Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

Oxford

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Oxford

1. sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử

The judging of a dispute between people or groups by someone who is not involved.

Ex: The matter is likely to go to arbitration.

Trả lời :

A. cavity /ˈkavɪti/

B. arbitration /ˌɑːbɪˈtreɪʃn/

C. barge /bɑːrdʒ/

D. reluctant /rɪˈlʌkt(ə)nt/


2. khoa học hoặc việc thực hành bay; hàng không

The design, development, production, operation, and use of aircraft, especially heavier-than-air aircraft.

Ex: Aviation is the operation and production of aircraft. Ex. The aviation industry.

Trả lời :

A. superior /suːˈpɪə.ri.ər/

B. serene /səˈriːn/

C. precarious /prɪˈkɛːrɪəs/

D. aviation /ˌeɪviˈeɪʃn/


3. chen lấn, xô đẩy

V - move forcefully or roughly.

Ex: (Informal) If you barge into someone or barge past them, you bump against them roughly and rudly. Ex. He would barge into them and kick them in the shins. We can’t just barge into a private garden.

Trả lời :

A. barge /bɑːrdʒ/

B. aviation /ˌeɪviˈeɪʃn/

C. conducive /kənˈdjuːsɪv/


4. Khoang, lỗ hổng

(N) - a space or hole in something such as a solid object or a person's body; a hole in a tooth, caused by decay (Technical in dentistry).

Ex: A cavity in the roof.

Trả lời :

A. aviation /ˌeɪviˈeɪʃn/

B. superior /suːˈpɪə.ri.ər/

C. cavity /ˈkavɪti/

D. conducive /kənˈdjuːsɪv/


5. sự trùng hợp ngẫu nhiên

Is when two or more similar or related events occur at the same time by chance and without any planning.

Ex: Mr. Berry said the timing was a coincidence and that his decision was unrelated to Mr. Roman's departure.

Trả lời :

A. coincidence/kəʊˈɪnsɪdəns/

B. superior /suːˈpɪə.ri.ər/

C. conducive /kənˈdjuːsɪv/

D. aviation /ˌeɪviˈeɪʃn/


6. giúp cái gì xảy ra; có ích

Tending to produce, contributive, helpful.

Ex: If one thing is conducive to another thing, it makes the other thing likely to happen. Ex. Make your bedroom as conducive to sleep as possible.

Trả lời :

A. conducive /kənˈdjuːsɪv/

B. pose /pəʊz/

C. serene /səˈriːn/

D. precarious /prɪˈkɛːrɪəs/


7. Quy ước (của một số trò chơi)

An agreement between states covering particular matters, especially one less formal than a treaty.

Ex: A convention is a way of behaving that is considered to be correct or polite by most people in a society. Ex. It's just a social convention that men don't wear skirts; Coding convention.

Trả lời :

A. convention /kənˈvenʃn/

B. serene /səˈriːn/

C. cavity /ˈkavɪti/

D. superior /suːˈpɪə.ri.ər/


8. sự thanh nhã; đồ ăn ngon

(N) - Something delightful or pleasing, especially a choice food considered with regard to its rarity, costliness.

Ex: A delicacy is a rare or expensive food that is considered especially nice to eat. Ex. Smoked salmon was considered an expensive delicacy.

Trả lời :

A. coincidence/kəʊˈɪnsɪdəns/

B. reluctant /rɪˈlʌkt(ə)nt/

C. aviation /ˌeɪviˈeɪʃn/

D. delicacy /ˈdɛlɪkəsi/


9. /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/ su phân biệt đối xử; nhận thức đúng đắn

(N) - 1-- the practice of treating one person or group of people less fairly or less well than other people or groups. 2 -- the ability to recognize and understand the differences between two things.

Ex: 1-- She is exempt from sex discrimination laws. 2-- We will then have an objective measure of how color discrimination and visual acuity develop at the level of the brain.

Trả lời :

A. discrimination

B. serene /səˈriːn/

C. cavity /ˈkavɪti/

D. pose /pəʊz/


10. dò dẫm, mò mẫm

To feel about with the hands.

Ex: If you grope for something that you cannot see, you try to find it by moving your hands around in order to feel it. Ex. With his left hand he groped for the knob, turned it, and pulled the door open.

Trả lời :

A. grope /ɡrəʊp/

B. coincidence/kəʊˈɪnsɪdəns/

C. pose /pəʊz/

D. aviation /ˌeɪviˈeɪʃn/


11. Truy, Vặn hỏi

To embarrass or baffle, as by a difficult question or problem.

Ex: If something poses a problem or a danger, it is the cause of that problem or danger. Ex. This could pose a threat to jobs in the coal industry.

Trả lời :

A. discrimination

B. barge /bɑːrdʒ/

C. convention /kənˈvenʃn/

D. pose /pəʊz/


12. Không dựa trên cơ sở chắc chắn

(Adj) - Dependent on circumstances beyond one's control, uncertain, unstable.

Ex: If your situation is precarious, you are not in complete control of events and might fail in what you are doing at any moment. Ex. Our financial situation had become precarious.

Trả lời :

A. precarious /prɪˈkɛːrɪəs/

B. reluctant /rɪˈlʌkt(ə)nt/

C. pose /pəʊz/

D. serene /səˈriːn/


13. miễn cưỡng; bất đắc dĩ, không sẵn lòng

Unwilling, disinclined.

Ex: If you are reluctant to do something, you are unwilling to do it and hesitate before doing it, or do it slowly and without enthusiasm. Ex. Mr. Spero was reluctant to ask for help.

Trả lời :

A. coincidence/kəʊˈɪnsɪdəns/

B. reluctant /rɪˈlʌkt(ə)nt/

C. precarious /prɪˈkɛːrɪəs/

D. delicacy /ˈdɛlɪkəsi/


14. trầm lặng, quang tạnh (trời)

Calm, peaceful, or tranquil.

Ex: Someone or something that is serene is calm and quiet. Ex. He didn't speak much, he just smiled with that serene smile of his.

Trả lời :

A. serene /səˈriːn/

B. reluctant /rɪˈlʌkt(ə)nt/

C. convention /kənˈvenʃn/

D. discrimination


15. cấp trên

Higher in station, rank, degree, importance.

Ex: A superior person or thing is more important than another person or thing in the same organization or system. Ex. Negotiations between the mutineers and their superior officers.

Trả lời :

A. grope /ɡrəʊp/

B. superior /suːˈpɪə.ri.ər/

C. arbitration /ˌɑːbɪˈtreɪʃn/

D. conducive /kənˈdjuːsɪv/






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn