Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

22 - Moods - Emotions

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Tâm trạng - Cảm xúc

1. affront /ə´frʌnt/ (Dịch)
Trả lời :

A. Nhấn mạnh

B. Sự lăng mạ, sự lăng nhục, sự sỉ nhục

C. Kinh khủng, kinh khiếp, kinh tởm, xấu xa

D. Thương hại (ai), thương xót, động lòng trắc ẩn


2. agile /'ædʤail/ (Dịch)
Trả lời :

A. Kinh khủng, kinh khiếp, kinh tởm, xấu xa

B. Nhanh nhẹn, lẹ làng

C. Thương hại (ai), thương xót, động lòng trắc ẩn

D. Ở trạng thái mê ly; mê ly; dễ xuất thần


3. commiserate /kə'mizəriet/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự run lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ)

B. gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động

C. Sắc mặt, vẻ mặt

D. Thương hại (ai), thương xót, động lòng trắc ẩn


4. countenance /'kauntinəns/ (Dịch)
Trả lời :

A. Kinh khủng, kinh khiếp, kinh tởm, xấu xa

B. Chán ghét

C. Sắc mặt, vẻ mặt

D. Trìu mến, âu yếm


5. disgust /dis'gʌst/ (Dịch)
Trả lời :

A. Chán ghét

B. gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động

C. Nhanh nhẹn, lẹ làng


6. dramatic (Dịch)
Trả lời :

A. gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động

B. Sự lăng mạ, sự lăng nhục, sự sỉ nhục

C. Nhấn mạnh

D. Sự run lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ)


7. ecstatic /eks'tætik/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sắc mặt, vẻ mặt

B. Thương hại (ai), thương xót, động lòng trắc ẩn

C. Trìu mến, âu yếm

D. Ở trạng thái mê ly; mê ly; dễ xuất thần


8. emphasize /ˈɛmfəˌsaɪz/ (Dịch)
Trả lời :

A. Nhanh nhẹn, lẹ làng

B. Nhấn mạnh

C. Không có ý thức, không cố ý, không chủ tâm

D. gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động


9. endanger /in´deindʒə/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sắc mặt, vẻ mặt

B. Gây nguy hiểm

C. Thương hại (ai), thương xót, động lòng trắc ẩn

D. Sự lăng mạ, sự lăng nhục, sự sỉ nhục


10. Fondly /´fɔndli/ (Dịch)
Trả lời :

A. Dại dột, ngu xuẩn

B. Trìu mến, âu yếm

C. Nhanh nhẹn, lẹ làng

D. Khắt khe, chặt chẽ, nghiêm ngặt


11. foolish /'fu:liʃ/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự lăng mạ, sự lăng nhục, sự sỉ nhục

B. Không có ý thức, không cố ý, không chủ tâm

C. gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động

D. Dại dột, ngu xuẩn


12. horrible /'hɔrəbl/ (Dịch)
Trả lời :

A. Không có ý thức, không cố ý, không chủ tâm

B. Dại dột, ngu xuẩn

C. Gây nguy hiểm

D. Kinh khủng, kinh khiếp, kinh tởm, xấu xa


13. rigorous /´rigərəs/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự run lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ)

B. Dại dột, ngu xuẩn

C. Khắt khe, chặt chẽ, nghiêm ngặt

D. Trìu mến, âu yếm


14. thrill /θril/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sắc mặt, vẻ mặt

B. Sự run lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ)

C. Sự lăng mạ, sự lăng nhục, sự sỉ nhục

D. gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động


15. unwitting / n'witi / (Dịch)
Trả lời :

A. Chán ghét

B. Nhanh nhẹn, lẹ làng

C. Kinh khủng, kinh khiếp, kinh tởm, xấu xa

D. Không có ý thức, không cố ý, không chủ tâm






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn