Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

Oxford

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Oxford

1. chen lấn, xô đẩy

V - move forcefully or roughly.

Ex: (Informal) If you barge into someone or barge past them, you bump against them roughly and rudly. Ex. He would barge into them and kick them in the shins. We can’t just barge into a private garden.

Trả lời :

A. barge /bɑːrdʒ/

B. substitute /ˈsʌbstɪtjuːt/

C. jurisdiction/ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃn/

D. Vicinity /vəˈsɪnəti/


2. Nhà chứa

(N) - a house of prostitution.

Ex: A brothel is a building where men can go to pay to have sex with prostitutes.

Trả lời :

A. poach/pəʊtʃ/

B. brothel /ˈbrɒθl/

C. Vicinity /vəˈsɪnəti/

D. grope /ɡrəʊp/


3. hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn

Completely confused or disordered.

Ex: Something that is chaotic is in a state of complete disorder and confusion. Ex. a chaotic mass of books and papers.

Trả lời :

A. chaotic /keɪˈɒtɪk/

B. Recuperate /rɪˈkuːpəreɪt/

C. brothel /ˈbrɒθl/

D. barge /bɑːrdʒ/


4. nói xấu, phỉ báng

To attack the good name or reputation of, as by uttering or publishing maliciously or falsely anything injurious, slander or libel, calumniate.

Ex: (Formal) If someone defames another person or thing, they say bad and untrue things about them. Ex. He complained that the article defamed him.

Trả lời :

A. defame /dɪˈfeɪm/

B. chaotic /keɪˈɒtɪk/

C. substitute /ˈsʌbstɪtjuːt/

D. grope /ɡrəʊp/


5. sự thanh nhã; đồ ăn ngon

(N) - Something delightful or pleasing, especially a choice food considered with regard to its rarity, costliness.

Ex: A delicacy is a rare or expensive food that is considered especially nice to eat. Ex. Smoked salmon was considered an expensive delicacy.

Trả lời :

A. delicacy /ˈdɛlɪkəsi/

B. Recuperate /rɪˈkuːpəreɪt/

C. ravage/ˈrævɪdʒ/

D. brothel /ˈbrɒθl/


6. dò dẫm, mò mẫm

To feel about with the hands.

Ex: If you grope for something that you cannot see, you try to find it by moving your hands around in order to feel it. Ex. With his left hand he groped for the knob, turned it, and pulled the door open.

Trả lời :

A. delicacy /ˈdɛlɪkəsi/

B. poach/pəʊtʃ/

C. defame /dɪˈfeɪm/

D. grope /ɡrəʊp/


7. quyền thực thi pháp lý

The right, power, or authority to administer justice by hearing and determining controversies.

Ex: Jurisdiction is the power that a court of law or an official has to carry out legal judgments or to enforce laws. Ex. The British police have no jurisdiction over foreign bank accounts.

Trả lời :

A. jurisdiction/ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃn/

B. porridge /ˈpɔːrɪdʒ/

C. chaotic /keɪˈɒtɪk/

D. poach/pəʊtʃ/


8. việc câu trộm, việc săn bắn trộm

To steal (game or fish) from another's property.

Ex: If someone poaches hsh, animals, or birds, they illegally catch them on someone else's property. Ex. Many national parks set up to provide a refuge for wildlife are regularly invaded by people poaching game.

Trả lời :

A. poach/pəʊtʃ/

B. substitute /ˈsʌbstɪtjuːt/

C. reluctant /rɪˈlʌkt(ə)nt/

D. defame /dɪˈfeɪm/


9. cháo

A food made of oatmeal, or some other meal or cereal, boiled to a thick consistency in water or milk.

Ex: Porridge is a thick sticky food made from oats cooked in water or milk and eaten hot, especially for breakfast.

Trả lời :

A. porridge /ˈpɔːrɪdʒ/

B. Vicinity /vəˈsɪnəti/

C. Recuperate /rɪˈkuːpəreɪt/

D. poach/pəʊtʃ/


10. tiến hành (cuộc điều tra..),kiện, truy tố

(verb) - Institute or conduct legal proceedings against (a person or organization).

Ex: If the authorities prosecute someone, they charge them with a crime and put them on trial. Ex. The police have decided not to prosecute because the evidence is not strong enough.

Trả lời :

A. prosecute /ˈprɒsɪkjuːt/

B. chaotic /keɪˈɒtɪk/

C. porridge /ˈpɔːrɪdʒ/

D. Vicinity /vəˈsɪnəti/


11. sự tàn phá

(V) - To work havoc, do ruinous damage.

Ex: A town, country, or economy that has been ravaged is one that has been damaged so much that it is almost completely destroyed. Ex. The country has been ravaged by civil war.

Trả lời :

A. reluctant /rɪˈlʌkt(ə)nt/

B. prosecute /ˈprɒsɪkjuːt/

C. jurisdiction/ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃn/

D. ravage/ˈrævɪdʒ/


12. hồi phục; hồi sức (sau khi đau ốm)

(V) - To recover from sickness or exhaustion, regain health or strength.

Ex: When you recuperate, you recover your health or strength after you have been ill or injured. Ex. I went away to the country to recuperate.

Trả lời :

A. delicacy /ˈdɛlɪkəsi/

B. jurisdiction/ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃn/

C. defame /dɪˈfeɪm/

D. Recuperate /rɪˈkuːpəreɪt/


13. miễn cưỡng; bất đắc dĩ, không sẵn lòng

Unwilling, disinclined.

Ex: If you are reluctant to do something, you are unwilling to do it and hesitate before doing it, or do it slowly and without enthusiasm. Ex. Mr. Spero was reluctant to ask for help.

Trả lời :

A. poach/pəʊtʃ/

B. chaotic /keɪˈɒtɪk/

C. reluctant /rɪˈlʌkt(ə)nt/

D. Recuperate /rɪˈkuːpəreɪt/


14. người thay thế, vật thay thế

(N) - a person or thing acting or serving in place of a nother.

Ex: A substitute is something that you have or use instead of something else. Ex. she is seeking a substitute for the very man whose departure made her cry.

Trả lời :

A. substitute /ˈsʌbstɪtjuːt/

B. grope /ɡrəʊp/

C. prosecute /ˈprɒsɪkjuːt/

D. porridge /ˈpɔːrɪdʒ/


15. vùng phụ cận, vùng lân cận

The area or region near or about a place, surrounding district, neighborhood.

Ex: If something is in the vicinity of a particular place, it is near it. Ex. There are no stores in the vicinity of our house.

Trả lời :

A. defame /dɪˈfeɪm/

B. Vicinity /vəˈsɪnəti/

C. delicacy /ˈdɛlɪkəsi/

D. poach/pəʊtʃ/






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn