Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

09 - Natural Sciences

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng về chuyên ngành Khoa Học Tự Nhiên.

1. abandon /ə'bændən/ (Dịch)
Trả lời :

A. Ao

B. Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ

C. Suy ra, luận ra; đưa đến kết luận

D. Di trú; di cư


2. Buzz /bʌs/ (Dịch)
Trả lời :

A. Tiếng vo vo (sâu bọ); tiếng vù vù (máy bay);

B. Di trú; di cư

C. Khác biệt, đặc thù, đặc trưng

D. Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ


3. characteristic (Dịch)
Trả lời :

A. Ao

B. Sự đúng đắn, rõ ràng; tính chất chính xác

C. Khác biệt, đặc thù, đặc trưng

D. Không đều, không theo quy tắc


4. crispy /'krispi/ (Dịch)
Trả lời :

A. Tính cân xứng, tính tỷ lệ

B. Di trú; di cư

C. Khác biệt, đặc thù, đặc trưng

D. Quăn, xoăn


5. giant /ˈdʒaiənt/ (Dịch)
Trả lời :

A. Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ

B. Sự đúng đắn, rõ ràng; tính chất chính xác

C. Hướng tây

D. Sự gợn sóng lăn tăn (làn tóc, dải ruy băng..)


6. infer /in'fə:/ (Dịch)
Trả lời :

A. Sự đúng đắn, rõ ràng; tính chất chính xác

B. Suy ra, luận ra; đưa đến kết luận

C. Sự gợn sóng lăn tăn (làn tóc, dải ruy băng..)

D. Kêu sột soạt


7. irregular /i'regjulə/ (Dịch)
Trả lời :

A. Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ

B. Không đều, không theo quy tắc

C. Quăn, xoăn

D. Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ


8. migrate /ˈmaɪgreɪt/ (Dịch)
Trả lời :

A. Ao

B. Quăn, xoăn

C. Di trú; di cư

D. Khác biệt, đặc thù, đặc trưng


9. pond /pɔnd/ (Dịch)
Trả lời :

A. Ao

B. Khác biệt, đặc thù, đặc trưng

C. Di trú; di cư

D. Suy ra, luận ra; đưa đến kết luận


10. precision /pri'siʒn/ (Dịch)
Trả lời :

A. Kêu sột soạt

B. Quăn, xoăn

C. Sự đúng đắn, rõ ràng; tính chất chính xác

D. Suy ra, luận ra; đưa đến kết luận


11. proportionality (Dịch)
Trả lời :

A. Tính cân xứng, tính tỷ lệ

B. Tiếng vo vo (sâu bọ); tiếng vù vù (máy bay);

C. Sự đúng đắn, rõ ràng; tính chất chính xác

D. Ao


12. ripple /'ripl/ (Dịch)
Trả lời :

A. Quăn, xoăn

B. Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ

C. Sự gợn sóng lăn tăn (làn tóc, dải ruy băng..)

D. Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ


13. series /'siəri:z/ (Dịch)
Trả lời :

A. Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ

B. Tính cân xứng, tính tỷ lệ

C. Loạt, chuỗi, đợt

D. Suy ra, luận ra; đưa đến kết luận


14. swoosh /swu:ʃ/ (Dịch)
Trả lời :

A. Ao

B. Tiếng vo vo (sâu bọ); tiếng vù vù (máy bay);

C. Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ

D. Kêu sột soạt


15. westward /'westw d/ (Dịch)
Trả lời :

A. Hướng tây

B. Loạt, chuỗi, đợt

C. Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ

D. Tiếng vo vo (sâu bọ); tiếng vù vù (máy bay);






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn