Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. bureaucracy/bjʊəˈrɒkrəsi/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự điều tra, sự thẩm vấn, sự hỏi

B. Nỗi đau buồn, nỗi thương tiếc

C. công chức

D. Toàn bộ, triệt để, dứt khoát


2. census /'sensəs/ (Dịch)
Trả lời :

A. công chức

B. Sự điều tra, sự thẩm vấn, sự hỏi

C. Tư cách làm cha, địa vị làm cha; quan hệ cha con

D. Sự điều tra số dân


3. conceal /kən'si:l/ (Dịch)
Trả lời :

A. Tư cách làm cha, địa vị làm cha; quan hệ cha con

B. Giấu giếm, che đậy

C. tháo dỡ (máy móc)

D. Giả mạo


4. consecutive /kən'sekjutiv/ (Dịch)
Trả lời :

A. đối đáp lại

B. Liên tục, tiếp liền nhau

C. /ˌsuːpərɪnˈtendənt/ người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc)

D. Nỗi đau buồn, nỗi thương tiếc


5. counterfeit /'kauntəfit/ (Dịch)
Trả lời :

A. Giả mạo

B. Sự điều tra số dân

C. /ˌsuːpərɪnˈtendənt/ người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc)

D. Toàn bộ, triệt để, dứt khoát


6. dismantle /dɪsˈmæntl/ (Dịch)
Trả lời :

A. Tư cách làm cha, địa vị làm cha; quan hệ cha con

B. tháo dỡ (máy móc)

C. Sự điều tra số dân

D. sợi nhỏ, dây nhỏ, tơ


7. enquiry /in'kwaiəri/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự điều tra số dân

B. Giấu giếm, che đậy

C. Liên tục, tiếp liền nhau

D. Sự điều tra, sự thẩm vấn, sự hỏi


8. filament /ˈfɪləmənt/ (Dịch)
Trả lời :

A. đi tuần tra

B. Giấu giếm, che đậy

C. Người có sáng kiến về (cái gì)

D. sợi nhỏ, dây nhỏ, tơ


9. grief /gri:f/ (Dịch)
Trả lời :

A. Nỗi đau buồn, nỗi thương tiếc

B. công chức

C. Tư cách làm cha, địa vị làm cha; quan hệ cha con

D. Toàn bộ, triệt để, dứt khoát


10. innovator /'inouveitə/ (Dịch)
Trả lời :

A. Tư cách làm cha, địa vị làm cha; quan hệ cha con

B. Người có sáng kiến về (cái gì)

C. Nỗi đau buồn, nỗi thương tiếc

D. Giấu giếm, che đậy


11. outright /aut'rait/ (Dịch)
Trả lời :

A. /ˌsuːpərɪnˈtendənt/ người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc)

B. đi tuần tra

C. Toàn bộ, triệt để, dứt khoát

D. đối đáp lại


12. paternity /pə'tə:niti/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự điều tra, sự thẩm vấn, sự hỏi

B. Tư cách làm cha, địa vị làm cha; quan hệ cha con

C. Liên tục, tiếp liền nhau

D. tháo dỡ (máy móc)


13. patrol /pəˈtrəʊl/ (Dịch)
Trả lời :

A. Giấu giếm, che đậy

B. công chức

C. Giả mạo

D. đi tuần tra


14. retort /rɪˈtɔːt/ (Dịch)
Trả lời :

A. đối đáp lại

B. Giấu giếm, che đậy

C. Giả mạo

D. công chức


15. superintendent (Dịch)
Trả lời :

A. Sự điều tra số dân

B. /ˌsuːpərɪnˈtendənt/ người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc)

C. Nỗi đau buồn, nỗi thương tiếc

D. đối đáp lại






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn