Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

12 - Weather and Climate

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng về chuyên đề Khí hậu và Thời tiết.

1. coast /koust/ (Dịch)
Trả lời :

A. Bờ biển

B. Kỳ quặc, kỳ dị, siêu tự nhiên, phi thường

C. Mưa tuyết, mưa đá

D. Gió mùa


2. coral /´kɔrəl/ (Dịch)
Trả lời :

A. Băng giá, giá rét; phủ đầy sương giá

B. Ứ đọng; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù

C. Ô nhiễm tiếng ồn

D. San hô


3. disposal (Dịch)
Trả lời :

A. Ô nhiễm tiếng ồn

B. Gặp thình lình, bắt gặp

C. Ứ đọng; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù

D. sự khử; sự loại


4. drizzle /drizl/ (Dịch)
Trả lời :

A. Mưa phùn, mưa bụi

B. Sự làm hư hỏng, sự làm đồi bại, sự làm bại hoại, sự làm suy đồi

C. San hô

D. Băng giá, giá rét; phủ đầy sương giá


5. encounter /ɪn'kaʊntә(r)/ (Dịch)
Trả lời :

A. Gặp thình lình, bắt gặp

B. Mưa phùn, mưa bụi

C. San hô

D. Ứ đọng; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù


6. frosty /´frɔsti/ (Dịch)
Trả lời :

A. Gặp thình lình, bắt gặp

B. Ô nhiễm tiếng ồn

C. Gió mùa

D. Băng giá, giá rét; phủ đầy sương giá


7. involve /ɪnˈvɒlv/ (Dịch)
Trả lời :

A. bao hàm

B. sự khử; sự loại

C. Gió mùa

D. Ứ đọng; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù


8. Monsoon /mɔn'su:n/ (Dịch)
Trả lời :

A. Gió mùa

B. Ô nhiễm tiếng ồn

C. bao hàm

D. San hô


9. Noise pollution (Dịch)
Trả lời :

A. Băng giá, giá rét; phủ đầy sương giá

B. Gió mùa

C. Tê, tê cóng

D. Ô nhiễm tiếng ồn


10. numb /nʌm/ (Dịch)
Trả lời :

A. Tê, tê cóng

B. San hô

C. Bờ biển

D. Gặp thình lình, bắt gặp


11. rumble (Dịch)
Trả lời :

A. Băng giá, giá rét; phủ đầy sương giá

B. tiếng sấm set

C. Gió mùa

D. Mưa phùn, mưa bụi


12. sleet /sliːt / (Dịch)
Trả lời :

A. San hô

B. Sự làm hư hỏng, sự làm đồi bại, sự làm bại hoại, sự làm suy đồi

C. Gió mùa

D. Mưa tuyết, mưa đá


13. stagnant /'stægnənt/ (Dịch)
Trả lời :

A. Ứ đọng; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù

B. Tê, tê cóng

C. tiếng sấm set

D. Sự làm hư hỏng, sự làm đồi bại, sự làm bại hoại, sự làm suy đồi


14. taint (Dịch)
Trả lời :

A. Ô nhiễm tiếng ồn

B. Kỳ quặc, kỳ dị, siêu tự nhiên, phi thường

C. tiếng sấm set

D. Sự làm hư hỏng, sự làm đồi bại, sự làm bại hoại, sự làm suy đồi


15. weird /wi d/ (Dịch)
Trả lời :

A. Gió mùa

B. Sự làm hư hỏng, sự làm đồi bại, sự làm bại hoại, sự làm suy đồi

C. Kỳ quặc, kỳ dị, siêu tự nhiên, phi thường

D. bao hàm






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn