Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

19 - Politics

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng chuyên mục Chính Trị.

1. boundary /'baundəri/ (Dịch)
Trả lời :

A. Người theo một đảng phái, đảng viên

B. Đường biên giới, ranh giới

C. (thuộc) buổi khai mạc; (thuộc) lễ khánh thành, Lễ nhậm chức (của tổng thống Mỹ...)

D. Đài kỷ niệm, công trình kỷ niệm


2. Communist /'kɔmjunist/ (Dịch)
Trả lời :

A. Đáng thương, thảm thương, ai oán

B. Hoàng đế

C. Người cộng sản

D. điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp


3. coordination /kou¸ɔ:di´neiʃən/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự phối trí, sự kết hợp

B. Hăm dọa trên mạng

C. Hoàng đế

D. Đài kỷ niệm, công trình kỷ niệm


4. cyberbullying (Dịch)
Trả lời :

A. điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp

B. Hăm dọa trên mạng

C. Đáng thương, thảm thương, ai oán

D. Sự ước hẹn, sự cam kết, sự hứa hôn


5. emperor /´empərə/ (Dịch)
Trả lời :

A. Người nô lệ

B. điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp

C. Sự sum họp, sự họp lại, sự hợp nhất lại;

D. Hoàng đế


6. Engagement /in'geidʤmənt/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự phối trí, sự kết hợp

B. Kỷ luật nghiêm ngặt , không khoan dung

C. Người nô lệ

D. Sự ước hẹn, sự cam kết, sự hứa hôn


7. inaugural /in´ɔ:gjurəl/ (Dịch)
Trả lời :

A. Hăm dọa trên mạng

B. (thuộc) buổi khai mạc; (thuộc) lễ khánh thành, Lễ nhậm chức (của tổng thống Mỹ...)

C. Người theo một đảng phái, đảng viên

D. Sự phối trí, sự kết hợp


8. lamentable /'læməntəbl/ (Dịch)
Trả lời :

A. Đáng thương, thảm thương, ai oán

B. Đường biên giới, ranh giới

C. Người theo một đảng phái, đảng viên

D. Người cộng sản


9. malpractice /'mæl'præktis/ (Dịch)
Trả lời :

A. Hành động xấu, hành động bất chính, việc làm phi pháp

B. Đáng thương, thảm thương, ai oán

C. Người theo một đảng phái, đảng viên

D. Hoàng đế


10. monument /'mɔnjumənt/ (Dịch)
Trả lời :

A. Người cộng sản

B. Hăm dọa trên mạng

C. Sự phối trí, sự kết hợp

D. Đài kỷ niệm, công trình kỷ niệm


11. negotiate /nɪˈgəʊʃieɪt/ (Dịch)
Trả lời :

A. Hoàng đế

B. Đáng thương, thảm thương, ai oán

C. Người cộng sản

D. điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp


12. partisan /,pɑ:ti'zæn/ (Dịch)
Trả lời :

A. Người theo một đảng phái, đảng viên

B. điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp

C. Sự phối trí, sự kết hợp

D. Hăm dọa trên mạng


13. Reunion /'ri:'ju:njən/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự phối trí, sự kết hợp

B. Sự sum họp, sự họp lại, sự hợp nhất lại;

C. Người cộng sản

D. Người nô lệ


14. slave /sleɪv/ (Dịch)
Trả lời :

A. Người nô lệ

B. (thuộc) buổi khai mạc; (thuộc) lễ khánh thành, Lễ nhậm chức (của tổng thống Mỹ...)

C. Sự sum họp, sự họp lại, sự hợp nhất lại;

D. Sự ước hẹn, sự cam kết, sự hứa hôn


15. strict /strikt/ (Dịch)
Trả lời :

A. Người theo một đảng phái, đảng viên

B. Kỷ luật nghiêm ngặt , không khoan dung

C. điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp

D. Sự ước hẹn, sự cam kết, sự hứa hôn






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn