Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

12 - Weather and Climate

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng về chuyên đề Khí hậu và Thời tiết.

1. agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (Dịch)
Trả lời :

A. Nông nghiệp

B. trang bị lao động, khai thác để sản xuất

C. (thuộc) địa hình

D. Khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ


2. beyond /bi'jɔnd/ (Dịch)
Trả lời :

A. Quá, vượt xa hơn

B. Khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ

C. tiếng vỗ, tiếng kêu vang

D. Nông nghiệp


3. chilly /'tʃili/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự động đất, sự địa chấn

B. Lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh

C. Giông tố, cơn bão

D. Ứ đọng; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù


4. clap (Dịch)
Trả lời :

A. Tạm thời

B. Giông tố, cơn bão

C. Lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh

D. tiếng vỗ, tiếng kêu vang


5. Disaster /di'zɑ:stə/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự động đất, sự địa chấn

B. tiếng vỗ, tiếng kêu vang

C. tai họa

D. Quá, vượt xa hơn


6. earthquake /'ə:θkweik/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự động đất, sự địa chấn

B. tai họa

C. tiếng vỗ, tiếng kêu vang

D. Lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh


7. emission /i'miʃn/ (Dịch)
Trả lời :

A. Tạm thời

B. Lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh

C. Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt..), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi..)

D. Quá, vượt xa hơn


8. harness /´ha:nis/ (Dịch)
Trả lời :

A. trang bị lao động, khai thác để sản xuất

B. Thối, ươn (quả, cá...)

C. (thuộc) địa hình

D. tai họa


9. log /lɔg/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự động đất, sự địa chấn

B. Khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ

C. (thuộc) địa hình

D. Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt..), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi..)


10. rainbow /ˈreɪnˌboʊ/ (Dịch)
Trả lời :

A. tai họa

B. Quá, vượt xa hơn

C. Lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh

D. Cầu vồng


11. spoil /spɔil/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự động đất, sự địa chấn

B. Quá, vượt xa hơn

C. trang bị lao động, khai thác để sản xuất

D. Thối, ươn (quả, cá...)


12. stagnant /'stægnənt/ (Dịch)
Trả lời :

A. Khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ

B. Ứ đọng; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù

C. tiếng vỗ, tiếng kêu vang

D. Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt..), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi..)


13. Storm /stɔ:m/ (Dịch)
Trả lời :

A. tiếng vỗ, tiếng kêu vang

B. Giông tố, cơn bão

C. tai họa

D. Quá, vượt xa hơn


14. temporary (Dịch)
Trả lời :

A. tai họa

B. Quá, vượt xa hơn

C. Sự động đất, sự địa chấn

D. Tạm thời


15. topographical /ˌtɒpəˈgrafɪkəl/ (Dịch)
Trả lời :

A. Thối, ươn (quả, cá...)

B. (thuộc) địa hình

C. tiếng vỗ, tiếng kêu vang

D. Quá, vượt xa hơn






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn