Loading ..
    Tin tức     Chi tiết thông tin Gmail Bookmark Facebook Share

English - Từ vựng tiếng Anh : các vấn nạn xã hội hiện nay.


http://www.baiviet.net/news.aspx?idn=6084591768392&n=english---tu-vung-tieng-anh-:-cac-van-nan-xa-hoi-hien-nay

Tin tức trong nước, thời sự thế giới hiện nay rất hay nhắc tới những thông tin, những tin tức về: bạo hành, an ninh, lương thực, chủ quyền, … . 

Bạn cũng đã biết, nhưng tên tiếng Anh của nó thì ra sao? 


 

1.    Homelessness: /ˈhoʊmləsnəs/ = Tình trạng vô gia cư

2.    Terrorism: /ˈterərɪzəm/ = Hiểm họa khủng bố

3.    Abortion: /əˈbɔːrʃn/ = Tình trạng nạo phá thai

4.    Brain drain: /breɪn dreɪn/ = Tình trạng chảy máu chất xám

5.    Bureaucracy: /bjʊˈrɑːkrəsi/ = Thói quan liêu

6.    Child abuse: /tʃaɪld əˈbjuːs/ = Lạm dụng trẻ em

7.    Civil rights: /ˈsɪvl raɪts/ = Quyền công dân ( Civil rights include freedom, equality in law and in employment,

and the right to vote.=  quyền công dân bao gồm tự do, bình đẳng trong pháp luật và việc làm, và quyền bầu cử)



8.    Cohabitation: /ˌkoʊˌhæbɪˈteɪʃn/= Sống thử

9.    Corruption: /kəˈrʌpʃn/ = Nạn tham nhũng ( He strongly attacked corruption and favoritism in the government.=

 anh ta phản đối mạnh mẽ tham nhũng và thiên vị trong chính phủ)

10.    Domestic Violence: /dəˈmestɪk ˈvaɪələns/ = Bạo lực gia đình  ( Poverty, cultural factors, anger, stress, and

depression often are thought to cause domestic violence. =  đói nghèo, các yếu tố về văn hóa, sự tức giận, căng

thẳng, áp lực thường là nguyên nhân dẫn đến nạn bạo lực trong gia đình)

11.    Food security: /fuːd səˈkjʊrəti/ = An ninh lương thực

12.    Human rights: /ˈhjuːmən raɪts/ = Nhân quyền

13.    Human trafficking: /ˈhjuːmən ˈtræfɪkɪŋ/  = Nạn buôn người

14.    Illiteracy: /ɪˈlɪtərəsi/ = Nạn mù chữ

15.    Juvenile Delinquency: /ˈdʒuːvənl dɪˈlɪŋkwənsi =  Tội phạm vị thành niên

16.    Malnutrition: /ˌmælnuːˈtrɪʃn/ = Tình trạng suy dinh dưỡng

17.    National sovereignty: /ˈnæʃnəl ˈsɑːvrənti/ = Chủ quyền quốc gia

18.    Population aging: /ˌpɑːpjuˈleɪʃn eɪdʒɪŋ/ = Sự già hóa dân số

19.    Poverty: /ˈpɑːvərti/ = Cảnh nghèo khó

20.    Prostitution: /ˌprɑːstəˈtuːʃn/ = Nạn mại dâm



21.    Racism: /ˈreɪsɪzəm/ = Nạn phân biệt chủng tộc

22.    Same-sex marriage: /seɪm seks ˈmærɪdʒ/ = Hôn nhân đồng tính

23.    Smuggling: /ˈsmʌɡlɪŋ/ = Nạn buôn lậu ( The murdered man is thought to have been involved in drug

smuggling. = Người đàn ông bị sát hại được cho là đã được tham gia buôn lậu ma túy.)

24.    Social inequality: /ˈsoʊʃl ˌɪnɪˈkwɑːləti/ = Bất bình đẳng xã hội

25.    Social welfare: /ˈsoʊʃl ˈwelfer/ = Phúc lợi xã hội

26.    Suicide: /ˈsuːɪsaɪd/ = Sự tự tử ( Japan’s suicide rate is twice that of the United States; more than 30,000

people a year kill themselves in Japan. = tỉ lệ tự tử ở Nhật cao gấp 2 lần ở Mỹ; hơn 30 nghìn người mỗi năm tự

tử ở Nhật)

27.    Tax evasion: /tæks ɪˈveɪʒn/ = Trốn thuế

28.    Teen pregnancy: /ˈtiːn ˈpreɡnənsi/ = Mang thai vị thành niên

29.    Unemployment: /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ = Nạn/Tình trạng thất nghiệp


Gởi link [English - Từ vựng tiếng Anh : các vấn nạn xã hội hiện nay.] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook

 
    Hình ảnh
Click vào hình nhỏ để xem
English - Từ vựng tiếng Anh : các vấn nạn xã hội hiện nay.English - Từ vựng tiếng Anh : các vấn nạn xã hội hiện nay.English - Từ vựng tiếng Anh : các vấn nạn xã hội hiện nay.
hinh quang cao

''


    Phản hồi
edit Chia sẻ / bình luận

Gởi phản hồi :
Họ tên/ Email người gởi(*)
Nội dung (*)
Mã số xác nhận (*) Ma kiem tra


 
Trắc nghiệm Từ Vựng Anh Văn Online