Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

15 - Information Technology

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng chuyên mục Công Nghệ Thông Tin.

1. alliance /ə'laiəns/ (Dịch)
Trả lời :

A. Một hậu quả phức tạp hoặc không mong muốn của một hành động hoặc sự kiện.

B. Sự liên minh, khối liên minh

C. Viện dẫn chứng

D. Sự đúng đắn, rõ ràng; tính chất chính xác


2. browser (Dịch)
Trả lời :

A. Phát minh, sáng chế

B. Máy vi tính

C. Bỏ sót, bỏ quên, bỏ qua

D. trình duyệt


3. collaboration (Dịch)
Trả lời :

A. Bỏ sót, bỏ quên, bỏ qua

B. Sự cộng tác.

C. cơ sở dữ liệu

D. Viện dẫn chứng


4. computer /kəm'pju:tə/ (Dịch)
Trả lời :

A. Máy vi tính

B. Vi phạm, xâm phạm, làm trái

C. hiện tượng nhiều hình thái, hiện tượng nhiều dạng

D. Rõ ràng, dứt khoát


5. Conversion/kənˈvəːʃ(ə)n/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự cộng tác.

B. trình duyệt

C. Viện dẫn chứng

D. sự biến đổi, sự chuyển đổi


6. curve /kə:v/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự cộng tác.

B. Sự đúng đắn, rõ ràng; tính chất chính xác

C. Máy vi tính

D. Đường cong, đường vòng, chỗ quanh co


7. database /,deitə'beis/ (Dịch)
Trả lời :

A. cơ sở dữ liệu

B. Viện dẫn chứng

C. Đường cong, đường vòng, chỗ quanh co

D. trình duyệt


8. explicit /iks'plisit/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự cộng tác.

B. Sự đúng đắn, rõ ràng; tính chất chính xác

C. Rõ ràng, dứt khoát

D. sự biến đổi, sự chuyển đổi


9. invent /in'vent/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự cộng tác.

B. cơ sở dữ liệu

C. Phát minh, sáng chế

D. Sự liên minh, khối liên minh


10. invoke /in´vouk/ (Dịch)
Trả lời :

A. Viện dẫn chứng

B. cơ sở dữ liệu

C. trình duyệt


11. omit /oʊˈmɪt/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự cộng tác.

B. sự biến đổi, sự chuyển đổi

C. Bỏ sót, bỏ quên, bỏ qua

D. Máy vi tính


12. Polymorphism /¸pɔli´mɔ:fizəm/ (Dịch)
Trả lời :

A. Máy vi tính

B. Bỏ sót, bỏ quên, bỏ qua

C. Viện dẫn chứng

D. hiện tượng nhiều hình thái, hiện tượng nhiều dạng


13. precision /pri'siʒn/ (Dịch)
Trả lời :

A. Vi phạm, xâm phạm, làm trái

B. sự biến đổi, sự chuyển đổi

C. Sự liên minh, khối liên minh

D. Sự đúng đắn, rõ ràng; tính chất chính xác


14. ramification /¸ræmifi´keiʃən/ (Dịch)
Trả lời :

A. Một hậu quả phức tạp hoặc không mong muốn của một hành động hoặc sự kiện.

B. Đường cong, đường vòng, chỗ quanh co

C. Phát minh, sáng chế

D. cơ sở dữ liệu


15. violate /´vaiə¸leit/ (Dịch)
Trả lời :

A. Máy vi tính

B. Sự cộng tác.

C. Viện dẫn chứng

D. Vi phạm, xâm phạm, làm trái






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn