apple and pear orchards were planted, as were plum thickets between some holes. (Dịch)

(orchard /'ɔ:tʃəd/)


Trả lời :

A. tiền đặt cọc

B. Vườn cây ăn quả

C. sự tàn phá

D. Hốc (thường để đặt tượng)


9. The discussions were seen as preliminary to the policy paper. (Dịch)

(preliminary /pri'liminəri/)


Trả lời :

A. Vườn cây ăn quả

B. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lấy quá phần, lấn phần

C. Mở đầu, sơ bộ, dẫn nhập, chuẩn bị

D. sự tàn phá


10. A town, country, or economy that has been ravaged is one that has been damaged so much that it is almost completely destroyed. Ex. The country has been ravaged by civil war. (Dịch)

(ravage/ˈrævɪdʒ/)


Trả lời :

A. đủ tiền,thời gian,nhiên liệu

B. sự tàn phá

C. Mở đầu, sơ bộ, dẫn nhập, chuẩn bị

D. Thích hợp, thích đáng


11. It seems absolutely ridiculous that anyone would try to pull a stunt like this. (Dịch)

(ridiculous /ri'dikjuləs/)


Trả lời :

A. Con cá Mực

B. Buồn cười, tức cười, lố bịch

C. Hốc (thường để đặt tượng)

D. làm giảm bớt, làm dịu (sự đau, nỗi đau khổ)


12. A squid is a sea creature with a long soft body and many soft arms called tentacles. (Dịch)

(squid /skwɪd/)


Trả lời :

A. khắc, trổ, chạm

B. Con cá Mực

C. Hốc (thường để đặt tượng)

D. đủ tiền,thời gian,nhiên liệu


13. The stakes involved in a contest or a risky action are the things that can be gained or lost. Ex. The game was usually played for high stakes between two large groups. (Dịch)

(stake /steɪk/)


Trả lời :

A. Vườn cây ăn quả

B. Mở đầu, sơ bộ, dẫn nhập, chuẩn bị

C. tiền đặt cọc

D. Thích hợp, thích đáng


14. If something is sufficient for a particular purpose, there is enough of it for the purpose. Ex. Lighting levels should be sufficient for photography without flash. (Dịch)

(sufficient /səˈfɪʃnt/)


Trả lời :

A. Vườn cây ăn quả

B. Mở đầu, sơ bộ, dẫn nhập, chuẩn bị

C. Chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở, tiện nghi

D. đủ tiền,thời gian,nhiên liệu


15. The club is the city’s main venue for live music. (Dịch)

(venue /'venju:/)


Trả lời :

A. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lấy quá phần, lấn phần

B. Chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở, tiện nghi

C. Vườn cây ăn quả

D. Nơi gặp gỡ, nơi hẹn gặp, nơi tổ chức hội nghị, hòa nhạc






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn