Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

09 - Natural Sciences

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng về chuyên ngành Khoa Học Tự Nhiên.

1. astronaut /ˈastrənɔːt/ (Dịch)
Trả lời :

A. Chim tiền sử ở New Zealand.

B. con sứa

C. Dai, khó cắt, khó nhai (thịt.)

D. Phi hành gia, nhà du hành vũ trụ


2. Dreamy (Dịch)
Trả lời :

A. con sứa

B. Chim tiền sử ở New Zealand.

C. Nông, cạn, không sâu

D. mơ màng, hay mơ mộng vẩn vơ, không thực tế, hão huyền


3. emergence /i´mə:dʒəns/ (Dịch)
Trả lời :

A. con sứa

B. thể tích; khối lượng

C. Sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra

D. Sắt, nhọn, bén


4. explosion /iks'plouʤn/ (Dịch)
Trả lời :

A. thể tích; khối lượng

B. Người, (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian

C. Rừng nhiệt đới

D. Sự nổ; sự nổ bùng


5. folk /fouk/ (Dịch)
Trả lời :

A. thể tích; khối lượng

B. Nông, cạn, không sâu

C. Người, (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian

D. Rừng nhiệt đới


6. jellyfish/ˈdʒel.i.fɪʃ/ (Dịch)
Trả lời :

A. Người, (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian

B. Phi hành gia, nhà du hành vũ trụ

C. Chim tiền sử ở New Zealand.

D. con sứa


7. moa (Dịch)
Trả lời :

A. Kích thích tố sinh dục nam

B. Chim tiền sử ở New Zealand.

C. Dai, khó cắt, khó nhai (thịt.)

D. Người, (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian


8. rainforest (Dịch)
Trả lời :

A. Người, (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian

B. Kích thích tố sinh dục nam

C. Kỳ lạ, huyền bí

D. Rừng nhiệt đới


9. shallow /ʃælou/ (Dịch)
Trả lời :

A. mơ màng, hay mơ mộng vẩn vơ, không thực tế, hão huyền

B. Nông, cạn, không sâu

C. Rừng nhiệt đới

D. Dai, khó cắt, khó nhai (thịt.)


10. sharp /ʃɑ:p/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sắt, nhọn, bén

B. Phi hành gia, nhà du hành vũ trụ

C. thể tích; khối lượng

D. Sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra


11. spate /speit/ (Dịch)
Trả lời :

A. Khối lượng lớn, nhiều

B. Nông, cạn, không sâu

C. Rừng nhiệt đới

D. Dai, khó cắt, khó nhai (thịt.)


12. testosterone /tes´tɔstə¸roun/ (Dịch)
Trả lời :

A. Rừng nhiệt đới

B. con sứa

C. Khối lượng lớn, nhiều

D. Kích thích tố sinh dục nam


13. tough /tʌf/ (Dịch)
Trả lời :

A. Rừng nhiệt đới

B. Dai, khó cắt, khó nhai (thịt.)

C. Phi hành gia, nhà du hành vũ trụ


14. uncanny /ʌn'kæni/ (Dịch)
Trả lời :

A. Kích thích tố sinh dục nam

B. Phi hành gia, nhà du hành vũ trụ

C. Chim tiền sử ở New Zealand.

D. Kỳ lạ, huyền bí


15. volume /ˈvɑːl.juːm/ (Dịch)
Trả lời :

A. Rừng nhiệt đới

B. thể tích; khối lượng

C. Khối lượng lớn, nhiều

D. mơ màng, hay mơ mộng vẩn vơ, không thực tế, hão huyền






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn