Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. attorney /ə'tə:ni/ (Dịch)
Trả lời :

A. Người được uỷ quyền đại diện trước toà

B. Lãnh sự

C. Đẹp, tuyệt vời

D. trở nên đầy ắp


2. barge /bɑːrdʒ/ (Dịch)
Trả lời :

A. trở nên đầy ắp

B. Nản lòng, nản chí

C. chen lấn, xô đẩy

D. Sự run lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ)


3. brim /brɪm/ (Dịch)
Trả lời :

A. trở nên đầy ắp

B. Truy, Vặn hỏi

C. Đẹp, tuyệt vời

D. chen lấn, xô đẩy


4. consul /'kɔnsəl/ (Dịch)
Trả lời :

A. Khối lượng lớn, nhiều

B. Đúng, chính xác

C. Sự run lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ)

D. Lãnh sự


5. discreet /dis'kri:t/ (Dịch)
Trả lời :

A. Đúng, chính xác

B. Dây buộc, dây dắt (súc vật)

C. chen lấn, xô đẩy

D. Thận trọng, dè dặt; kín đáo (trong cách ăn nói)


6. fabulous /ˈfabjʊləs/ (Dịch)
Trả lời :

A. Đẹp, tuyệt vời

B. Người được uỷ quyền đại diện trước toà

C. Thận trọng, dè dặt; kín đáo (trong cách ăn nói)

D. cháo


7. Frustrated /ˈfrʌstreɪtɪd/ (Dịch)
Trả lời :

A. Nản lòng, nản chí

B. Đúng, chính xác

C. Đập vụn ra, thải ra

D. Khối lượng lớn, nhiều


8. infer /in'fə:/ (Dịch)
Trả lời :

A. Khối lượng lớn, nhiều

B. Suy ra, luận ra; đưa đến kết luận

C. Dây buộc, dây dắt (súc vật)

D. Truy, Vặn hỏi


9. porridge /ˈpɔːrɪdʒ/ (Dịch)
Trả lời :

A. Nản lòng, nản chí

B. cháo

C. Đẹp, tuyệt vời

D. Đập vụn ra, thải ra


10. pose /pəʊz/ (Dịch)
Trả lời :

A. Truy, Vặn hỏi

B. chen lấn, xô đẩy

C. Đẹp, tuyệt vời

D. Lãnh sự


11. precise /pri'sais/ (Dịch)
Trả lời :

A. Khối lượng lớn, nhiều

B. Lãnh sự

C. Truy, Vặn hỏi

D. Đúng, chính xác


12. scrap /skræp/ (Dịch)
Trả lời :

A. Đập vụn ra, thải ra

B. Người được uỷ quyền đại diện trước toà

C. Đúng, chính xác

D. Truy, Vặn hỏi


13. spate /speit/ (Dịch)
Trả lời :

A. Khối lượng lớn, nhiều

B. Đúng, chính xác

C. Nản lòng, nản chí


14. tether /'teðə/ (Dịch)
Trả lời :

A. Người được uỷ quyền đại diện trước toà

B. Truy, Vặn hỏi

C. trở nên đầy ắp

D. Dây buộc, dây dắt (súc vật)


15. thrill /θril/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự run lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ)

B. Dây buộc, dây dắt (súc vật)

C. chen lấn, xô đẩy

D. Người được uỷ quyền đại diện trước toà






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn