Loading ..
     Trắc Nghiệm Tiếng Anh Toàn Tập Các câu kế tiếp

01 - Quizzes in all Categories

Bật/tắt các lựa chọn A B C D
Trắc nghiệm từ vựng Anh Văn - có đáp án.

1. apprentice /əˈprentɪs/ (Dịch)
Trả lời :

A. dò dẫm, mò mẫm

B. người học việc, người mới vào nghề

C. (thuộc) mét

D. Quan trọng nhất, hàng đầu


2. ceramic /səˈræmɪk/ (Dịch)
Trả lời :

A. (thuộc) nghề làm đồ gốm

B. lời cáo phó

C. Quan trọng nhất, hàng đầu

D. Khúc (gỗ), khoanh (bánh, phó mát..)


3. chunk /tʃʌnk/ (Dịch)
Trả lời :

A. Khúc (gỗ), khoanh (bánh, phó mát..)

B. người học việc, người mới vào nghề

C. sự quảng cáo thổi phồng, sự cường điệu

D. (thuộc) nghề làm đồ gốm


4. Compliant /kəm´plaiənt/ (Dịch)
Trả lời :

A. Hay chìu theo ý người khác, phục tùng mệnh lệnh

B. lời cáo phó

C. chặn đứng

D. người học việc, người mới vào nghề


5. fiction /'fikʃn/ (Dịch)
Trả lời :

A. Cảnh giác, thận trọng, cẩn mật

B. Điều hư cấu, điều tưởng tượng; tiểu thuyết

C. lời cáo phó

D. miễn cưỡng; bất đắc dĩ, không sẵn lòng


6. grope /ɡrəʊp/ (Dịch)
Trả lời :

A. Hay chìu theo ý người khác, phục tùng mệnh lệnh

B. sự quảng cáo thổi phồng, sự cường điệu

C. dò dẫm, mò mẫm

D. Điều hư cấu, điều tưởng tượng; tiểu thuyết


7. hype /haɪp/ (Dịch)
Trả lời :

A. (thuộc) mét

B. Cảnh giác, thận trọng, cẩn mật

C. sự quảng cáo thổi phồng, sự cường điệu

D. miễn cưỡng; bất đắc dĩ, không sẵn lòng


8. intercepted /ˈɪntəsɛpt/ (Dịch)
Trả lời :

A. chặn đứng

B. Cảnh giác, thận trọng, cẩn mật

C. Khúc (gỗ), khoanh (bánh, phó mát..)

D. miễn cưỡng; bất đắc dĩ, không sẵn lòng


9. Metric /'metrik/ (Dịch)
Trả lời :

A. người học việc, người mới vào nghề

B. sự thiệt hại (do cái gì gây ra)

C. sự quảng cáo thổi phồng, sự cường điệu

D. (thuộc) mét


10. obituary /əˈbɪtʃuəri/ (Dịch)
Trả lời :

A. dò dẫm, mò mẫm

B. Khúc (gỗ), khoanh (bánh, phó mát..)

C. người học việc, người mới vào nghề

D. lời cáo phó


11. prime /praim/ (Dịch)
Trả lời :

A. Vỏ thuộc da, màu nâu

B. (thuộc) nghề làm đồ gốm

C. Quan trọng nhất, hàng đầu

D. miễn cưỡng; bất đắc dĩ, không sẵn lòng


12. reluctant /rɪˈlʌkt(ə)nt/ (Dịch)
Trả lời :

A. sự quảng cáo thổi phồng, sự cường điệu

B. dò dẫm, mò mẫm

C. người học việc, người mới vào nghề

D. miễn cưỡng; bất đắc dĩ, không sẵn lòng


13. tan /tæn/ (Dịch)
Trả lời :

A. chặn đứng

B. lời cáo phó

C. Vỏ thuộc da, màu nâu

D. Cảnh giác, thận trọng, cẩn mật


14. toll /toul/ (Dịch)
Trả lời :

A. sự thiệt hại (do cái gì gây ra)

B. Vỏ thuộc da, màu nâu

C. Hay chìu theo ý người khác, phục tùng mệnh lệnh

D. Điều hư cấu, điều tưởng tượng; tiểu thuyết


15. vigilant /'vidʤilənt/ (Dịch)
Trả lời :

A. (thuộc) mét

B. Cảnh giác, thận trọng, cẩn mật

C. Điều hư cấu, điều tưởng tượng; tiểu thuyết

D. người học việc, người mới vào nghề






Gởi link [] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook Các câu kế tiếp
    Bảng điểm cao nhất của các thành viên
Thành viên Henry Tran , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:11, trắc nghiệm loại 7 - 5/31/2016 6:27:35 PM. (vào thi)
Thành viên van Tuan HD , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:14, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 11 - Workplace - Office Supplies - 5/31/2016 3:42:38 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:23, trắc nghiệm loại 1 - 5/18/2017 10:06:49 AM. (vào thi)
Thành viên Henry , email: vantuan.hd87, đạt 10 điểm, thời gian 0:25, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục Oxford - 7/12/2017 12:49:19 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 0:26, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 06 - Clothings - Cosmetics - Fashions - 10/16/2015 8:44:53 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 0:39, trắc nghiệm loại 6 - chuyên mục 07 - Animals around the World - 5/18/2017 10:12:18 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:42, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:46:53 PM. (vào thi)
Thành viên Đức Huy , email: huytamdp, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 3 - 10/8/2015 12:42:31 AM. (vào thi)
Thành viên thachlien , email: thachlien, đạt 10 điểm, thời gian 0:45, trắc nghiệm loại 1 - 5/5/2016 5:34:00 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 0:50, trắc nghiệm loại 1 - 11/20/2016 8:41:37 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:37:53 AM. (vào thi)
Thành viên Mun , email: thuylinh300715, đạt 10 điểm, thời gian 1:0, trắc nghiệm loại 3 - chuyên mục 03 - Families - Educations - 12/19/2017 7:27:46 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:2, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 9:58:03 PM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:16:25 PM. (vào thi)
Thành viên Huong Jiinby , email: huongjiinby, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 18 - Jobs and Occupations - 11/20/2015 5:06:25 PM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:4, trắc nghiệm loại 1 - 4/9/2017 8:35:24 AM. (vào thi)
Thành viên Valonekowd , email: valonekowd78, đạt 10 điểm, thời gian 1:5, trắc nghiệm loại 1 - 6/19/2015 2:39:15 PM. (vào thi)
Thành viên ngocnhung , email: ngocnhung28121999, đạt 10 điểm, thời gian 1:6, trắc nghiệm loại 5 - 11/18/2015 7:37:40 PM. (vào thi)
Thành viên thuhuyn , email: huynhthuong1092, đạt 10 điểm, thời gian 1:8, trắc nghiệm loại 6 - 6/10/2015 2:04:07 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:10, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 08 - Body parts - Healthcare - 10/15/2015 3:40:36 PM. (vào thi)
Thành viên vubaloi , email: vubaloi84, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 3 - 1/14/2016 9:19:41 PM. (vào thi)
Thành viên Hoa , email: thienthanconcon102, đạt 10 điểm, thời gian 1:11, trắc nghiệm loại 1 - 10/16/2016 10:57:29 AM. (vào thi)
Thành viên New member , email: user1, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/23/2016 3:24:40 PM. (vào thi)
Thành viên ngo cong tung , email: ngocongtung, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 10 - Household Goods - 10/19/2015 10:13:05 AM. (vào thi)
Thành viên DHL , email: uthien.htp, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - chuyên mục 05 - Foods and fruits - 12/14/2017 10:00:42 PM. (vào thi)
Thành viên tuidayne , email: netuiday, đạt 10 điểm, thời gian 1:12, trắc nghiệm loại 1 - 7/28/2018 7:20:30 AM. (vào thi)

 
Quizzes to Test Your English Vocabulary:




View Video Guide

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Chọn hình thức Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh:




Video hướng dẫn

Change to English

Chuyển qua Tiếng Việt
Các hình thức trắc nghiệm từ vựng Anh Văn