Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

02 - Events - Social

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng chuyên mục thời sự - xã hội.

1. amputation /,æmpju'teiʃn/ (Dịch)
Trả lời :

A. (y học) cắt cụt

B. Nét tiêu biểu; đặc điểm

C. xuất hiện và gây nguy hiểm

D. băng đảng


2. cartel /ka:´tel/ (Dịch)
Trả lời :

A. Nét tiêu biểu; đặc điểm

B. Sự đày ải, sự đi đày

C. phản kháng, phản đối, kháng nghị

D. băng đảng


3. civilization /ˌsɪvələˈzeɪʃən/ (Dịch)
Trả lời :

A. băng đảng

B. Nền văn minh

C. vân vân

D. phản kháng, phản đối, kháng nghị


4. counterproductive (Dịch)
Trả lời :

A. Ngai, ngai vàng

B. Có xu hướng cản trở, gây trở ngại cho việc đạt được mục tiêu

C. Sự đày ải, sự đi đày

D. băng đảng


5. etc, Et cetera /ɛtˈsɛtərə/ (Dịch)
Trả lời :

A. vân vân

B. Nét tiêu biểu; đặc điểm

C. Tội giết người, tội ám sát


6. exile /'eksail/ (Dịch)
Trả lời :

A. xuất hiện và gây nguy hiểm

B. Sự đày ải, sự đi đày

C. (y học) cắt cụt

D. Tội giết người, tội ám sát


7. hint /hint/ (Dịch)
Trả lời :

A. Giả vờ, giả cách

B. Lời gợi ý; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ

C. Có xu hướng cản trở, gây trở ngại cho việc đạt được mục tiêu

D. phản kháng, phản đối, kháng nghị


8. hit /hɪt/ (Dịch)
Trả lời :

A. Truyện phim, kịch bản

B. Có xu hướng cản trở, gây trở ngại cho việc đạt được mục tiêu

C. xuất hiện và gây nguy hiểm


9. murder /'mə:də/ (Dịch)
Trả lời :

A. Truyện phim, kịch bản

B. Tội giết người, tội ám sát

C. xuất hiện và gây nguy hiểm


10. protest (Dịch)
Trả lời :

A. phản kháng, phản đối, kháng nghị

B. vân vân

C. Tội giết người, tội ám sát

D. Lời gợi ý; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ


11. rural /'ruərəl/ (Dịch)
Trả lời :

A. (y học) cắt cụt

B. phản kháng, phản đối, kháng nghị

C. Nền văn minh

D. (thuộc) nông thôn, thôn dã


12. scenario /si'nɑ:riou/ (Dịch)
Trả lời :

A. (y học) cắt cụt

B. Nền văn minh

C. Tội giết người, tội ám sát

D. Truyện phim, kịch bản


13. Simulate (Dịch)
Trả lời :

A. Giả vờ, giả cách

B. Truyện phim, kịch bản

C. Tội giết người, tội ám sát

D. Ngai, ngai vàng


14. throne /θroun/ (Dịch)
Trả lời :

A. phản kháng, phản đối, kháng nghị

B. Ngai, ngai vàng

C. băng đảng

D. (y học) cắt cụt


15. trait /treit/ (Dịch)
Trả lời :

A. băng đảng

B. Nét tiêu biểu; đặc điểm

C. Ngai, ngai vàng






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn