Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

03 - Families - Educations

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng chuyên mục Gia Đình - Giáo dục

1. adolescent /,ædou'lesns/ (Dịch)
Trả lời :

A. Ép buộc

B. Nhân loại học

C. Hội chợ, chợ phiên

D. Đang tuổi thanh niên, trẻ


2. Anthropology /,ænθrə'pɔlədʤi/ (Dịch)
Trả lời :

A. Nhân loại học

B. Hội chợ, chợ phiên

C. Khảo cổ học

D. Ám ảnh


3. archaeology /,ɑ:ki'ɔlədʤi/ (Dịch)
Trả lời :

A. dòng dõi, huyết thống

B. Khảo cổ học

C. Ép buộc

D. Nhân loại học


4. compulsive /kəm'pʌlsiv/ (Dịch)
Trả lời :

A. Ám ảnh

B. Hội chợ, chợ phiên

C. Khẩn khoản, nài xin

D. Ép buộc


5. creepy (Dịch)
Trả lời :

A. Khảo cổ học

B. Rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc

C. Cháu trai (gọi bằng ông nội, ông ngoại)

D. Đang tuổi thanh niên, trẻ


6. fair /feə/ (Dịch)
Trả lời :

A. Diễn ra trước hôn nhân

B. Khẩn khoản, nài xin

C. dòng dõi, huyết thống

D. Hội chợ, chợ phiên


7. grandchild /´græn¸tʃaild/ (Dịch)
Trả lời :

A. Cháu (của ông bà)

B.

C. Rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc

D. Nhân loại học


8. grandmother /'græn,mʌðə/ (Dịch)
Trả lời :

A.

B. dòng dõi, huyết thống

C. Hội chợ, chợ phiên

D. Cháu trai (gọi bằng ông nội, ông ngoại)


9. grandson /´grænsʌn/ (Dịch)
Trả lời :

A. Hội chợ, chợ phiên

B. Cháu (của ông bà)

C. Khảo cổ học

D. Cháu trai (gọi bằng ông nội, ông ngoại)


10. obsess /ǝb'ses/ (Dịch)
Trả lời :

A. Ám ảnh

B. lưu giữ, bảo tồn, duy trì lâu dài

C.

D. Khẩn khoản, nài xin


11. pedigree /ˈpɛdɪˌgri/ (Dịch)
Trả lời :

A. Ám ảnh

B. Ép buộc

C. Cháu (của ông bà)

D. dòng dõi, huyết thống


12. premarital /pri:´mæritəl/ (Dịch)
Trả lời :

A. Cháu trai (gọi bằng ông nội, ông ngoại)

B. Diễn ra trước hôn nhân

C. Đứa bé chỉ mới biết đi

D. Rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc


13. preserve /prɪˈzəːv/ (Dịch)
Trả lời :

A. Diễn ra trước hôn nhân

B. lưu giữ, bảo tồn, duy trì lâu dài

C. Khẩn khoản, nài xin

D. Rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc


14. solicit /sə'lisit/ (Dịch)
Trả lời :

A. lưu giữ, bảo tồn, duy trì lâu dài

B. Khẩn khoản, nài xin

C. Hội chợ, chợ phiên

D. Đang tuổi thanh niên, trẻ


15. toddler /´tɔdlə/ (Dịch)
Trả lời :

A. Đứa bé chỉ mới biết đi

B. Diễn ra trước hôn nhân

C.

D. lưu giữ, bảo tồn, duy trì lâu dài






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn