Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

Oxford

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Oxford

1. allegation /ˌæləˈɡeɪʃn/ (Dịch)
Trả lời :

A. Biện pháp phòng ngừa

B. làm giảm bớt, làm dịu (sự đau, nỗi đau khổ)

C. Luận điệu; lý để vin vào, cớ để vin vào (thường) không đúng sự thật.

D. sự trùng hợp ngẫu nhiên


2. alleviate/əˈliːvieɪt/ (Dịch)
Trả lời :

A. tiến hành (cuộc điều tra..),kiện, truy tố

B. vùng phụ cận, vùng lân cận

C. sợi nhỏ, dây nhỏ, tơ

D. làm giảm bớt, làm dịu (sự đau, nỗi đau khổ)


3. barge /bɑːrdʒ/ (Dịch)
Trả lời :

A. chen lấn, xô đẩy

B. tiến hành (nghiên cứu..)

C. Biện pháp phòng ngừa

D. đủ tiền,thời gian,nhiên liệu


4. bolster /'boulstə/ (Dịch)
Trả lời :

A. tiến hành (nghiên cứu..)

B. tiến hành (cuộc điều tra..),kiện, truy tố

C. (nghĩa bóng) ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ

D. Biện pháp phòng ngừa


5. coincidence/kəʊˈɪnsɪdəns/ (Dịch)
Trả lời :

A. sự trùng hợp ngẫu nhiên

B. đủ tiền,thời gian,nhiên liệu

C. tiến hành (cuộc điều tra..),kiện, truy tố


6. conduct /kənˈdʌkt/ (Dịch)
Trả lời :

A. phần dành riêng,ngăn buồng

B. tiến hành (nghiên cứu..)

C. tiến hành (cuộc điều tra..),kiện, truy tố

D. tiền đặt cọc


7. cubicle /ˈkjuːbɪkl/ (Dịch)
Trả lời :

A. phần dành riêng,ngăn buồng

B. vùng phụ cận, vùng lân cận

C. làm giảm bớt, làm dịu (sự đau, nỗi đau khổ)

D. Cuối cùng, sau cùng, chót


8. filament /ˈfɪləmənt/ (Dịch)
Trả lời :

A. tiến hành (cuộc điều tra..),kiện, truy tố

B. sợi nhỏ, dây nhỏ, tơ

C. (nghĩa bóng) ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ

D. đủ tiền,thời gian,nhiên liệu


9. offend/əˈfend/ (Dịch)
Trả lời :

A. xúc phạm; làm cho ai bực mình;

B. Biện pháp phòng ngừa

C. sợi nhỏ, dây nhỏ, tơ

D. sự trùng hợp ngẫu nhiên


10. precautions /prɪˈkɔːʃn/ (Dịch)
Trả lời :

A. tiến hành (nghiên cứu..)

B. Biện pháp phòng ngừa

C. vùng phụ cận, vùng lân cận

D. Luận điệu; lý để vin vào, cớ để vin vào (thường) không đúng sự thật.


11. prosecute /ˈprɒsɪkjuːt/ (Dịch)
Trả lời :

A. Biện pháp phòng ngừa

B. Luận điệu; lý để vin vào, cớ để vin vào (thường) không đúng sự thật.

C. xúc phạm; làm cho ai bực mình;

D. tiến hành (cuộc điều tra..),kiện, truy tố


12. stake /steɪk/ (Dịch)
Trả lời :

A. Cuối cùng, sau cùng, chót

B. xúc phạm; làm cho ai bực mình;

C. sợi nhỏ, dây nhỏ, tơ

D. tiền đặt cọc


13. sufficient /səˈfɪʃnt/ (Dịch)
Trả lời :

A. đủ tiền,thời gian,nhiên liệu

B. sự trùng hợp ngẫu nhiên

C. (nghĩa bóng) ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ


14. ultimate /ˈʌltɪmət/ (Dịch)
Trả lời :

A. (nghĩa bóng) ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ

B. đủ tiền,thời gian,nhiên liệu

C. Cuối cùng, sau cùng, chót

D. vùng phụ cận, vùng lân cận


15. Vicinity /vəˈsɪnəti/ (Dịch)
Trả lời :

A. Luận điệu; lý để vin vào, cớ để vin vào (thường) không đúng sự thật.

B. sợi nhỏ, dây nhỏ, tơ

C. Biện pháp phòng ngừa

D. vùng phụ cận, vùng lân cận






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn