Loading ..
    Tin tức     Chi tiết thông tin Gmail Bookmark Facebook Share

English - DANH NGÔN VỀ HOA HỒNG


http://www.baiviet.net/news.aspx?idn=2030591768392&n=english---danh-ngon-ve-hoa-hong

DANH NGÔN VỀ HOA HỒNG


Những nụ hồng tình yêu làm đẹp vườn đời.
The roses of love glad the garden of life.
Lord Byron
 

Hoa hồng lặng lẽ ca ngợi tình yêu, bằng ngôn ngữ chỉ trái tim mới hiểu.
The rose speaks of love silently, in a language known only to the heart.
Khuyết danh

Bởi nó tin chắc vào vẻ đẹp của mình, hoa hồng đòi hỏi chúng ta ghê gớm.
Because it is sure of its beauty, the rose makes terrible demands on us.
Alain Meilland

Thế giới là một đóa hồng, hãy tận hưởng hương thơm và trao nó cho bè bạn.
The world is a rose, smell it and pass it to your friends.
Ngạn ngữ Ba Tư

Một bông hồng là một lời tranh luận. Nó tuyên bố sự chiến thắng của cái đẹp trước sự hung tàn, của sự dịu dàng trước bạo lực, của thời khắc phù du trước vĩnh hằng, và của cái phổ biến trước cái cá biệt. Hồng ở vùng Cực Bắc hay hồng ở sa mạc Sahara cũng đều nở hoa như nhau.
A rose is an argument. It proclaims the triumph of beauty over brutality, of gentleness over violence, of the ephemeral over the lasting, and of the universal over the particular. The same rose bursts into bloom on the North Cape and in the Sahara desert.
Alain Meilland




Tôi thà có hoa hồng ở trên bàn còn hơn có kim cương ở trên cổ.
I"d rather have roses on my table than diamonds on my neck.
Emma Goldman

Hoa hồng, ôi vẻ hai mặt trắng trong, đỏng đảnh
Làm một giấc mộng không của ai dưới gánh nặng của bao đời.
Rose, oh reiner Widerspruch, Lust,
Niemandes Schlaf zu sein unter soviel Lidern.
Rainer Maria Rilke

Thay vì phàn nàn rằng khóm hồng đầy gai, hãy vui sướng rằng khóm cây đầy gai nở rộ hoa hồng.
Instead of complaining that the rosebush is full of thorns, be happy that the thorn bush has roses
Ngạn ngữ Đức
 
Người ta có thể sống mà không có bánh mỳ, chứ không thể không có hoa hồng.
One may live without bread, not without roses.
Jean Richepin


Chỉ một đóa hồng là đủ cho bình minh.
One rose is enough for the dawn.
Edmond Jabes
 
Thiên nhiên mới xảo quyệt làm sao khi giấu đi từng nếp nhăn của sự già cỗi không tưởng nổi sau những đóa hồng và vi-ô-lét và sương sớm!
How cunningly nature hides every wrinkle of her inconceivable antiquity under roses and violets and morning dew!
Ralph Waldo Emerson

Không thể hái hồng mà không bị gai đâm.
There is no gathering the rose without being pricked by the thorns.
Bidpai
 
Đẹp hơn đóa hồng là tâm hồn chiêm ngưỡng nó.
More beautiful than a rose is the soul that beholds it.
Sunny Brooke

Giữa những điều tươi đẹp trên thế gian 
Hồng lộng lẫy nhất nhưng lại chóng tàn
Quý giá hơn những đóa hoa tạc khắc 
Bởi dù ngắn ngủi, hương sắc nồng nàn
Loveliest of lovely things are they
On earth that soonest pass away.
The rose that lives its little hour
Is prized beyond the sculptured flower.
William Cullen Bryant



Sự thật và hoa hồng đều có gai.
Truths and roses have thorns about them.
Henry David Thoreau


Hoa hồng tàn lụi, nhưng gai còn ở lại.
Roses fall, but the thorns remain.
Ngạn ngữ Hà Lan
 
 
Hoa hồng là bối cảnh của đời tôi, nhưng chính con người mới quan trọng.
Roses are the setting for my life, but it is people who are important.
Alain Meilland
 
Với người họa sĩ thực sự sáng tạo, không gì khó khăn hơn việc vẽ một đóa hồng, bởi trước khi vẽ, đầu tiên anh ta phải quên đi tất cả các đóa hồng đã từng được vẽ.
There is nothing more difficult for a truly creative painter than to paint a rose, because before he can do so he has first to forget all the roses that were ever painted.
Henri Matisse



Gởi link [English - DANH NGÔN VỀ HOA HỒNG] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook

 
    Hình ảnh
Click vào hình nhỏ để xem
English - DANH NGÔN VỀ HOA HỒNGEnglish - DANH NGÔN VỀ HOA HỒNGEnglish - DANH NGÔN VỀ HOA HỒNGEnglish - DANH NGÔN VỀ HOA HỒNG
hinh quang cao

''


    Phản hồi
edit Chia sẻ / bình luận

Gởi phản hồi :
Họ tên/ Email người gởi(*)
Nội dung (*)
Mã số xác nhận (*) Ma kiem tra


 
Trắc nghiệm Từ Vựng Anh Văn Online