Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

09 - Natural Sciences

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng về chuyên ngành Khoa Học Tự Nhiên.

1. abandon /ə'bændən/ (Dịch)
Trả lời :

A. Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ

B. Kết hợp, phối hợp

C. (hoá học) đồng vị

D. xteoit (một trong số các hợp chất hữu cơ được sinh ra tự nhiên trong cơ thể, bao gồm những hoocmon và vitamin nào đó)


2. aspect /ˈæspekt/ (Dịch)
Trả lời :

A. Xói mòn, ăn mòn

B. Vẻ, bề ngoài;Khía cạnh;

C. Đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi

D. mùa xuân


3. combine /'kɔm'bain/ (Dịch)
Trả lời :

A. Biên giới, giới hạn

B. Làm suy yếu, làm sút kém

C. Kết hợp, phối hợp


4. dawn /dɔ:n/ (Dịch)
Trả lời :

A. Bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ

B. Xói mòn, ăn mòn

C. Đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi

D. Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ


5. elevate /'eliveit/ (Dịch)
Trả lời :

A. (hoá học) đồng vị

B. Kết hợp, phối hợp

C. có tuyết

D. Nâng lên, đưa lên, giương (súng..);


6. erode /i'rәƱd/ (Dịch)
Trả lời :

A. Đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi

B. Xói mòn, ăn mòn

C. Biên giới, giới hạn

D. Nâng lên, đưa lên, giương (súng..);


7. frontier /'frʌntjə/ (Dịch)
Trả lời :

A. Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ

B. Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ

C. Biên giới, giới hạn

D. Nâng lên, đưa lên, giương (súng..);


8. giant /ˈdʒaiənt/ (Dịch)
Trả lời :

A. Chất lỏng, nước

B. Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ

C. Đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi

D. Bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ


9. Impair /im'peə/ (Dịch)
Trả lời :

A. Biên giới, giới hạn

B. (hoá học) đồng vị

C. Làm suy yếu, làm sút kém

D. Nâng lên, đưa lên, giương (súng..);


10. isotopic /,aisou'tɔpik/ (Dịch)
Trả lời :

A. (hoá học) đồng vị

B. xteoit (một trong số các hợp chất hữu cơ được sinh ra tự nhiên trong cơ thể, bao gồm những hoocmon và vitamin nào đó)

C. Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ

D. Đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi


11. liquid /'likwid (Dịch)
Trả lời :

A. Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ

B. mùa xuân

C. xteoit (một trong số các hợp chất hữu cơ được sinh ra tự nhiên trong cơ thể, bao gồm những hoocmon và vitamin nào đó)

D. Chất lỏng, nước


12. snowy /ˈsnoʊ.i/ (Dịch)
Trả lời :

A. Kết hợp, phối hợp

B. Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ

C. Làm suy yếu, làm sút kém

D. có tuyết


13. spring /sprɪŋ/ (Dịch)
Trả lời :

A. Đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi

B. Kết hợp, phối hợp

C. Chất lỏng, nước

D. mùa xuân


14. steroid /´stiərɔid/ (Dịch)
Trả lời :

A. Đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi

B. Kết hợp, phối hợp

C. Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ

D. xteoit (một trong số các hợp chất hữu cơ được sinh ra tự nhiên trong cơ thể, bao gồm những hoocmon và vitamin nào đó)


15. suspect /'sʌspekt/ (Dịch)
Trả lời :

A. Chất lỏng, nước

B. xteoit (một trong số các hợp chất hữu cơ được sinh ra tự nhiên trong cơ thể, bao gồm những hoocmon và vitamin nào đó)

C. Bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ

D. Đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn