Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

03 - Families - Educations

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng chuyên mục Gia Đình - Giáo dục

1. Sự biết, sự hiểu biết

Knowledge or experience of something.

Ex: The pupils had little acquaintance with the language.

Trả lời :

A. grandparents /´græn¸pɛərənts/

B. phrase

C. acquaintance /ə'kweintəns/


2. Cô, dì, thím, mợ, bác gái

The sister of one’s father or mother or the wife of one’s uncle.

Ex: Our girls need their mothers and fathers, their aunts and uncles, but they need their big sisters too.

Trả lời :

A. phrase

B. aunt /a:nt/

C. husband /´hʌzbənd/


3. Sự cộng tác.

The action of working with someone to produce something.

Ex: “This discovery marks a significant milestone since archaeological excavations began in the area in the 1930s in collaboration with a French archaeologist,” he said.

Trả lời :

A. grandparents /´græn¸pɛərənts/

B. paternity /pə'tə:niti/

C. collaboration

D. phrase


4. bạn tâm tình

(N) - someone you tell your secrets to or who you talk to about personal things.

Ex: John didn't have any close friends or confidants.

Trả lời :

A. derive /di´raiv/

B. husband /´hʌzbənd/

C. confidant /ˈkɑːnfɪdænt/

D. grandparents /´græn¸pɛərənts/


5. Nhận được từ, tìm thấy nguồn gốc từ

Obtain something from (a specified source).

Ex: Most of the basic words of the English language are derived from these very old Anglo-Saxon languages.

Trả lời :

A. phrase

B. derive /di´raiv/

C. ethnic

D. immigrant /´imigrənt/


6. Môn đồ, môn đệ, học trò

A personal follower of Christ during his life, especially one of the twelve Apostles.

Ex: The disciples took Jesus along with them in their boat.

Trả lời :

A. derive /di´raiv/

B. paternity /pə'tə:niti/

C. collaboration

D. disciple /di'saipәl/


7. Đối xử phân biệt

(verb) - Recognize a distinction; differentiate.

Ex: The law specified that it was unlawful to discriminate on the basis of sex in any federally funded education program.

Trả lời :

A. immigrant /´imigrənt/

B. aunt /a:nt/

C. discriminate

D. disciple /di'saipәl/


8. Dân tộc, (thuộc) tộc người

(adjective) - Relating to a population subgroup (within a larger or dominant national or cultural group) with a common national or cultural tradition.

Ex: Ethnic and cultural rights and traditions.

Trả lời :

A. grandparents /´græn¸pɛərənts/

B. ethnic

C. evict /ɪˈvɪkt/

D. gather /ˈgaðə/


9. Đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai...)

(verb) - Expel (someone) from a property, especially with the support of the law.

Ex: If they evicted the farmers, so many of the farmers were forced to leave.

Trả lời :

A. gather /ˈgaðə/

B. evict /ɪˈvɪkt/

C. derive /di´raiv/

D. ethnic


10. Tập hợp, tụ họp lại

Come together; assemble or accumulate.

Ex: As soon as a crowd gathered, the police came.

Trả lời :

A. ethnic

B. husband /´hʌzbənd/

C. gather /ˈgaðə/

D. paternity /pə'tə:niti/


11. Ông bà (nội ngoại)



Ex: His grandmother was a singer, both his grandfather and father were principal dancers and his mother danced in the corps.

Trả lời :

A. confidant /ˈkɑːnfɪdænt/

B. grandparents /´græn¸pɛərənts/

C. gather /ˈgaðə/

D. husband /´hʌzbənd/


12. Người chồng

A married man considered in relation to his spouse.

Ex: She has been locked in a bitter battle with her former husband over access to their eight-year-old daughter.

Trả lời :

A. grandparents /´græn¸pɛərənts/

B. confidant /ˈkɑːnfɪdænt/

C. aunt /a:nt/

D. husband /´hʌzbənd/


13. Dân nhập cư

A person who comes to live permanently in a foreign country.

Ex: As any immigrant who left his or her own country for a new place looking for a better life.

Trả lời :

A. immigrant /´imigrənt/

B. collaboration

C. evict /ɪˈvɪkt/

D. gather /ˈgaðə/


14. Tư cách làm cha, địa vị làm cha; quan hệ cha con

(Especially in legal contexts) the state of being someone’s father.

Ex: He refused to admit paternity of the child.

Trả lời :

A. paternity /pə'tə:niti/

B. ethnic

C. phrase

D. grandparents /´græn¸pɛərənts/


15. Nhóm từ, cụm từ; thành ngữ

A small group of words standing together as a conceptual unit, typically forming a component of a clause.

Ex: Like other adverbial words and phrases, nevertheless floats around under the joint influence of meaning, syntax and style, but it usually washes up at the start of a clause.

Trả lời :

A. paternity /pə'tə:niti/

B. phrase

C. evict /ɪˈvɪkt/

D. derive /di´raiv/






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn