Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

03 - Families - Educations

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng chuyên mục Gia Đình - Giáo dục

1. Bạn tâm tình

A person with whom one shares a secret or private matter, trusting them not to repeat it to others.

Ex: True confidants will honestly help you asses signs of love that your partner may be showing.

Trả lời :

A. husband /´hʌzbənd/

B. Homework /´houm¸wə:k/

C. confidant /,kɔnfi'dænt/

D. practice /´præktis/


2. Từ nguyên học

The study of the origin of words and the way in which their meanings have changed throughout history.

Ex: The decline of etymology as a linguistic discipline.

Trả lời :

A. Homework /´houm¸wə:k/

B. thesis /'θi:sis/

C. Etymology /,eti'mɔlədʤi/

D. niece /ni:s/


3. Bài làm ở nhà (cho học sinh)

Schoolwork that a pupil is required to do at home.

Ex: Pupils can do their homework onscreen at school and file it electronically for marking.

Trả lời :

A. prosperous /prosperous/

B. Homework /´houm¸wə:k/

C. husband /´hʌzbənd/

D. mankind


4. Tuần trăng mật

A holiday spent together by a newly married couple.

Ex: A couple on their honeymoon are driving through a remote part of America in a mini-bus.

Trả lời :

A. honeymoon /´hʌnimu:n/

B. mankind

C. Homework /´houm¸wə:k/

D. prosperous /prosperous/


5. Người chồng

A married man considered in relation to his spouse.

Ex: She has been locked in a bitter battle with her former husband over access to their eight-year-old daughter.

Trả lời :

A. Homework /´houm¸wə:k/

B. imitate /ˈɪmɪˌteɪ/

C. husband /´hʌzbənd/

D. practice /´præktis/


6. noi gương, bắt chước

(V) - To copy the way someone speaks, acts, etc..

Ex: One of the concerns that some people have about violent TV is that viewers might imitate aggressive acts.

Trả lời :

A. imitate /ˈɪmɪˌteɪ/

B. husband /´hʌzbənd/

C. thesis /'θi:sis/

D. Etymology /,eti'mɔlədʤi/


7. Trái đạo đức, trái luân lý; đồi bại

Not conforming to accepted standards of morality.

Ex: Considered by most to be depraved and immoral, you are obsessed with sex.

Trả lời :

A. confidant /,kɔnfi'dænt/

B. honeymoon /´hʌnimu:n/

C. thesis /'θi:sis/

D. immoral /ɪˈmɒr(ə)l/


8. Loài người, nhân loại

Human beings considered collectively; the human race.

Ex: However, even knowing the absolute destructive capacity of nuclear weapons, and having experienced its atrocity, mankind still has not been able to walk the road to the destruction of nuclear arms.

Trả lời :

A. mankind

B. widower /´widouə/

C. Etymology /,eti'mɔlədʤi/

D. thesis /'θi:sis/


9. Cháu gái (con của anh, chị, em)

A daughter of one’s brother or sister, or of one’s brother-in-law or sister-in-law.

Ex: Gerry is survived by his brothers, sister, nieces, nephews and other relatives.

Trả lời :

A. niece /ni:s/

B. immoral /ɪˈmɒr(ə)l/

C. husband /´hʌzbənd/

D. practice /´præktis/


10. Thực hành, thực tiễn; (từ cổ,nghĩa cổ) âm mưu, thủ đoạn

The actual application or use of an idea, belief, or method, as opposed to theories relating to it.

Ex: There are several different kinds of corrupt practices, including bribes, kickbacks, nepotism, and embezzlement.

Trả lời :

A. practice /´præktis/

B. husband /´hʌzbənd/

C. widower /´widouə/

D. imitate /ˈɪmɪˌteɪ/


11. Quý giá, quý báu

(adjective) - Of great value; not to be wasted or treated carelessly.

Ex: Look after my daughter—she’s very precious to me.

Trả lời :

A. imitate /ˈɪmɪˌteɪ/

B. confidant /,kɔnfi'dænt/

C. honeymoon /´hʌnimu:n/

D. precious /'preʃəs/


12. Thịnh vượng, phát đạt, thành công

(adjective) - Successful in material terms; flourishing financially.

Ex: Many ex- convicts became respectable settlers who began prosperous farms and businesses.

Trả lời :

A. prosperous /prosperous/

B. imitate /ˈɪmɪˌteɪ/

C. husband /´hʌzbənd/

D. practice /´præktis/


13. Luận điểm, luận đề

A statement or theory that is put forward as a premise to be maintained or proved.

Ex: His central thesis is that psychological life is not part of the material world.

Trả lời :

A. confidant /,kɔnfi'dænt/

B. Etymology /,eti'mɔlədʤi/

C. precious /'preʃəs/

D. thesis /'θi:sis/


14. Người goá vợ

A man who has lost his spouse by death and has not married again.

Ex: Many of the residents told to replace their sewers are retired, widows and widowers and single parents who are on a fixed income, and the cost of this replacement is a financial burden.

Trả lời :

A. precious /'preʃəs/

B. practice /´præktis/

C. husband /´hʌzbənd/

D. widower /´widouə/


15. Vợ

A married woman considered in relation to her spouse.

Ex: Before he knew it, he and his wife were dragged out to the street.

Trả lời :

A. niece /ni:s/

B. wife /waɪf/

C. Etymology /,eti'mɔlədʤi/

D. immoral /ɪˈmɒr(ə)l/






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn