Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

Oxford

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Oxford

1. Khả năng chi trả

That can be afforded; believed to be within one's financial means.

Ex: If something is affordable, most people have enough money to buy it... Ex. The availability of affordable housing; Attractive new cars at affordable prices.

Trả lời :

A. quirky /ˈkwəːki/

B. affordability

C. superior /suːˈpɪə.ri.ər/

D. discontent


2. pháo binh

Mounted projectile-firing guns or missile launchers, mobile or stationary, light or heavy, as distinguished from small arms.

Ex: Artillery consists of large, powerful guns that are transported on wheels and used by an army. Ex. Using tanks and heavy artillery, they seized the town.

Trả lời :

A. artillery /ɑːˈtɪləri/

B. squid /skwɪd/

C. superior /suːˈpɪə.ri.ər/

D. porridge /ˈpɔːrɪdʒ/


3. giúp cái gì xảy ra; có ích

Tending to produce, contributive, helpful.

Ex: If one thing is conducive to another thing, it makes the other thing likely to happen. Ex. Make your bedroom as conducive to sleep as possible.

Trả lời :

A. conducive /kənˈdjuːsɪv/

B. affordability

C. pose /pəʊz/

D. artillery /ɑːˈtɪləri/


4. /ˌdɪskənˈtent/ sự bất mãn, sự bất bình

Not content; dissatisfied.

Ex: Discontent is the feeling that you have when you are not satisfied with your situation. Ex.There are reports of widespread discontent in the capital.

Trả lời :

A. pose /pəʊz/

B. artillery /ɑːˈtɪləri/

C. discontent

D. dismantle /dɪsˈmæntl/


5. Thận trọng, dè dặt; kín đáo (trong cách ăn nói)

(adjective) - Careful and prudent in one’s speech or actions, especially in order to keep something confidential or to avoid embarrassment.

Ex: If you are discreet, you are polite and careful in what you do or say, because you want to avoid embarrassing or offending someone. Ex. They were gossipy and not always discreet.

Trả lời :

A. squid /skwɪd/

B. discreet /dis'kri:t/

C. conducive /kənˈdjuːsɪv/

D. patrol /pəˈtrəʊl/


6. tháo dỡ (máy móc)

(V) - To disassemble or pull down, take apart.

Ex: If you dismantle a machine or structure, you carefully separate it into its different parts. Ex. They dismantled the machine and shipped it in pieces.

Trả lời :

A. patrol /pəˈtrəʊl/

B. quirky /ˈkwəːki/

C. squid /skwɪd/

D. dismantle /dɪsˈmæntl/


7. tục tĩu, khiêu dâm

Disgusting; causing uncontrolled sexual desire;.

Ex: If you describe something as obscene, you mean it offends you because it relates to sex or violence in a way that you think is unpleasant and shocking. Ex. I'm not prudish but I think these photographs are obscene.

Trả lời :

A. Obscene /əbˈsiːn/

B. stake /steɪk/

C. superior /suːˈpɪə.ri.ər/

D. squid /skwɪd/


8. đi tuần tra

(V) - to maintain the order and security of (a road, beat, area, etc.) by passing along or through it.

Ex: When soldiers, police, or guards patrol an area or building, they move around it in order to make sure that there is no trouble there. Ex. Prison officers continued to patrol the grounds within the jail.

Trả lời :

A. discreet /dis'kri:t/

B. pose /pəʊz/

C. artillery /ɑːˈtɪləri/

D. patrol /pəˈtrəʊl/


9. cháo

A food made of oatmeal, or some other meal or cereal, boiled to a thick consistency in water or milk.

Ex: Porridge is a thick sticky food made from oats cooked in water or milk and eaten hot, especially for breakfast.

Trả lời :

A. artillery /ɑːˈtɪləri/

B. squid /skwɪd/

C. stake /steɪk/

D. porridge /ˈpɔːrɪdʒ/


10. Truy, Vặn hỏi

To embarrass or baffle, as by a difficult question or problem.

Ex: If something poses a problem or a danger, it is the cause of that problem or danger. Ex. This could pose a threat to jobs in the coal industry.

Trả lời :

A. stake /steɪk/

B. patrol /pəˈtrəʊl/

C. quirky /ˈkwəːki/

D. pose /pəʊz/


11. Không dựa trên cơ sở chắc chắn

(Adj) - Dependent on circumstances beyond one's control, uncertain, unstable.

Ex: If your situation is precarious, you are not in complete control of events and might fail in what you are doing at any moment. Ex. Our financial situation had become precarious.

Trả lời :

A. patrol /pəˈtrəʊl/

B. discontent

C. precarious /prɪˈkɛːrɪəs/

D. Obscene /əbˈsiːn/


12. Lập dị, kỳ cục

(Adj) - unusual especially in an interesting or appealing way.

Ex: Something or someone that is quirky is odd or unpredictable in their appearance, character, or behavior. Ex. We've developed a reputation for being quirky and original.

Trả lời :

A. discontent

B. superior /suːˈpɪə.ri.ər/

C. quirky /ˈkwəːki/

D. porridge /ˈpɔːrɪdʒ/


13. Con cá Mực

Any of several ten-armed cephalopods, as of the genera Loligo and Ommastrephes, having a slender body and a pair of rounded or triangular caudal fins and varying in length from 4-6 inches (10-15 cm) to 60-80 feet (18-24 meters).

Ex: A squid is a sea creature with a long soft body and many soft arms called tentacles.

Trả lời :

A. dismantle /dɪsˈmæntl/

B. precarious /prɪˈkɛːrɪəs/

C. patrol /pəˈtrəʊl/

D. squid /skwɪd/


14. tiền đặt cọc

(N) - something that is wagered in a game, race, or contest.

Ex: The stakes involved in a contest or a risky action are the things that can be gained or lost. Ex. The game was usually played for high stakes between two large groups.

Trả lời :

A. stake /steɪk/

B. precarious /prɪˈkɛːrɪəs/

C. superior /suːˈpɪə.ri.ər/

D. quirky /ˈkwəːki/


15. cấp trên

Higher in station, rank, degree, importance.

Ex: A superior person or thing is more important than another person or thing in the same organization or system. Ex. Negotiations between the mutineers and their superior officers.

Trả lời :

A. conducive /kənˈdjuːsɪv/

B. superior /suːˈpɪə.ri.ər/

C. affordability

D. discreet /dis'kri:t/






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn