Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

04 - Life & Religion

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng chuyên mục về Tôn giáo & Đời sống

1. burden /'bə:dn/ (Dịch)
Trả lời :

A. Gánh nặng

B. gọi về, triệu về, kỷ niệm sự kiện

C. Nhà tiên tri;

D. Ma, quỷ


2. christen /´krisən/ (Dịch)
Trả lời :

A. Kiêu ngạo, tự phụ, tự đắc

B. Giáo xứ, xứ đạo

C. Ma, quỷ

D. Rửa tội; làm lễ rửa tội, Đặt tên thánh (trong lễ rửa tội)


3. contemporary/kənˈtemprəri/ (Dịch)
Trả lời :

A. Giáo xứ, xứ đạo

B. Đáng, xứng đáng

C. Nhân đạo

D. Đương thời


4. deserve /di'zə:v/ (Dịch)
Trả lời :

A. Đáng, xứng đáng

B. Hư cấu, tưởng tượng

C. gọi về, triệu về, kỷ niệm sự kiện

D. Nhân đạo


5. Devil /ˈdev(ə)l/ (Dịch)
Trả lời :

A. Ma, quỷ

B. Nhà tiên tri;

C. Đáng, xứng đáng

D. Giáo xứ, xứ đạo


6. devotion /di'vouʃn/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự hết lòng, sự tận tâm, sự thành tâm

B. Hư cấu, tưởng tượng

C. Ma, quỷ

D. Rửa tội; làm lễ rửa tội, Đặt tên thánh (trong lễ rửa tội)


7. fictional /´fikʃənəl/ (Dịch)
Trả lời :

A. Hư cấu, tưởng tượng

B. Người hành hương

C. Nhà tiên tri;

D. Giáo xứ, xứ đạo


8. grave /greɪv/ (Dịch)
Trả lời :

A. Mồ, phần mộ

B. Nhà tiên tri;

C. Kiêu ngạo, tự phụ, tự đắc

D. Người hành hương


9. humanitarian (Dịch)
Trả lời :

A. Nhân đạo

B. Gánh nặng

C. Sự hết lòng, sự tận tâm, sự thành tâm

D. Mồ, phần mộ


10. Parish (Dịch)
Trả lời :

A. Sự thuyết giáo

B. Giáo xứ, xứ đạo

C. Gánh nặng

D. Người hành hương


11. pilgrim /´pilgrim/ (Dịch)
Trả lời :

A. Người hành hương

B. Sự hết lòng, sự tận tâm, sự thành tâm

C. Giáo xứ, xứ đạo

D. Nhà tiên tri;


12. preach /pri:tʃ/ (Dịch)
Trả lời :

A. gọi về, triệu về, kỷ niệm sự kiện

B. Rửa tội; làm lễ rửa tội, Đặt tên thánh (trong lễ rửa tội)

C. Sự thuyết giáo

D. Đáng, xứng đáng


13. Prophet /ˈprɒfɪt/ (Dịch)
Trả lời :

A. Kiêu ngạo, tự phụ, tự đắc

B. Nhà tiên tri;

C. Nhân đạo

D. Sự hết lòng, sự tận tâm, sự thành tâm


14. recall /ri´kɔ:l/ (Dịch)
Trả lời :

A. Mồ, phần mộ

B. gọi về, triệu về, kỷ niệm sự kiện

C. Người hành hương

D. Nhân đạo


15. vain (Dịch)
Trả lời :

A. Gánh nặng

B. Kiêu ngạo, tự phụ, tự đắc

C. Người hành hương

D. Rửa tội; làm lễ rửa tội, Đặt tên thánh (trong lễ rửa tội)






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn