Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

04 - Life & Religion

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng chuyên mục về Tôn giáo & Đời sống

1. mock /mɔk/ (Dịch)
Trả lời :

A. Thần thánh, thiêng liêng

B. Thương yêu, yêu mến, âu yếm

C. Chúa tể, vua

D. sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu


2. affectionate /ə´fekʃənit/ (Dịch)
Trả lời :

A. Thương yêu, yêu mến, âu yếm

B. Máng ăn (ngựa, trâu, bò...)

C. (tôn giáo) lễ rửa tội

D. (tôn giáo) giáo phái Anh


3. affirm /ə'fə:m/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự nói dối, sự lừa dối

B. Quất mạnh, đánh

C. lưu giữ, bảo tồn, duy trì lâu dài

D. Khẳng định, xác nhận; quả quyết


4. Anglicanism /´æηglikə¸nizəm/ (Dịch)
Trả lời :

A. Chúa tể, vua

B. (tôn giáo) giáo phái Anh

C. (tôn giáo) lễ rửa tội

D. lưu giữ, bảo tồn, duy trì lâu dài


5. Baptism /´bæp¸tizəm/ (Dịch)
Trả lời :

A. (tôn giáo) lễ rửa tội

B. Chúa tể, vua

C. Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi

D. Loài người, nhân loại


6. divine /di'vain/ (Dịch)
Trả lời :

A. Quất mạnh, đánh

B. Thần thánh, thiêng liêng

C. (tôn giáo) giáo phái Anh

D. Máng ăn (ngựa, trâu, bò...)


7. doubt /daut/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi

B. Người khai hoang; người thực dân; người đến định cư

C. Chúa tể, vua

D. Loài người, nhân loại


8. flog (Dịch)
Trả lời :

A. sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu

B. Quất mạnh, đánh

C. Khẳng định, xác nhận; quả quyết

D. (tôn giáo) giáo phái Anh


9. lie /lai/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự nói dối, sự lừa dối

B. Người khai hoang; người thực dân; người đến định cư

C. Khẳng định, xác nhận; quả quyết

D. Chúa tể, vua


10. Lord /lɔrd/ (Dịch)
Trả lời :

A. Khẳng định, xác nhận; quả quyết

B. Chúa tể, vua

C. Loài người, nhân loại

D. cha sở (mục sư phụ trách một giáo khu, Giáo hội Anh)


11. manger /´meindʒə/ (Dịch)
Trả lời :

A. Máng ăn (ngựa, trâu, bò...)

B. Quất mạnh, đánh

C. Thần thánh, thiêng liêng

D. cha sở (mục sư phụ trách một giáo khu, Giáo hội Anh)


12. mankind (Dịch)
Trả lời :

A. Loài người, nhân loại

B. Thần thánh, thiêng liêng

C. lưu giữ, bảo tồn, duy trì lâu dài

D. cha sở (mục sư phụ trách một giáo khu, Giáo hội Anh)


13. preserve /prɪˈzəːv/ (Dịch)
Trả lời :

A. lưu giữ, bảo tồn, duy trì lâu dài

B. (tôn giáo) lễ rửa tội

C. Sự nói dối, sự lừa dối

D. Loài người, nhân loại


14. settler /´setlə/ (Dịch)
Trả lời :

A. (tôn giáo) giáo phái Anh

B. Thần thánh, thiêng liêng

C. Người khai hoang; người thực dân; người đến định cư

D. Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi


15. Vicar /´vikə/ (Dịch)
Trả lời :

A. Người khai hoang; người thực dân; người đến định cư

B. cha sở (mục sư phụ trách một giáo khu, Giáo hội Anh)

C. Quất mạnh, đánh

D. Chúa tể, vua






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn