Loading ..
    Tin tức     Chi tiết thông tin Gmail Bookmark Facebook Share

English - DANH NGÔN VỀ CẢM ƠN


http://www.baiviet.net/news.aspx?idn=2243691768392&n=english---danh-ngon-ve-cam-on


DANH NGÔN VỀ CẢM ƠN



Ngày hôm nay Chúa đã cho bạn món quà là 86,400 giây. Bạn đã dùng giây nào để nói "cảm ơn" chưa?
God gave you a gift of 86,400 seconds today. Have you used one to say "thank you?"
William Arthur Ward

~*~

Một trong những bằng chứng rõ nét nhất cho tình bạn mà một người có thể dành cho người khác là nhẹ nhàng nói với bạn mình khuyết điểm của anh ta. Nếu có thứ gì hơn thế thì đấy chính là lắng nghe với sự biết ơn và sửa chữa sai lầm đó.
One of the surest evidences of friendship that one individual can display to another is telling him gently of a fault. If any other can excel it, it is listening to such a disclosure with gratitude, and amending the error.
Edward Bulwer Lytton


~*~
Cảm thấy biết ơn và không thể hiện điều đó giống như gói quà mà không trao.
Feeling gratitude and not expressing it is like wrapping a present and not giving it.
William Arthur Ward





~*~

Lòng biết ơn thầm lặng không có mấy tác dụng với ai.
Silent gratitude isn"t much use to anyone.
G. B. Stern

~*~
Đôi lúc ánh sáng trong cuộc đời ta lịm tắt, và được nhen nhóm lại bởi tia lửa của một ai đó. Mỗi chúng ta phải nghĩ tới những người đã đốt lên ngọn lửa trong ta với lòng biết ơn sâu sắc.
At times our own light goes out and is rekindled by a spark from another person. Each of us has cause to think with deep gratitude of those who have lighted the flame within us.
Albert Schweitzer


~*~
Ngày hôm nay có thể trở thành một ngày đầy sinh lực với bạn - và với người khác - nếu bạn bỏ thời gian để trao cho ai đó nụ cười... để thốt lên một lời tử tế... để chìa tay ra cho người đang cần giúp đỡ... để viết một lời cảm ơn... để cho đi một lời khuyến khích với người đang cố gắng vượt qua rắc rối... để chia sẻ một phần tài sản vật chất với những người xung quanh.
Today can be a healthy unusual day for you - and for others - if you take time to give someone a smile... to express a word of kindness... to lend a helping hand to someone in need... to write a note of gratitude... to give a word of encouragement to someone who is temporarily overcome with problems... to share a portion of your material possessions with others
William Arthur Ward



Gởi link [English - DANH NGÔN VỀ CẢM ƠN] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook

 
    Hình ảnh
Click vào hình nhỏ để xem
English - DANH NGÔN VỀ CẢM ƠN
hinh quang cao

''


Bạn đang luyện English và muốn thử tài trắc nghiệm từ vựng ?

Mời bạn tham gia thử tài trắc nghiệm từ vựng Anh Văn theo : Trình độ A, Trình độ B, Trình độ C

    Phản hồi
edit Chia sẻ / bình luận

Gởi phản hồi :
Họ tên/ Email người gởi(*)
Nội dung (*)
Mã số xác nhận (*) Ma kiem tra


 
Trắc nghiệm Từ Vựng Anh Văn Online









 
Trang web mới cập nhật
Tin Quảng cáo Vip mới cập nhập
Tin rao vặt mới cập nhật trong ngày
1) Bán rượu nho Phan Rang nguyên chất
2) Bán rượu nho nhà làm nguyên chất
3) Cho thuê xe du lịch 63 tỉnh thành Vietnam
4) Lớp học nghiệp vụ an toàn, an toàn nhóm 5
5) English - DANH NGÔN VỀ HOA HỒNG
6) Truyện cười - Cách cảm ơn từ người Việt
7) TRUYỆN NGẮN - Hai câu chuyện ý nghĩa về tình yêu và cuộc sống hôn nhân
8) English - DANH NGÔN VỀ NỤ CƯỜI
9) English - Truyện song ngữ tiếng Anh - The $20.00 bill - Câu chuyện Tờ 20 đô-la
10) Truyện cười - Tuyển tập truyện cười ngày 20/11 hay nhất
11) Image - Girl with a laptop on the beach
12) English - 99 cách để nói ‘Very good’
13) Ảnh đẹp - Snow Bird
14) Truyện ngắn : KIỀU NỮ VÀ ĐẠI GIA
15) Image - Paint a Girl
16) Truyện cười - Tuyệt chiêu
17) Bộ Sưu tập Đầm cực xinh cho nàng Hot girl tiểu thư kiêu kỳ
18) Đừng để chiếc điện thoại phá vỡ các mối quan hệ của bạn
19) Truyện cười - Xe đuổi người
20) 15 câu chuyện và 15 triết lý cuộc sống cần khắc cốt ghi tâm
21) Câu chuyện cuộc sống - Thượng đế không cho ai quá nhiều
22) Chết cười với những cái tên độc, lạ chỉ có ở Việt Nam
23) Truyện ngắn : Hãy gọi người là Mẹ
24) English - DANH NGÔN VỀ CẢM ƠN
25) Truyện Ma - CHUYẾN BUS SỐ 26
26) English - Hugging is - Cái ôm
27) Giáo dục 8 câu chuyện ngắn thâm thúy về cuộc đời
28) Phì cười với những bảng hiệu có tên cực độc ở Sài Gòn
29) ENGLISH - Cách nói và viết ngày tháng và các mùa trong năm bằng tiếng anh
30) ENGLISH - DANH NGÔN VỀ THIÊN NHIÊN