Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

22 - Moods - Emotions

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Tâm trạng - Cảm xúc

1. brave (Dịch)
Trả lời :

A. Can đảm

B. Ám ảnh

C. Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm

D. Gây ưu phiền, quấy rầy, phiền nhiễu


2. cautiously /'kɔ:ʃəsli/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự run lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ)

B. Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm

C. Lạ thường, phi thường

D. Cẩn thận, thận trọng


3. complimentary (Dịch)
Trả lời :

A. Làm hài lòng, làm vừa lòng

B. Nghệ thuật vẽ phối cảnh, luật xa gần; Góc nhìn, quan điểm

C. Người làm trò hề, người bị lừa phỉnh

D. /ˌkɒmplɪˈmentri/ ca ngợi, ca tụng, tán tụng


4. dreary (Dịch)
Trả lời :

A. áp lực

B. Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm

C. Cẩn thận, thận trọng

D. Người làm trò hề, người bị lừa phỉnh


5. esteem /is'ti:m/ (Dịch)
Trả lời :

A. Nghệ thuật vẽ phối cảnh, luật xa gần; Góc nhìn, quan điểm

B. Làm hài lòng, làm vừa lòng

C. Cẩn thận, thận trọng

D. Sự kính mến, sự quý trọng


6. extraordinarily (Dịch)
Trả lời :

A. Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm

B. Lạ thường, phi thường

C. Cẩn thận, thận trọng

D. Người làm trò hề, người bị lừa phỉnh


7. fool /fu:l/ (Dịch)
Trả lời :

A. Người làm trò hề, người bị lừa phỉnh

B. Nghệ thuật vẽ phối cảnh, luật xa gần; Góc nhìn, quan điểm

C. Can đảm

D. Cẩn thận, thận trọng


8. gratify /'grætifai/ (Dịch)
Trả lời :

A. Người làm trò hề, người bị lừa phỉnh

B. Làm hài lòng, làm vừa lòng

C. Sự kính mến, sự quý trọng

D. Can đảm


9. harass /'hærəs/ (Dịch)
Trả lời :

A. nằm ườn ra, tư thế uể oải

B. Nghệ thuật vẽ phối cảnh, luật xa gần; Góc nhìn, quan điểm

C. Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm

D. Gây ưu phiền, quấy rầy, phiền nhiễu


10. obsess /ǝb'ses/ (Dịch)
Trả lời :

A. nằm ườn ra, tư thế uể oải

B. /ˌkɒmplɪˈmentri/ ca ngợi, ca tụng, tán tụng

C. Sự kính mến, sự quý trọng

D. Ám ảnh


11. perspective /pə'spektiv/ (Dịch)
Trả lời :

A. Lạ thường, phi thường

B. Nghệ thuật vẽ phối cảnh, luật xa gần; Góc nhìn, quan điểm

C. Gây ưu phiền, quấy rầy, phiền nhiễu

D. Làm hài lòng, làm vừa lòng


12. pressure/'preʃə/ (Dịch)
Trả lời :

A. Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm

B. nằm ườn ra, tư thế uể oải

C. Lạ thường, phi thường

D. áp lực


13. sneaky /'sni:ki/ (Dịch)
Trả lời :

A. Vụng trộm, lén lút, giấu giếm

B. Sự run lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ)

C. Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm


14. sprawl /sprɔ:l/ (Dịch)
Trả lời :

A. /ˌkɒmplɪˈmentri/ ca ngợi, ca tụng, tán tụng

B. nằm ườn ra, tư thế uể oải

C. Người làm trò hề, người bị lừa phỉnh

D. Sự kính mến, sự quý trọng


15. thrill /θril/ (Dịch)
Trả lời :

A. Gây ưu phiền, quấy rầy, phiền nhiễu

B. Cẩn thận, thận trọng

C. Lạ thường, phi thường

D. Sự run lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ)






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn