Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

11 - Workplace - Office Supplies

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng chuyên mục Văn phòng - Công sở.

1. Appliance /ə'plaiəns/ (Dịch)
Trả lời :

A. thiết bị dụng cụ sử dụng trong nhà

B. Cuộc họp

C. hỏi ý kiến

D. đánh giá


2. Assembly /ə'sembli/ (Dịch)
Trả lời :

A. Cuộc họp

B. bìa rời

C. Bút đánh dấu

D. Tập giấy dùng để ghi chép


3. assess /əˈses/ (Dịch)
Trả lời :

A. đánh giá

B. thiết bị dụng cụ sử dụng trong nhà

C. Tăng cường, củng cố; tăng thêm sức mạnh

D. Bút đánh dấu


4. Binder /´baində/ (Dịch)
Trả lời :

A. bìa rời

B. thiết bị dụng cụ sử dụng trong nhà

C. Động cơ thúc đẩy

D. đánh giá


5. consult /kənˈsʌlt/ (Dịch)
Trả lời :

A. Chuyên chở, vận chuyển

B. bài thơ

C. Bản phác thảo, bản phác hoạ, đồ án, sơ đồ thiết kế

D. hỏi ý kiến


6. convey /kən'vei/ (Dịch)
Trả lời :

A. Chuyên chở, vận chuyển

B. bìa rời

C. đánh giá

D. Cuộc họp


7. draft /dræf / (Dịch)
Trả lời :

A. bài thơ

B. đánh giá

C. Bản phác thảo, bản phác hoạ, đồ án, sơ đồ thiết kế

D. Tập giấy dùng để ghi chép


8. Effect /i'fekt/ (Dịch)
Trả lời :

A. sự ảnh hưởng, hiệu quả

B. Chuyên chở, vận chuyển

C. con gấu bông (đồ chơi trẻ con)

D. bài thơ


9. Highlighter /´hai¸laitə/ (Dịch)
Trả lời :

A. Tăng cường, củng cố; tăng thêm sức mạnh

B. đồ bấm kim

C. con gấu bông (đồ chơi trẻ con)

D. Bút đánh dấu


10. motivation /,mouti'veiʃn/ (Dịch)
Trả lời :

A. Động cơ thúc đẩy

B. Cuộc họp

C. con gấu bông (đồ chơi trẻ con)

D. Chuyên chở, vận chuyển


11. Notepad /´nout¸pæd/ (Dịch)
Trả lời :

A. Cuộc họp

B. hỏi ý kiến

C. bìa rời

D. Tập giấy dùng để ghi chép


12. Poem /ˈpōəm/ (Dịch)
Trả lời :

A. con gấu bông (đồ chơi trẻ con)

B. sự ảnh hưởng, hiệu quả

C. Bản phác thảo, bản phác hoạ, đồ án, sơ đồ thiết kế

D. bài thơ


13. reinforce /,ri:in'fɔ:s/ (Dịch)
Trả lời :

A. Cuộc họp

B. đánh giá

C. Tập giấy dùng để ghi chép

D. Tăng cường, củng cố; tăng thêm sức mạnh


14. stapler /ˈsteɪ.plər/ (Dịch)
Trả lời :

A. con gấu bông (đồ chơi trẻ con)

B. bìa rời

C. Chuyên chở, vận chuyển

D. đồ bấm kim


15. Teddy bear/ˈtedi beə(r)/ (Dịch)
Trả lời :

A. Tập giấy dùng để ghi chép

B. con gấu bông (đồ chơi trẻ con)

C. đồ bấm kim

D. đánh giá






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:16, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:58:22 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn