Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

Oxford

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Oxford

1. chất dính

(N) - A substance that causes something to adhere, as glue or rubber cement.

Ex: An adhesive is a substance such as glue, which is used to make things stick firmly together. Ex. Glue the mirror in with a strong adhesive.

Trả lời :

A. succumb /səˈkʌm/

B. stake /steɪk/

C. apprentice /əˈprentɪs/

D. adhesive /ədˈhiːsɪv/


2. được khẳng định mà không được chứng minh

(V) - To assert without proof.

Ex: If you allege that something bad is true, you say it but do not prove it. Ex. She alleged that there was rampant drug use among the male members of the group. The accused is alleged to have killed a man.

Trả lời :

A. psychedelic/ˌsaɪkəˈdelɪk/

B. irrigate /ˈɪrɪɡeɪt/

C. allege /əˈledʒ/


3. người học việc, người mới vào nghề

A person who works for another in order to learn a trade or their skill.

Ex: I started off as an apprentice and worked my way up.

Trả lời :

A. convention /kənˈvenʃn/

B. rehabilitation

C. apprentice /əˈprentɪs/


4. (nghĩa bóng) ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ

To add to, support, or uphold (sometimes followed by up).

Ex: If someone tries to bolster their position in a situation, they try to strengthen it. Ex. The country is free to adopt policies to bolster its economy.

Trả lời :

A. allege /əˈledʒ/

B. discontent

C. convention /kənˈvenʃn/

D. bolster /'boulstə/


5. trở nên đầy ắp

(V) - To be full to the brim.

Ex: If something, especially a container, is filled to the brim or full to the brim with something, it is filled right up to the top. Ex. Her glass was filled right up to the brim.

Trả lời :

A. succumb /səˈkʌm/

B. allege /əˈledʒ/

C. brim /brɪm/

D. psychedelic/ˌsaɪkəˈdelɪk/


6. Quy ước (của một số trò chơi)

An agreement between states covering particular matters, especially one less formal than a treaty.

Ex: A convention is a way of behaving that is considered to be correct or polite by most people in a society. Ex. It's just a social convention that men don't wear skirts; Coding convention.

Trả lời :

A. convention /kənˈvenʃn/

B. irrigate /ˈɪrɪɡeɪt/

C. adhesive /ədˈhiːsɪv/

D. cubicle /ˈkjuːbɪkl/


7. phần dành riêng,ngăn buồng

A small partitioned-off area of a room, for example one containing a shower or toilet, or a desk in an office.

Ex: A cubicle is a very small enclosed area, for example, one where you can take a shower or change your clothes. The bathroom is tiled and contains a shower cubicle with power shower, toilet and wash basin.

Trả lời :

A. cubicle /ˈkjuːbɪkl/

B. grope /ɡrəʊp/

C. adhesive /ədˈhiːsɪv/

D. rehabilitation


8. /ˌdɪskənˈtent/ sự bất mãn, sự bất bình

Not content; dissatisfied.

Ex: Discontent is the feeling that you have when you are not satisfied with your situation. Ex.There are reports of widespread discontent in the capital.

Trả lời :

A. psychedelic/ˌsaɪkəˈdelɪk/

B. rehabilitation

C. discontent

D. irrigate /ˈɪrɪɡeɪt/


9. dò dẫm, mò mẫm

To feel about with the hands.

Ex: If you grope for something that you cannot see, you try to find it by moving your hands around in order to feel it. Ex. With his left hand he groped for the knob, turned it, and pulled the door open.

Trả lời :

A. allege /əˈledʒ/

B. brim /brɪm/

C. rehabilitation

D. grope /ɡrəʊp/


10. tưới (đất, ruộng)

To supply (land) with water by artificial means, as by diverting streams, flooding, or spraying.

Ex: It also uses models to compute how much water each farmer needs to irrigate.

Trả lời :

A. apprentice /əˈprentɪs/

B. adhesive /ədˈhiːsɪv/

C. discontent

D. irrigate /ˈɪrɪɡeɪt/


11. tiến hành (cuộc điều tra..),kiện, truy tố

(verb) - Institute or conduct legal proceedings against (a person or organization).

Ex: If the authorities prosecute someone, they charge them with a crime and put them on trial. Ex. The police have decided not to prosecute because the evidence is not strong enough.

Trả lời :

A. adhesive /ədˈhiːsɪv/

B. prosecute /ˈprɒsɪkjuːt/

C. allege /əˈledʒ/

D. brim /brɪm/


12. tạo ảo giác

Means relating to drugs such as LSD that have a strong effect on your mind, often making you see things that are not there.

Ex: A Japanese artist has used thousands of fish in illuminated tanks to create a sprawling psychedelic visual art installation.

Trả lời :

A. brim /brɪm/

B. psychedelic/ˌsaɪkəˈdelɪk/

C. bolster /'boulstə/

D. adhesive /ədˈhiːsɪv/


13. /ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃn/ sự phục hồi (chức vị, danh dự, sức khoẻ.)

The action of restoring someone to health or normal life through training and therapy after imprisonment, addiction, or illness.

Ex: To rehabilitate someone who has been ill or in prison means to help them to live a normal life again. Ex. She underwent rehabilitation and was walking within three weeks.

Trả lời :

A. rehabilitation

B. convention /kənˈvenʃn/

C. irrigate /ˈɪrɪɡeɪt/

D. adhesive /ədˈhiːsɪv/


14. tiền đặt cọc

(N) - something that is wagered in a game, race, or contest.

Ex: The stakes involved in a contest or a risky action are the things that can be gained or lost. Ex. The game was usually played for high stakes between two large groups.

Trả lời :

A. adhesive /ədˈhiːsɪv/

B. stake /steɪk/

C. convention /kənˈvenʃn/

D. prosecute /ˈprɒsɪkjuːt/


15. ngừng kháng cự, chịu thua

1. To give up or surrender (oneself). 2. To yield to disease, wounds.

Ex: Don't succumb to the temptation to havejust one cigarette.

Trả lời :

A. apprentice /əˈprentɪs/

B. allege /əˈledʒ/

C. rehabilitation

D. succumb /səˈkʌm/






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn