Loading ..
    Tin tức     Chi tiết thông tin Gmail Bookmark Facebook Share

English - Từ vựng tiếng Anh về món ăn Việt Nam


http://www.baiviet.net/news.aspx?idn=6085291768392&n=english---tu-vung-tieng-anh-ve-mon-an-viet-nam

Bạn muốn giới thiệu tới bạn bè nước ngoài về đặc sản của Việt Nam nhưng lại chưa biết từ mới về từ vựng tiếng Anh về món ăn Việt Nam. Vậy thì bạn có thể tham khảo bài viết dưới đây nhé.

Từ vựng tiếng Anh về các loại phở và bún


– Noodle Soup: Phở

– Noodle soup with eye round steak: Phở tái

– Noodle soup with eye round steak and well-done brisket: Phở Tái, Chín Nạc

– Noodle soup with eye round steak and meat balls: Phở Tái, Bò Viên

– Noodle soup with brisket & meat balls: Phở Chín, Bò Viên

– Noodle soup with well-done brisket: Phở Chín Nạc

– Noodle soup with meat balls: Phở Bò Viên

– Noodle soup with steak, flank, tendon, tripe, and fatty flank: Phở Tái, Nạm, Gầu, Gân, Sách

– Rice noodles: Bún

– Snail rice noodles: Bún ốc

– Beef rice noodles: Bún bò

– Kebab rice noodles: Bún chả

– Crab rice noodles: Bún cua


Từ vựng tiếng Anh về các món cơm


– House rice platter: Cơm thập cẩm

– Seafood and vegetables on rice: Cơm hải sản

– Chilli pork chop and vegetables on rice: Cơm thăn lợn tẩm bột xào cay

– Curry chicken or beef sautéed with mixed vegetables over steamed rice: Cơm càri

– Pot simmered Sugpo Prawns with young coconut juice and scallion over steamed rice: Cơm tôm càng rim


Các món bánh bằng tiếng Anh

– Stuffed pancake: Bánh cuốn

– Round sticky rice cake: Bánh dầy

– Girdle-cake: Bánh tráng

– Shrimp in batter: Bánh tôm

– Young rice cake: Bánh cốm

– Stuffed sticky rice balls: Bánh trôi

– Soya cake: Bánh đậu


– Steamed wheat flour cake: Bánh bao

– Pancako: Bánh xèo

– Stuffed sticky rice cake: Bánh chưng

Từ vựng tiếng Anh về món ăn Việt Nam 1

Giới thiệu với bạn bè về các món ăn Việt Nam



Một số món ăn khác bằng tiếng Anh

– Fish cooked with sauce: Cá kho

– Pork-pie: Chả

– Grilled fish: Chả cá


– Sweet and sour fish broth: Canh chua

– Sweet gruel: Chè

– Sweet green bean gruel: Chè đậu xanh

-Soya cheese: Đậu phụ

– Raw fish and vegetables: Gỏi

– Chinese sausage: Lạp xưởng

– Sauce of macerated fish or shrimp: Mắm

– Soya noodles with chicken: Miến gà

– Cook with sauce: Kho

– Grill: nướng

– Roast: quay

– Fry: chiên, rán

– Saute: Xào, áp chảo

– Stew: Hầm, ninh

– Steam: Hấp

– Beef dipped in boiling water: Thịt bò tái

Gởi link [English - Từ vựng tiếng Anh về món ăn Việt Nam] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook

 
    Hình ảnh
Click vào hình nhỏ để xem
English - Từ vựng tiếng Anh về món ăn Việt NamEnglish - Từ vựng tiếng Anh về món ăn Việt NamEnglish - Từ vựng tiếng Anh về món ăn Việt NamEnglish - Từ vựng tiếng Anh về món ăn Việt Nam
hinh quang cao

''


Bạn đang luyện English và muốn thử tài trắc nghiệm từ vựng ?

Mời bạn tham gia thử tài trắc nghiệm từ vựng Anh Văn theo : Trình độ A, Trình độ B, Trình độ C

    Phản hồi
edit Chia sẻ / bình luận

Gởi phản hồi :
Họ tên/ Email người gởi(*)
Nội dung (*)
Mã số xác nhận (*) Ma kiem tra


 
Trắc nghiệm Từ Vựng Anh Văn Online