Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

04 - Life & Religion

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng chuyên mục về Tôn giáo & Đời sống

1. Abbot /'æbət/ (Dịch)
Trả lời :

A. (Thiên chúa giáo) cha trưởng tu viện

B. cây vẫn giữ lá xanh suốt năm

C. Bia mộ

D. Chịu, bị; trải qua


2. assess /əˈses/ (Dịch)
Trả lời :

A. đánh giá

B. vĩnh cửu

C. Gánh nặng

D. cây vẫn giữ lá xanh suốt năm


3. atheist /ˈeɪθiɪst/ (Dịch)
Trả lời :

A. Tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng (xấu, tốt..)

B. (Thiên chúa giáo) cha trưởng tu viện

C. cây vẫn giữ lá xanh suốt năm

D. Người theo thuyết vô thần


4. behave (Dịch)
Trả lời :

A. Người theo thuyết vô thần

B. Bia mộ

C. Gánh nặng

D. Ăn ở, đối xử, cư xử


5. burden /'bə:dn/ (Dịch)
Trả lời :

A. cây vẫn giữ lá xanh suốt năm

B. Tư cách làm cha, địa vị làm cha; quan hệ cha con

C. Bia mộ

D. Gánh nặng


6. dismiss /dis'mis/ (Dịch)
Trả lời :

A. Tư cách làm cha, địa vị làm cha; quan hệ cha con

B. vĩnh cửu

C. Tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng (xấu, tốt..)

D. Giải tán


7. envy/´envi/ (Dịch)
Trả lời :

A. Bia mộ

B. sự ghen tị, sự đố kỵ

C. Tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng (xấu, tốt..)

D. Gánh nặng


8. evergreen /'evəgri:n/ (Dịch)
Trả lời :

A. cây vẫn giữ lá xanh suốt năm

B. đánh giá

C. Giải tán

D. Bia mộ


9. headstone (Dịch)
Trả lời :

A. cây vẫn giữ lá xanh suốt năm

B. Gánh nặng

C. Bia mộ

D. sự ghen tị, sự đố kỵ


10. paternity /pə'tə:niti/ (Dịch)
Trả lời :

A. Tư cách làm cha, địa vị làm cha; quan hệ cha con

B. cây vẫn giữ lá xanh suốt năm

C. thanh niên


11. permanently (Dịch)
Trả lời :

A. Người theo thuyết vô thần

B. cây vẫn giữ lá xanh suốt năm

C. vĩnh cửu

D. Chịu, bị; trải qua


12. reputation /,repju:'teiʃn/ (Dịch)
Trả lời :

A. Tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng (xấu, tốt..)

B. Gánh nặng

C. Ăn ở, đối xử, cư xử

D. Tư cách làm cha, địa vị làm cha; quan hệ cha con


13. solicit /sə'lisit/ (Dịch)
Trả lời :

A. Gánh nặng

B. Khẩn khoản, nài xin

C. cây vẫn giữ lá xanh suốt năm

D. (Thiên chúa giáo) cha trưởng tu viện


14. suffer /'sΛfә(r)/ (Dịch)
Trả lời :

A. Chịu, bị; trải qua

B. sự ghen tị, sự đố kỵ

C. đánh giá

D. Ăn ở, đối xử, cư xử


15. youth /juːθ/ (Dịch)
Trả lời :

A. thanh niên

B. Người theo thuyết vô thần

C. Tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng (xấu, tốt..)

D. (Thiên chúa giáo) cha trưởng tu viện






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn