Loading ..
    Tin tức     Chi tiết thông tin Gmail Bookmark Facebook Share

English - 10 tính từ đồng nghĩa với ‘Comfortable (Thoải mái)


http://www.baiviet.net/news.aspx?idn=2241191768392&n=english---10-tinh-tu-dong-ngh%C4%A9a-voi-%E2%80%98comfortable-(thoai-mai)

Cũng như tiếng Việt, một từ trong tiếng Anh có thể có nhiều từ đồng nghĩa. Sử dụng các từ đồng nghĩa sẽ khiến bài viết hay câu nói của bạn phong phú và đặc sắc hơn. Sau đây là danh sách 10 từ đồng nghĩa với ‘Comfortable’ (Thoải mái) cùng ví dụ trong câu.

1. Cozy – /ˈkoʊ.zi/: ấm cúng, thoải mái, dễ chịu

Ví dụ: I have a cozy chair in my room. (Tôi có một chiếc ghế ngồi rất thoải mái ở trong phòng.)

2. Comfy  /ˈkʌm.fi/: thoải mái, dễ chịu

Ví dụ: I am comfy with the warm weather. (Tôi thấy dễ chịu với thời tiết ấm áp.)

3. Cushy  /ˈkʊʃ.i/: dễ chịu, êm ái, thoải mái

Ví dụ: I have a cushy job in the flower shop. (Tôi có một việc làm thoải mái ở cửa hàng hoa.)

4. Easy  /ˈiː.zi/: dễ dàng, thoải máithanh thản, ung dung

Ví dụ: An easy life is dream of every one. (Cuộc sống thanh thản là ước mơ của mọi người.)

5. Snug  /snʌɡ/: êm ái, ấm cúng, an toàn

Ví dụ: The baby looks snug in her crib. (Em bé trông khá an toàn trong chiếc cũi của mình.)

6. Safe  /seɪf/: an toàn, chắc chắn, thoải mái

Ví dụ: I feel safe when I’m at home. (Tôi cảm thấy rất thoải mái khi ở nhà.)

7. Soft  /sɑːft/: nhẹ nhàng, êm đềm, dễ chịu

Ví dụ: I feel so soft when I lay on my bad. (Tôi cảm thấy rất êm ái dễ chịu khi nằm trên chiếc giường của mình.)

8. Agreeable  /əˈɡriːə.bəl/: dễ chịu, vừa ý, thoải mái

Ví dụ: The summer night air is agreeable. It‘s perfect weather for walk. (Không khí đêm mùa hè rất dễ chịu. Thời tiết thật hoàn hảo cho việc đi bộ.)

9. Pleasant – /ˈplez.ənt/vui vẻ, dễ chịu, êm đềm, dịu dàng

Ví dụ: That coffee bar has a pleasant atmosphere. (Quán cà phê đó có bầu không khí rất thoải mái.)

10. Restful /ˈrest.fəl/: thoải mái, yên tĩnh, thư thái, cảm giác nghỉ ngơi

Ví dụ: A restful Sunday afternoon (Một buổi chiều chủ nhật thư thái)

Thuần Thanh tổng hợp


Gởi link [English - 10 tính từ đồng nghĩa với ‘Comfortable (Thoải mái)] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook

 
    Hình ảnh
Click vào hình nhỏ để xem
English - 10 tính từ đồng nghĩa với ‘Comfortable (Thoải mái)English - 10 tính từ đồng nghĩa với ‘Comfortable (Thoải mái)English - 10 tính từ đồng nghĩa với ‘Comfortable (Thoải mái)English - 10 tính từ đồng nghĩa với ‘Comfortable (Thoải mái)English - 10 tính từ đồng nghĩa với ‘Comfortable (Thoải mái)
hinh quang cao

''


    Phản hồi
edit Chia sẻ / bình luận

Gởi phản hồi :
Họ tên/ Email người gởi(*)
Nội dung (*)
Mã số xác nhận (*) Ma kiem tra


 
Trắc nghiệm Từ Vựng Anh Văn Online