Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

Oxford

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Oxford

1. được khẳng định mà không được chứng minh

(V) - To assert without proof.

Ex: If you allege that something bad is true, you say it but do not prove it. Ex. She alleged that there was rampant drug use among the male members of the group. The accused is alleged to have killed a man.

Trả lời :

A. cumbersome /ˈkʌmbəsəm/

B. perch/pɜːtʃ/

C. allege /əˈledʒ/

D. contemporary/kənˈtemprəri/


2. sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử

The judging of a dispute between people or groups by someone who is not involved.

Ex: The matter is likely to go to arbitration.

Trả lời :

A. chaotic /keɪˈɒtɪk/

B. veteran /ˈvetərən/

C. contemporary/kənˈtemprəri/

D. arbitration /ˌɑːbɪˈtreɪʃn/


3. hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn

Completely confused or disordered.

Ex: Something that is chaotic is in a state of complete disorder and confusion. Ex. a chaotic mass of books and papers.

Trả lời :

A. perch/pɜːtʃ/

B. stimulate /ˈstɪmjʊleɪt/

C. quirky /ˈkwəːki/

D. chaotic /keɪˈɒtɪk/


4. Đương thời

(adjective) - Living or occurring at the same time.

Ex: Contemporary things are modern and relate to the present time. Ex. She writes a lot of contemporary music for people like Whitney Houston.

Trả lời :

A. pose /pəʊz/

B. contemporary/kənˈtemprəri/

C. Divulge /daɪˈvʌldʒ/


5. Ngổn ngang, cồng kềnh

(Adj) - Large or heavy and therefore difficult to carry or use; unwieldy.

Ex: Something that is cumbersome is large and heavy and therefore difficult to carry, wear, or handle. Ex. Although the machine looks cumbersome, it is actually easy to use.

Trả lời :

A. allege /əˈledʒ/

B. Obscene /əbˈsiːn/

C. feasible/ˈfiːzəbl/

D. cumbersome /ˈkʌmbəsəm/


6. thiếu hụt, không đầy đủ

Iacking some element or characteristic.

Ex: If someone or something is deficient in a particular thing, they do not have the full amount of it that they need in order to function normally or work properly. Ex. a diet deficient in vitamin B.

Trả lời :

A. deficient /dɪˈfɪʃnt/

B. pose /pəʊz/

C. arbitration /ˌɑːbɪˈtreɪʃn/

D. quirky /ˈkwəːki/


7. để lộ ra, tiết lộ

(V) - To disclose or reveal (something private, secret, or previously unknown).

Ex: If you divulge a piece of secret or private information, you tell it to someone. Ex. Official refuse to divulge details of the negotiations.

Trả lời :

A. allege /əˈledʒ/

B. cumbersome /ˈkʌmbəsəm/

C. Divulge /daɪˈvʌldʒ/

D. pose /pəʊz/


8. tính khả thi

Capable of being done, effected, or accomplished.

Ex: If something is feasible, it can be done made or achieved. Ex. She questioned whether it was feasible to stimulate investment in these regions.

Trả lời :

A. feasible/ˈfiːzəbl/

B. stimulate /ˈstɪmjʊleɪt/

C. veteran /ˈvetərən/

D. cumbersome /ˈkʌmbəsəm/


9. Rực rỡ, lộng lẫy, đẹp đẽ, tráng lệ, huy hoàng

Adj - beautiful; very attractive.

Ex: (Informal) If you say that something is gorgeous, you mean that it gives you a lot of pleasure or is very attractive. ... Gorgeous mountain scenery. It's a gorgeous day.

Trả lời :

A. gorgeous /ˈɡɔːdʒəs/

B. veteran /ˈvetərən/

C. pose /pəʊz/

D. chaotic /keɪˈɒtɪk/


10. tục tĩu, khiêu dâm

Disgusting; causing uncontrolled sexual desire;.

Ex: If you describe something as obscene, you mean it offends you because it relates to sex or violence in a way that you think is unpleasant and shocking. Ex. I'm not prudish but I think these photographs are obscene.

Trả lời :

A. contemporary/kənˈtemprəri/

B. Divulge /daɪˈvʌldʒ/

C. Obscene /əbˈsiːn/

D. stimulate /ˈstɪmjʊleɪt/


11. chỗ chim đậu (cành cây, sào..)

Any place or object, as a sill, fence, branch, or twig for a bird, animal, or person to alight or rest upon.

Ex: When a bird perches on something such as a branch or a wall, it lands on it and stands there. Ex. A blackbird flew down and perched on the parapet outside his window.

Trả lời :

A. Obscene /əbˈsiːn/

B. arbitration /ˌɑːbɪˈtreɪʃn/

C. veteran /ˈvetərən/

D. perch/pɜːtʃ/


12. Truy, Vặn hỏi

To embarrass or baffle, as by a difficult question or problem.

Ex: If something poses a problem or a danger, it is the cause of that problem or danger. Ex. This could pose a threat to jobs in the coal industry.

Trả lời :

A. pose /pəʊz/

B. perch/pɜːtʃ/

C. arbitration /ˌɑːbɪˈtreɪʃn/

D. deficient /dɪˈfɪʃnt/


13. Lập dị, kỳ cục

(Adj) - unusual especially in an interesting or appealing way.

Ex: Something or someone that is quirky is odd or unpredictable in their appearance, character, or behavior. Ex. We've developed a reputation for being quirky and original.

Trả lời :

A. contemporary/kənˈtemprəri/

B. pose /pəʊz/

C. gorgeous /ˈɡɔːdʒəs/

D. quirky /ˈkwəːki/


14. kích thích, khích động

(V) - To rouse to action or effort, as by encouragement or pressure, spur on, incite. Ex. To stimulate his interest in mathematics.

Ex: To stimulate something means to encourage it to begin or develop further. Ex. America's priority is rightly to stimulate its economy.

Trả lời :

A. veteran /ˈvetərən/

B. contemporary/kənˈtemprəri/

C. deficient /dɪˈfɪʃnt/

D. stimulate /ˈstɪmjʊleɪt/


15. người từng trải, người kỳ cựu

A person who has had long service or experience in an occupation, office, or the like.

Ex: You use veteran to refer to someone who has been involved in a particular activity for a long time. Ex. A veteran of the police force, a veteran of many sports competitions.

Trả lời :

A. cumbersome /ˈkʌmbəsəm/

B. quirky /ˈkwəːki/

C. perch/pɜːtʃ/

D. veteran /ˈvetərən/






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn