Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

19 - Politics

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng chuyên mục Chính Trị.

1. absorbing /əb'sɔ:biɳ/ (Dịch)
Trả lời :

A. Hấp dẫn, việc hấp thụ

B. Cấm, ngăn cấm

C. phiên toà xử

D. Hoàng đế


2. assassinate /ə'sæsineit/ (Dịch)
Trả lời :

A. Ý thức hệ, hệ tư tưởng

B. Cấm, ngăn cấm

C. Ám sát

D. Người lánh nạn, người tị nạn


3. democratic /dɛməˈkratɪk/ (Dịch)
Trả lời :

A. Cấm, ngăn cấm

B. Dân chủ

C. Sự bạo ngược, sự chuyên chế (sự sử dụng tàn bạo, bất công hoặc áp chế quyền lực)

D. Hấp dẫn, việc hấp thụ


4. emperor /´empərə/ (Dịch)
Trả lời :

A. Hoàng đế

B. Gốc, căn bản, (chính trị) cấp tiến

C. Ám sát

D. Sự bạo ngược, sự chuyên chế (sự sử dụng tàn bạo, bất công hoặc áp chế quyền lực)


5. forbid /fə´bid/ (Dịch)
Trả lời :

A. Người chứng kiến

B. Hấp dẫn, việc hấp thụ

C. Sự kể lại, sự diễn tập

D. Cấm, ngăn cấm


6. ideology /,adiə'ɔləʤi/ (Dịch)
Trả lời :

A. Thủ tướng Chính phủ khu vực

B. Sự kể lại, sự diễn tập

C. Sự bạo ngược, sự chuyên chế (sự sử dụng tàn bạo, bất công hoặc áp chế quyền lực)

D. Ý thức hệ, hệ tư tưởng


7. radical /'rædikəl/ (Dịch)
Trả lời :

A. Người chứng kiến

B. Thủ tướng Chính phủ khu vực

C. Cấm, ngăn cấm

D. Gốc, căn bản, (chính trị) cấp tiến


8. refugee /,refju:'dʤi:/ (Dịch)
Trả lời :

A. Ám sát

B. Người lánh nạn, người tị nạn

C. Người chứng kiến

D. cuộc trấn áp


9. regional prime minister (Dịch)
Trả lời :

A. Hấp dẫn, việc hấp thụ

B. Thủ tướng Chính phủ khu vực

C. Gốc, căn bản, (chính trị) cấp tiến

D. Dân chủ


10. rehearsal /ri'hə:səl/ (Dịch)
Trả lời :

A. Người chứng kiến

B. phiên toà xử

C. Sự kể lại, sự diễn tập

D. Người lánh nạn, người tị nạn


11. repression /ri'pre∫n/ (Dịch)
Trả lời :

A. cuộc trấn áp

B. Sự ngừng bắn; thời gian ngừng bắn

C. Hấp dẫn, việc hấp thụ

D. Người chứng kiến


12. trial /'traiəl/ (Dịch)
Trả lời :

A. phiên toà xử

B. Sự ngừng bắn; thời gian ngừng bắn

C. Dân chủ

D. Người lánh nạn, người tị nạn


13. truce /tru:s/ (Dịch)
Trả lời :

A. Người lánh nạn, người tị nạn

B. Gốc, căn bản, (chính trị) cấp tiến

C. Hoàng đế

D. Sự ngừng bắn; thời gian ngừng bắn


14. tyranny /´tirəni/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự bạo ngược, sự chuyên chế (sự sử dụng tàn bạo, bất công hoặc áp chế quyền lực)

B. phiên toà xử

C. Sự ngừng bắn; thời gian ngừng bắn

D. Cấm, ngăn cấm


15. witness /'wɪtnəs/ (Dịch)
Trả lời :

A. Người chứng kiến

B. phiên toà xử

C. Gốc, căn bản, (chính trị) cấp tiến






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn