Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

02 - Events - Social

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng chuyên mục thời sự - xã hội.

1. affiliate /ə'filieit/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự bảo hiểm

B. Không thể tin được,lạ thường

C. Rất cần thiết, không thể thiếu được

D. Nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác)


2. carnival /'kɑ:nivəl/ (Dịch)
Trả lời :

A. xuất hiện và gây nguy hiểm

B. Sự bảo hiểm

C. Làm cho lạc đường, làm lạc lối

D. Ngày hội


3. confrontational (Dịch)
Trả lời :

A. Thuộc, liên quan tới sự chạm trán, đương đầu

B. Không thể tin được,lạ thường

C. Đại hội, hội nghị

D. Sự đóng đinh (một người) vào giá chữ thập


4. Congress (Dịch)
Trả lời :

A. Thuộc, liên quan tới sự chạm trán, đương đầu

B. Đại hội, hội nghị

C. xuất hiện và gây nguy hiểm

D. Dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động (biển); xấu (thời tiết)


5. courtesy /ˈkɜrtəsi , ˈkɜrtsi/ (Dịch)
Trả lời :

A. Nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác)

B. Đại hội, hội nghị

C. Sự lịch sự, sự nhã nhặn

D. Rất cần thiết, không thể thiếu được


6. crucifixion /,kru:si'fikʃn/ (Dịch)
Trả lời :

A. Đã được trù định từ trước

B. xuất hiện và gây nguy hiểm

C. Sự bảo hiểm

D. Sự đóng đinh (một người) vào giá chữ thập


7. destined /´destind/ (Dịch)
Trả lời :

A. Đã được trù định từ trước

B. Sự đày ải, sự đi đày

C. Đại hội, hội nghị


8. dubious /'dju:bjəs/ (Dịch)
Trả lời :

A. mơ hồ, không rõ ràng

B. Rất cần thiết, không thể thiếu được

C. Dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động (biển); xấu (thời tiết)

D. Đã được trù định từ trước


9. exile /'eksail/ (Dịch)
Trả lời :

A. xuất hiện và gây nguy hiểm

B. Sự đày ải, sự đi đày

C. Làm cho lạc đường, làm lạc lối

D. Đã được trù định từ trước


10. hit /hɪt/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự đóng đinh (một người) vào giá chữ thập

B. xuất hiện và gây nguy hiểm

C. Dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động (biển); xấu (thời tiết)

D. Sự đày ải, sự đi đày


11. incredible /ɪnˈkrɛdɪb(ə)l/ (Dịch)
Trả lời :

A. Không thể tin được,lạ thường

B. Nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác)

C. xuất hiện và gây nguy hiểm

D. Rất cần thiết, không thể thiếu được


12. indispensable (Dịch)
Trả lời :

A. Rất cần thiết, không thể thiếu được

B. Thuộc, liên quan tới sự chạm trán, đương đầu

C. xuất hiện và gây nguy hiểm

D. Đã được trù định từ trước


13. insurance /in'ʃuərəns/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự bảo hiểm

B. Đã được trù định từ trước

C. Sự đày ải, sự đi đày

D. Không thể tin được,lạ thường


14. misguide /'mis'gaid/ (Dịch)
Trả lời :

A. Không thể tin được,lạ thường

B. Sự đày ải, sự đi đày

C. Sự lịch sự, sự nhã nhặn

D. Làm cho lạc đường, làm lạc lối


15. rough /rᴧf/ (Dịch)
Trả lời :

A. mơ hồ, không rõ ràng

B. Sự đày ải, sự đi đày

C. Làm cho lạc đường, làm lạc lối

D. Dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động (biển); xấu (thời tiết)






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn