Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

03 - Families - Educations

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng chuyên mục Gia Đình - Giáo dục

1. Chú rể

A man on his wedding day or just before and after the event.

Ex: Men give money to a bridegroom on his wedding day to help him meet expenses.

Trả lời :

A. bridegroom

B. proof /proof/

C. respect /riˈspekt/

D. decency /'di:snsi/


2. Khái niệm, quan niệm.

N. the idea of what something is or how it works.

Ex: In that profession you start with a blank sheet of paper and a concept or abstract idea.

Trả lời :

A. Concept

B. immigrant /´imigrənt/

C. stepdaughter /´step¸dɔ:tə/

D. stepfather /´step¸fa:ðə/


3. Sự thích hợp với khuôn phép lễ nghi

Behaviour that conforms to accepted standards of morality or respectability.

Ex: We began the 20th century with a choice, to harness the Industrial Revolution to our values of free enterprise, conservation, and human decency.

Trả lời :

A. decency /'di:snsi/

B. spinster /'spinstə/

C. prosperous /prosperous/

D. dubious /'dju:bjəs/


4. mơ hồ, không rõ ràng

(adjective) - Hesitating; uncertain in opinion.

Ex: For example, the heroine may come from a very strict and proper family, while the hero may have a dubious reputation.

Trả lời :

A. prosperous /prosperous/

B. decency /'di:snsi/

C. dubious /'dju:bjəs/

D. stepdaughter /´step¸dɔ:tə/


5. Đã đính ước, đã hứa hôn

Having formally agreed to marry.

Ex: Keith and I had got engaged four months before.

Trả lời :

A. engaged /in´geidʒd/

B. spinster /'spinstə/

C. stepfather /´step¸fa:ðə/

D. expression /iks'preʃn/


6. Phong tục học

The science of animal behavior.

Ex: Psychologists who study the behaviour of animals are called ethologists.

Trả lời :

A. spinster /'spinstə/

B. preserve /prɪˈzəːv/

C. Ethology

D. stepdaughter /´step¸dɔ:tə/


7. sự diễn đạt (ý nghĩ...), Thành ngữ, từ ngữ

The action of making known one’s thoughts or feelings.

Ex: Every week at this time we tell the story of words and expressions used in American English.

Trả lời :

A. prosperous /prosperous/

B. respect /riˈspekt/

C. preserve /prɪˈzəːv/

D. expression /iks'preʃn/


8. Dân nhập cư

A person who comes to live permanently in a foreign country.

Ex: As any immigrant who left his or her own country for a new place looking for a better life.

Trả lời :

A. dubious /'dju:bjəs/

B. immigrant /´imigrənt/

C. Ethology

D. expression /iks'preʃn/


9. lưu giữ, bảo tồn, duy trì lâu dài

(V) - Maintain (something) in its original or existing state.

Ex: I am writing a book about my family history as a way of preserving my family's heritage.

Trả lời :

A. stepfather /´step¸fa:ðə/

B. prosperous /prosperous/

C. preserve /prɪˈzəːv/

D. Ethology


10. Chứng cớ, bằng chứng

Evidence or argument establishing a fact or the truth of a statement.

Ex: This expression means that a person has no proof or evidence to support their actions or opinions.

Trả lời :

A. Ethology

B. decency /'di:snsi/

C. Concept

D. proof /proof/


11. Thịnh vượng, phát đạt, thành công

(adjective) - Successful in material terms; flourishing financially.

Ex: Many ex- convicts became respectable settlers who began prosperous farms and businesses.

Trả lời :

A. prosperous /prosperous/

B. engaged /in´geidʒd/

C. Concept

D. preserve /prɪˈzəːv/


12. Sự kính trọng; sự ngưỡng mộ

A feeling of deep admiration for someone or something elicited by their abilities, qualities, or achievements.

Ex: I trust when Parliament meets again this part of my task will be completed and that the administration will be complete in all respects.

Trả lời :

A. dubious /'dju:bjəs/

B. respect /riˈspekt/

C. prosperous /prosperous/

D. Concept


13. Bà cô (không chồng)

An unmarried woman, typically an older woman beyond the usual age for marriage.

Ex: Quite often the heroine is a spinster who has sworn never to marry.

Trả lời :

A. prosperous /prosperous/

B. stepdaughter /´step¸dɔ:tə/

C. immigrant /´imigrənt/

D. spinster /'spinstə/


14. Con gái riêng

A daughter of one’s husband or wife by a previous marriage.

Ex: My husband has a stepdaughter from a previous marriage.

Trả lời :

A. stepdaughter /´step¸dɔ:tə/

B. prosperous /prosperous/

C. Concept

D. bridegroom


15. Bố dượng

A man who is married to one’s mother after the divorce of one’s parents or the death of one’s father.

Ex: Researchers interviewed all 162 children (initially at an average age of eight and a half) about their relationship with their mothers, fathers and stepfathers.

Trả lời :

A. preserve /prɪˈzəːv/

B. Concept

C. engaged /in´geidʒd/

D. stepfather /´step¸fa:ðə/






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn