Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Luận điệu; lý để vin vào, cớ để vin vào (thường) không đúng sự thật.

(N) - A claim or assertion that someone has done something illegal or wrong, typically one made without proof.

Ex: An allegation is a statement saying that someone has done something wrong. Ex. Western envoys and the Russian ambassador hurled allegations at each other for two and a half hours.

Trả lời :

A. allegation /ˌæləˈɡeɪʃn/

B. conducive /kənˈdjuːsɪv/

C. predecessor /'pri:disesə/

D. gracious /'greiʃəs/


2. Vị tha, có lòng vị tha

(adjective) - Showing a disinterested and selfless concern for the well-being of others; unselfish.

Ex: If your behavior or motives are altruistic, you show concern for the happiness and welfare of other people rather than for yourself.

Trả lời :

A. preliminary /pri'liminəri/

B. gracious /'greiʃəs/

C. altruistic /,æltru'istik/

D. tabular /'tæbjulə/


3. Sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền bù, vật bồi thường

Something, typically money, awarded to someone in recognition of loss, suffering, or injury.

Ex: He is seeking compensation for injuries suffered at work.

Trả lời :

A. convention /kənˈvenʃn/

B. superintendent

C. Persistent /pə'sistənt/

D. compensation /¸kɔmpen´seiʃən/


4. giúp cái gì xảy ra; có ích

Tending to produce, contributive, helpful.

Ex: If one thing is conducive to another thing, it makes the other thing likely to happen. Ex. Make your bedroom as conducive to sleep as possible.

Trả lời :

A. gracious /'greiʃəs/

B. portfolio /pɔ:t'fouljou/

C. conducive /kənˈdjuːsɪv/

D. Redeem /rɪˈdiːm/


5. Quy ước (của một số trò chơi)

An agreement between states covering particular matters, especially one less formal than a treaty.

Ex: A convention is a way of behaving that is considered to be correct or polite by most people in a society. Ex. It's just a social convention that men don't wear skirts; Coding convention.

Trả lời :

A. convention /kənˈvenʃn/

B. predecessor /'pri:disesə/

C. mere /miə/

D. gracious /'greiʃəs/


6. Lịch sự, có lòng tốt, tử tế

(adjective) - Courteous, kind, and pleasant, especially towards someone of lower social status.

Ex: A gracious hostess.

Trả lời :

A. preliminary /pri'liminəri/

B. gracious /'greiʃəs/

C. allegation /ˌæləˈɡeɪʃn/

D. conducive /kənˈdjuːsɪv/


7. Chỉ là, chẳng qua

(adjective) - Used to emphasize how small or insignificant someone or something is.

Ex: However, there is more to being a good citizen than merely obeying laws.

Trả lời :

A. mere /miə/

B. preliminary /pri'liminəri/

C. superintendent

D. portfolio /pɔ:t'fouljou/


8. Kiên gan, bền bỉ, dai dẳng

(adjective) - Continuing firmly or obstinately in an opinion or course of action in spite of difficulty or opposition.

Ex: Persistent rain will affect many areas.

Trả lời :

A. Persistent /pə'sistənt/

B. portfolio /pɔ:t'fouljou/

C. mere /miə/

D. predecessor /'pri:disesə/


9. Cặp (giấy tờ, hồ sơ)

A large, thin, flat case for loose sheets of paper such as drawings or maps.

Ex: Under his arm he carried a large portfolio of drawings.

Trả lời :

A. Persistent /pə'sistənt/

B. Redeem /rɪˈdiːm/

C. altruistic /,æltru'istik/

D. portfolio /pɔ:t'fouljou/


10. Người tiền nhiệm, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước

A person who held a job or office before the current holder.

Ex: The new President’s foreign policy is very similar to that of his predecessor.

Trả lời :

A. portfolio /pɔ:t'fouljou/

B. predecessor /'pri:disesə/

C. gracious /'greiʃəs/

D. Persistent /pə'sistənt/


11. Mở đầu, sơ bộ, dẫn nhập, chuẩn bị

(adjective) - Preceding or done in preparation for something fuller or more important.

Ex: The discussions were seen as preliminary to the policy paper.

Trả lời :

A. preliminary /pri'liminəri/

B. convention /kənˈvenʃn/

C. gracious /'greiʃəs/

D. allegation /ˌæləˈɡeɪʃn/


12. mua lại, chuộc lại

To buy back; To recover by payment or other satisfaction ; To exchange (bonds, trading stamps, etc.) for money or goods.

Ex: If you redeem yourself or your reputation, you do something that makes people have a good opinion of you again after you have behaved or performed badly. Ex. He realized the mistake he had made and wanted to redeem himself.

Trả lời :

A. compensation /¸kɔmpen´seiʃən/

B. altruistic /,æltru'istik/

C. Redeem /rɪˈdiːm/

D. predecessor /'pri:disesə/


13. Có khả năng phục hồi , co giân, đàn hồi

(adjective) - (Of a person or animal) able to withstand or recover quickly from difficult conditions.

Ex: The fish are resilient to most infections.

Trả lời :

A. Redeem /rɪˈdiːm/

B. Resilient /ri'ziliənt/

C. superintendent

D. altruistic /,æltru'istik/


14. /ˌsuːpərɪnˈtendənt/ người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc)

A person who manages or superintends an organization or activity.

Ex: A superintendent is a person whose job is to take care of a large building such as a school or an apartment building and deal with small repairs to it. Ex. Superintendent of district nurses.

Trả lời :

A. convention /kənˈvenʃn/

B. portfolio /pɔ:t'fouljou/

C. predecessor /'pri:disesə/

D. superintendent


15. Xếp thành bảng, xếp thành cột

(adjective) - (Of data) consisting of or presented in columns or tables.

Ex: A tabular presentation of running costs.

Trả lời :

A. tabular /'tæbjulə/

B. compensation /¸kɔmpen´seiʃən/

C. convention /kənˈvenʃn/

D. superintendent






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn