Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. công chức

The body of officials and administrators, especially of a government or government department.

Ex: A bureaucracy is an administrative system operated by a large number of officials. Ex. America’s universities are more bureaucratic than those of any other country in the world.

Trả lời :

A. detain /di'tein/

B. tabular /'tæbjulə/

C. gel /dʒel/

D. bureaucracy/bjʊəˈrɒkrəsi/


2. tiến hành (nghiên cứu..)

Organize and carry out.

Ex: When you conduct an activity or task, you organize it and do it. Ex. Psychologists have conducted some research studies on the effects of violent television.

Trả lời :

A. folk /fəʊk/

B. conduct /kənˈdʌkt/

C. gel /dʒel/

D. reprimand /'reprimɑ:nd/


3. giam giữ, cầm tù

(verb) - Keep (someone) in official custody, typically for questioning about a crime or in a politically sensitive situation.

Ex: The police are not allowed to detain a person for more than a certain period of time (usually, twenty-four hours), unless some charge is made against the person.

Trả lời :

A. tan /tæn/

B. gel /dʒel/

C. detain /di'tein/

D. replicate /ˈreplɪkeɪt/


4. Người (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian

Informal People in general.

Ex: Her parents were country folk.

Trả lời :

A. substitute /ˈsʌbstɪtjuːt/

B. conduct /kənˈdʌkt/

C. folk /fəʊk/

D. orchard /'ɔ:tʃəd/


5. keo

(n) - a jelly-like substance, especially one used in cosmetic or medicinal products. (V)- form into a gel.

Ex: They’d gelled their hair with hair gel.

Trả lời :

A. replicate /ˈreplɪkeɪt/

B. gel /dʒel/

C. orchard /'ɔ:tʃəd/

D. sincere /sin´siə/


6. chiếu sáng

To supply or brighten with light, light up.

Ex: To illuminate something means to shin light on it and to make it brighter and more visible. Ex. No streetlights illuminated the street.

Trả lời :

A. bureaucracy/bjʊəˈrɒkrəsi/

B. conduct /kənˈdʌkt/

C. tan /tæn/

D. illuminate /ɪˈluːmɪneɪt/


7. sự tràn vào

(N) - Act of flowing in.

Ex: An influx of people or things into a place is their arrival there in large numbers. Ex. problems caused by the influx of refugees.

Trả lời :

A. gel /dʒel/

B. law /lɔː/

C. Influx /ˈɪnflʌks/

D. illuminate /ɪˈluːmɪneɪt/


8. phép tắc; luật lệ;

The principles and regulations established in a community by some authority and applicable to its people, whether in the form of legislation or of custom and policies recognized and enforced by judicial decision.

Ex: The law of Christ.

Trả lời :

A. folk /fəʊk/

B. replicate /ˈreplɪkeɪt/

C. Influx /ˈɪnflʌks/

D. law /lɔː/


9. Vườn cây ăn quả

A piece of enclosed land planted with fruit trees.

Ex: Apple and pear orchards were planted, as were plum thickets between some holes.

Trả lời :

A. orchard /'ɔ:tʃəd/

B. illuminate /ɪˈluːmɪneɪt/

C. tan /tæn/

D. tabular /'tæbjulə/


10. Tái tạo

(verb) - Make an exact copy of; reproduce.

Ex: If you replicate someone's experiment, work, or research, you do it yourself in exactly the same way. Ex. He invited her to bis laboratory to see if she could replicate the experiment.

Trả lời :

A. detain /di'tein/

B. conduct /kənˈdʌkt/

C. sincere /sin´siə/

D. replicate /ˈreplɪkeɪt/


11. Lời khiển trách, lời quở trách

A formal expression of disapproval.

Ex: The golfer received a reprimand for a breach of rules.

Trả lời :

A. reprimand /'reprimɑ:nd/

B. sincere /sin´siə/

C. conduct /kənˈdʌkt/


12. Thành thật, ngay thật, chân thật; thật;

Free from pretence or deceit; proceeding from genuine feelings.

Ex: Hence, we try to make our supplication sincere, free of any thoughts that may not please God.

Trả lời :

A. substitute /ˈsʌbstɪtjuːt/

B. tabular /'tæbjulə/

C. law /lɔː/

D. sincere /sin´siə/


13. người thay thế, vật thay thế

(N) - a person or thing acting or serving in place of a nother.

Ex: A substitute is something that you have or use instead of something else. Ex. she is seeking a substitute for the very man whose departure made her cry.

Trả lời :

A. conduct /kənˈdʌkt/

B. law /lɔː/

C. substitute /ˈsʌbstɪtjuːt/

D. gel /dʒel/


14. Xếp thành bảng, xếp thành cột

(adjective) - (Of data) consisting of or presented in columns or tables.

Ex: A tabular presentation of running costs.

Trả lời :

A. detain /di'tein/

B. folk /fəʊk/

C. tabular /'tæbjulə/

D. Influx /ˈɪnflʌks/


15. Vỏ thuộc da, màu nâu

(N) - A golden-brown shade of skin developed by pale-skinned people after exposure to the sun.

Ex: Jenna managed to get an even golden tan.

Trả lời :

A. gel /dʒel/

B. reprimand /'reprimɑ:nd/

C. tan /tæn/

D. substitute /ˈsʌbstɪtjuːt/






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn