Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. Chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở, tiện nghi

A room, group of rooms, or building in which someone may live or stay.

Ex: They were living in temporary accommodation.

Trả lời :

A. accommodation /ə,kɔmə'deiʃn/

B. Exotic /ɪɡˈzɒtɪk/

C. slack /slæk/

D. deprive /di'praiv/


2. người học việc, người mới vào nghề

A person who works for another in order to learn a trade or their skill.

Ex: I started off as an apprentice and worked my way up.

Trả lời :

A. aspiring /əˈspaɪə(r)ing/

B. apprentice /əˈprentɪs/

C. deprive /di'praiv/

D. opt /ɔpt/


3. sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử

The judging of a dispute between people or groups by someone who is not involved.

Ex: The matter is likely to go to arbitration.

Trả lời :

A. arbitration /ˌɑːbɪˈtreɪʃn/

B. accommodation /ə,kɔmə'deiʃn/

C. Exotic /ɪɡˈzɒtɪk/

D. slack /slæk/


4. Khao khát, mong muốn, nỗ lực để được công nhận, tiến bộ

(Adj) - (adjective) - Directing one’s hopes or ambitions towards becoming a specified type of person.

Ex: If you use aspiring to describe someone who is starting a particular career, you mean that they are trying to become successful in it. Ex. Many aspiring young artists are advised to learn by copying the masters.

Trả lời :

A. aspiring /əˈspaɪə(r)ing/

B. thesis /'θi:sis/

C. legend /ˈledʒənd/

D. arbitration /ˌɑːbɪˈtreɪʃn/


5. cây cẩm chướng

A double-flowered cultivated variety of clove pink, with grey-green leaves and showy pink, white, or red flowers.

Ex: It was a work of art, four feet in diameter comprised of orchids, lilies of the valley, hyacinths, arum lilies and white carnations.

Trả lời :

A. carnation /ka:´neiʃən/

B. precautions /prɪˈkɔːʃn/

C. tolerate /'tɔləreit/

D. accommodation /ə,kɔmə'deiʃn/


6. Tước đoạt

To remove or withhold something from the enjoyment or possession of (a person or persons).

Ex: If you deprive someone of something that they want or need, you take it away from them, or you prevent them from having it. Ex. They've been deprived of the fuel necessary to heat their homes.

Trả lời :

A. thesis /'θi:sis/

B. slack /slæk/

C. arbitration /ˌɑːbɪˈtreɪʃn/

D. deprive /di'praiv/


7. kỳ lạ, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt)

Of foreign origin or character not native introduced from abroad, but not fully naturalized or acclimatized.

Ex: Something that is exotic is unusual and interesting, usually because it comes from or is related to a distant country. Ex. Brilliantly colored, exotic flowers.

Trả lời :

A. Exotic /ɪɡˈzɒtɪk/

B. ultimate /ˈʌltɪmət/

C. precautions /prɪˈkɔːʃn/

D. thesis /'θi:sis/


8. Truyện cổ tích, truyền thuyết

A traditional story sometimes popularly regarded as historical but not authenticated.

Ex: The legend of King Arthur.

Trả lời :

A. solicit /sə'lisit/

B. legend /ˈledʒənd/

C. aspiring /əˈspaɪə(r)ing/

D. thesis /'θi:sis/


9. Chọn lựa

(verb) - Make a choice from a range of possibilities.

Ex: Consumers will opt for low-priced goods.

Trả lời :

A. opt /ɔpt/

B. solicit /sə'lisit/

C. tolerate /'tɔləreit/

D. arbitration /ˌɑːbɪˈtreɪʃn/


10. Biện pháp phòng ngừa

An action that is intended to prevent something dangerous or unpleasant from happening.

Ex: Could he not, just as a precaution, move to a place of safety ?.

Trả lời :

A. precautions /prɪˈkɔːʃn/

B. Exotic /ɪɡˈzɒtɪk/

C. aspiring /əˈspaɪə(r)ing/

D. legend /ˈledʒənd/


11. Uể oải, hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng

(adjective) - Not taut or held tightly in position; Having or showing laziness or negligence.

Ex: They were working at a slack pace.

Trả lời :

A. slack /slæk/

B. thesis /'θi:sis/

C. apprentice /əˈprentɪs/

D. deprive /di'praiv/


12. Khẩn khoản, nài xin

(verb) - Ask for or try to obtain (something) from someone.

Ex: He called a meeting to solicit their views.

Trả lời :

A. opt /ɔpt/

B. solicit /sə'lisit/

C. tolerate /'tɔləreit/


13. Luận điểm, luận đề

A statement or theory that is put forward as a premise to be maintained or proved.

Ex: His central thesis is that psychological life is not part of the material world.

Trả lời :

A. thesis /'θi:sis/

B. arbitration /ˌɑːbɪˈtreɪʃn/

C. ultimate /ˈʌltɪmət/

D. deprive /di'praiv/


14. Tha thứ, khoan thứ

(verb) - Allow the existence, occurrence, or practice of (something that one dislikes or disagrees with) without interference.

Ex: A regime unwilling to tolerate dissent.

Trả lời :

A. tolerate /'tɔləreit/

B. carnation /ka:´neiʃən/

C. arbitration /ˌɑːbɪˈtreɪʃn/

D. deprive /di'praiv/


15. Cuối cùng, sau cùng, chót

Last, furthest or farthest, ending a process or series.

Ex: You use ultimate to describe the final result or aim of a long series of events. Ex. He said it is still not possible to predict the ultimate outcome.

Trả lời :

A. thesis /'θi:sis/

B. carnation /ka:´neiʃən/

C. aspiring /əˈspaɪə(r)ing/

D. ultimate /ˈʌltɪmət/






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn