Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

03 - Families - Educations

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng chuyên mục Gia Đình - Giáo dục

1. Chú rể

A man on his wedding day or just before and after the event.

Ex: Men give money to a bridegroom on his wedding day to help him meet expenses.

Trả lời :

A. bridegroom

B. toddler /´tɔdlə/

C. deprive /di'praiv/


2. Sự điều tra số dân

An official count or survey, especially of a population.

Ex: A traffic census.

Trả lời :

A. granddaughter /'grændɔ:tə(r)/

B. deserve /di'zə:v/

C. creepy

D. census /'sensəs/


3. Rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc

Causing an unpleasant feeling of fear or unease.

Ex: Now that they’re older, more aware and pissed at me, and it feels creepy and gratuitous.

Trả lời :

A. granddaughter /'grændɔ:tə(r)/

B. census /'sensəs/

C. stepbrother

D. creepy


4. Tước đoạt

To remove or withhold something from the enjoyment or possession of (a person or persons).

Ex: If you deprive someone of something that they want or need, you take it away from them, or you prevent them from having it. Ex. They've been deprived of the fuel necessary to heat their homes.

Trả lời :

A. Postage /´poustidʒ/

B. premarital /pri:´mæritəl/

C. deprive /di'praiv/

D. extremist /iks'tri:mist/


5. Đáng, xứng đáng

(verb) - Do something or have or show qualities worthy of (a reaction which rewards or punishes as appropriate).

Ex: The members of the First Fleet, whether convicts or not, deserve to be honoured as the founders of Australia.

Trả lời :

A. Postage /´poustidʒ/

B. deserve /di'zə:v/

C. creepy

D. extremist /iks'tri:mist/


6. Người cực đoan, người quá khích

A person who holds extreme political or religious views, especially one who advocates illegal, violent, or other extreme action.

Ex: Clark said she would try to reform the U.N. She wants the world body to refocus its efforts stopping civil wars and extremists.

Trả lời :

A. extremist /iks'tri:mist/

B. toddler /´tɔdlə/

C. census /'sensəs/


7. Cháu gái (của ông bà)

A daughter of one’s son or daughter.

Ex: I was blessed with three daughters, two granddaughters and a grandson.

Trả lời :

A. extremist /iks'tri:mist/

B. stress /stres/

C. bridegroom

D. granddaughter /'grændɔ:tə(r)/


8. Bà

The mother of one’s father or mother.

Ex: Yes, women's liberation has given us choices that our grandmothers and even mothers could only dream of, but it has its downside too.

Trả lời :

A. deserve /di'zə:v/

B. deprive /di'praiv/

C. creepy

D. grandmother /'græn,mʌðə/


9. Loài người, nhân loại

Human beings considered collectively; the human race.

Ex: However, even knowing the absolute destructive capacity of nuclear weapons, and having experienced its atrocity, mankind still has not been able to walk the road to the destruction of nuclear arms.

Trả lời :

A. extremist /iks'tri:mist/

B. stepbrother

C. deserve /di'zə:v/

D. mankind


10. Bưu phí

The sending of letters and parcels by post.

Ex: Postage for overseas mail costs more than local postage rates.

Trả lời :

A. Postage /´poustidʒ/

B. toddler /´tɔdlə/

C. census /'sensəs/

D. sister-in-law /´sistəin¸lɔ:/


11. Diễn ra trước hôn nhân

(adjective) - Occurring or existing before marriage.

Ex: Of course, some premarital sex did occur, and prostitution was not rare.

Trả lời :

A. stress /stres/

B. premarital /pri:´mæritəl/

C. census /'sensəs/

D. mankind


12. Chị em dâu hoặc chị em chồng (vợ)

The sister of one’s wife or husband.

Ex: Mike picked up the snapshot of the late Mr Piggot, his brother-in-law and the two wives.

Trả lời :

A. sister-in-law /´sistəin¸lɔ:/

B. premarital /pri:´mæritəl/

C. toddler /´tɔdlə/

D. deserve /di'zə:v/


13. Anh em trai (con riêng của bố dượng hoặc mẹ kế)

A son of one’s step-parent by a marriage other than that with one’s own father or mother.

Ex: And yes, this sort of made Jason her stepbrother in both marriages.

Trả lời :

A. sister-in-law /´sistəin¸lɔ:/

B. Postage /´poustidʒ/

C. mankind

D. stepbrother


14. sự căng thẳng

stress /stres/

Ex: stress /stres/

Trả lời :

A. granddaughter /'grændɔ:tə(r)/

B. stress /stres/

C. Postage /´poustidʒ/

D. census /'sensəs/


15. Đứa bé chỉ mới biết đi

A young child who is just beginning to walk.

Ex: Primary school children and even toddlers as young as two have been caught starting fires.

Trả lời :

A. bridegroom

B. census /'sensəs/

C. toddler /´tɔdlə/






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn