Loading ..
    Tin tức     Chi tiết thông tin Gmail Bookmark Facebook Share

ENGLISH - Cách nói và viết ngày tháng và các mùa trong năm bằng tiếng anh


http://www.baiviet.net/news.aspx?idn=6082291768392&n=english---cach-noi-va-viet-ngay-thang-va-cac-mua-trong-nam-bang-tieng-anh

Mỗi một mùa trong năm có những đặc điểm riêng để nhận biết, hãy cùng mở rộng kiến thức từ vựng tiếng anh về các mùa trong năm, cách nói và viết ngày tháng cùng Tracnghiemanhvan nhé.

*Bốn mùa trong tiếng anh( the four seasons):


Spring: mùa xuân
Các từ vựng được sử dụng: warm ( ấm áp), nice ( tươi đẹp), go on a picnic( đi dã ngoại),…

Summer: mùa hè
Các từ vựng được sử dụng trong mùa hè: hot ( nóng), sunny ( có nhiều nắng), go to the beach ( đi tắm biển), go on holiday( đi nghỉ mát),

Autumn: mùa thu ( người Mỹ dùng chữ FALL thay cho AUTUMN)
Các từ vựng được sử dụng cho mùa thu: cool(mát mẻ), windy ( gió mát), cloudy ( có mây),

Winter: mùa đông
Các từ vựng: cold( lạnh lẽo), rains ( mưa),
Hãy nhớ rằng trong tiếng Anh các chữ cái đầu tiên của ngày, tháng hoặc mùa luôn luôn là chữ in hoa.

* Các tháng của năm:
 January   ( viết tắt = Jan ): tháng giêng
 February  ( viết tắt = Feb): tháng 2
 March      ( viết tắt = Mar): tháng 3
April    ( viết tắt = Apr): tháng 4
May  tháng 5
June  : tháng 6
July: tháng 7
August : tháng 8 ( viết tắt = Aug )
September: tháng 9 ( viết tắt = Sept )
October: tháng 10 ( viết tắt = Oct )
November: tháng 11 ( viết tắt = Nov )
December: tháng 12 ( viết tắt = Dec )

* Các ngày trong tuần:
MONDAY = thứ hai , viết tắt = MON
TUESDAY = thứ ba, viết tắt = TUE
WEDNESDAY = thứ tư, viết tắt = WED
THURSDAY = thứ năm, viết tắt = THU
FRIDAY = thứ sáu, viết tắt = FRI
SATURDAY = thứ bảy, viết tắt = SAT
SUNDAY = Chủ nhật, viết tắt = SUN
Weeken: cuối tuần

Một số lưu ý khi nói ngày tháng năm trong giao tiếp tiếng anh:

- Khi nói và viết ngày trong tháng: Ngày luôn viết trước tháng và bạn có thể thêm số thứ tự vào phía sau (ví dụ: st, th...), đồng thời bỏ đi giới từ of ở vị trí trước tháng (month). Dấu phẩy có thể được sử dụng trước năm (year), tuy nhiên cách dùng này không phổ biến.
Ví dụ:
o 6(th) (of) January(,) 2009 (Ngày mùng 6 tháng 1 năm 2009)
o 1(st) (of) June(,) 2007 (Ngày mùng 1 tháng 5 năm 2007)

+ khi nói ngày trong tháng: Khi nói ngày trong tháng, chỉ cần dùng số thứ tự tương ứng với ngày muốn nói, nhưng phải thêm THE trước nó.
Ví dụ: September the second = ngày 2 tháng 9. Khi viết, có thể viết September 2nd

+Khi nói vào ngày nào trong tháng, phải dùng giới từ ON trước ngày.
Ví dụ: On the 4th of July, Americans celebrate their Independence Day. (Vào ngày 4 tháng 7, người Mỹ ăn mừng ngày Quốc Khánh của họ).

- Khi nói vào thứ mấy phải dùng On đằng trước.
Ví dụ: I always play football  on Friday. Tôi thường xuyên chơi bóng đá vào thứ bảy
           On Sunday, I go picnic. Vào Chủ nhật thì tôi đi dã ngoại

- Khi nói vào mùa nào thì ta dùng giới từ IN:
Ví dụ: It rarely rains in summer here. Vào mùa hè, hiếm khi trời mưa ở đây
          The flowers bloom in spring. Các loài hoa nở vào mùa xuân

Gởi link [ENGLISH - Cách nói và viết ngày tháng và các mùa trong năm bằng tiếng anh] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook

 
    Hình ảnh
Click vào hình nhỏ để xem
ENGLISH - Cách nói và viết ngày tháng và các mùa trong năm bằng tiếng anh
hinh quang cao

''


    Phản hồi
edit Chia sẻ / bình luận

Gởi phản hồi :
Họ tên/ Email người gởi(*)
Nội dung (*)
Mã số xác nhận (*) Ma kiem tra


 
Trắc nghiệm Từ Vựng Anh Văn Online









 
Trang web mới cập nhật
Tin Quảng cáo Vip mới cập nhập
Tin rao vặt mới cập nhật trong ngày
1) Cho thuê xe du lịch 63 tỉnh thành Vietnam
2) Lớp học nghiệp vụ an toàn, an toàn nhóm 5
3) Máy tiện Ren Ống Rex NP80A Rex-Nhật
4) Tour du lịch Đà Nẵng trọn gói
5) Open Tour hàng ngày
6) English - DANH NGÔN VỀ HOA HỒNG
7) Truyện cười - Cách cảm ơn từ người Việt
8) TRUYỆN NGẮN - Hai câu chuyện ý nghĩa về tình yêu và cuộc sống hôn nhân
9) English - DANH NGÔN VỀ NỤ CƯỜI
10) English - Truyện song ngữ tiếng Anh - The $20.00 bill - Câu chuyện Tờ 20 đô-la
11) Truyện cười - Tuyển tập truyện cười ngày 20/11 hay nhất
12) Image - Girl with a laptop on the beach
13) English - 99 cách để nói ‘Very good’
14) Ảnh đẹp - Snow Bird
15) Truyện ngắn : KIỀU NỮ VÀ ĐẠI GIA
16) Image - Paint a Girl
17) Truyện cười - Tuyệt chiêu
18) Bộ Sưu tập Đầm cực xinh cho nàng Hot girl tiểu thư kiêu kỳ
19) Đừng để chiếc điện thoại phá vỡ các mối quan hệ của bạn
20) Truyện cười - Xe đuổi người
21) 15 câu chuyện và 15 triết lý cuộc sống cần khắc cốt ghi tâm
22) Câu chuyện cuộc sống - Thượng đế không cho ai quá nhiều
23) Chết cười với những cái tên độc, lạ chỉ có ở Việt Nam
24) Truyện ngắn : Hãy gọi người là Mẹ
25) English - DANH NGÔN VỀ CẢM ƠN
26) Truyện Ma - CHUYẾN BUS SỐ 26
27) English - Hugging is - Cái ôm
28) Giáo dục 8 câu chuyện ngắn thâm thúy về cuộc đời
29) Phì cười với những bảng hiệu có tên cực độc ở Sài Gòn
30) ENGLISH - Cách nói và viết ngày tháng và các mùa trong năm bằng tiếng anh