Loading ..
    Tin tức     Chi tiết thông tin Gmail Bookmark Facebook Share

English - DANH NGÔN VỀ MẸ


http://www.baiviet.net/news.aspx?idn=1583491768392&n=english---danh-ngon-ve-me

Tracnghiemanhvan  -  DANH NGÔN VỀ MẸ




Trong tất cả các quyền của phụ nữ, quyền vĩ đại nhất là quyền được làm mẹ.
Of all the rights of women, the greatest is to be a mother.
Lâm Ngữ Đường

~*~
Người mẹ nắm lấy tay con mình chỉ trong một lúc, nhưng trái tim của con vĩnh viễn.
Mothers hold their children’s hands for a short while, but their hearts forever.
Khuyết danh

~*~
Bạn có thể lừa một vài người trong tất cả mọi lần, và 
Bạn có thể lừa mọi người trong một vài lần, nhưng 
Bạn không thể lừa mẹ.
You can fool some of the people all of the time, and 
You can fool all of the people some of the time, but 
You can"t fool mom.
Khuyết danh


~*~
Tình yêu của người mẹ là yên bình. Nó không cần bạn phải đạt được, nó không cần bạn phải xứng đáng.
Mother"s love is peace. It need not be acquired, it need not be deserved.
Erich Fromm

~*~
Hơn bất cứ trong mối quan hệ nào khác của con người, tình mẹ nghĩa là luôn luôn có thể bị yêu cầu, luôn luôn sẵn sàng đáp lại, và luôn luôn trách nhiệm.
More than in any other human relationship, overwhelmingly more, motherhood means being instantly interruptible, responsive, and responsible.
Tillie Olsen

~*~
Trái tim của người mẹ là vực sâu muôn trượng mà ở dưới đáy, bạn sẽ luôn tìm thấy sự tha thứ.
The heart of a mother is a deep abyss at the bottom of which you will always find forgiveness.
Balzac



Người mẹ thật sự chẳng bao giờ rảnh rỗi.
A mother who is really a mother is never free.
Balzac

~*~
Anh thấy đấy, cuộc đời của một người mẹ là chuỗi kịch tính dài liên tiếp, lúc dịu dàng và êm ái, lúc kinh hoàng. Không ngắn ngủi một giờ nhưng đầy cả niềm vui và sợ hãi.
A mother"s life, you see, is one long succession of dramas, now soft and tender, now terrible. Not an hour but has its joys and fears.
Balzac

~*~
Hạnh phúc của người mẹ giống như đèn hiệu, soi sáng tương lai nhưng cũng phản chiếu lên quá khứ trong vỏ ngoài của những ký ức yêu thương.
A mother"s happiness is like a beacon, lighting up the future but reflected also on the past in the guise of fond memories.
Balzac

~*~
Không ai có thể hiểu những đau khổ của tôi, hay nỗi kinh hoàng dâng lên trong lồng ngực, nếu người đó không hiểu trái tim của một người mẹ.
No one understands my ills, nor the terror that fills my breast, who does not know the heart of a mother.
Marie Antoinette

~*~
Tình yêu và đau khổ và tình mẹ, Danh vọng và niềm vui và sự khinh miệt - tất cả những điều này sẽ đến, với bất kỳ người phụ nữ nào
Love and grief and motherhood, Fame and mirth and scorn - these are all shall befall, Any woman born
Margaret Widdemer

~*~
Không ai biết có bao nhiêu công việc 
Cần để giữ gìn gia đình 
Không ai biết có bao nhiêu bước đi 
Không biết - ngoài Mẹ.
Nobody knows of the work it makes 
To keep the home together. 
Nobody knows of the steps it takes, 
Nobody knows-but Mother.
Khuyết danh

~*~
Các cô gái phải làm sao khi không có người mẹ giúp đỡ họ vượt qua những rắc rối?
What do girls do who haven"t any mothers to help them through their troubles?
Louisa May Alcott

~*~
Mối quan hệ giữa mẹ và con đầy nghịch lý, và theo một cách hiểu nào đó, rất bi thảm. Nó đòi hỏi tình yêu vô cùng lớn lao của người mẹ, nhưng cũng chính tình yêu này phải giúp đứa con trưởng thành rời xa người mẹ và trở nên độc lập hoàn toàn.
The mother-child relationship is paradoxical and, in a sense, tragic. It requires the most intense love on the mother"s side, yet this very love must help the child grow away from the mother, and to become fully independent.
Erich Fromm




Người mẹ hiểu được lời đứa trẻ không nói.
A mother understands what a child does not say.
Khuyết danh

~*~
Tình yêu của mẹ dành cho con không giống bất kỳ điều gì khác trên thế giới. Nó không biết đến luật lệ hay sự thương hại. Nó thách thức tất cả và không khoan nhượng tiêu diệt tất cả những gì cản đường nó.
A mother"s love for her child is like nothing else in the world. It knows no law, no pity. It dares all things and crushes down remorselessly all that stands in its path.
Agatha Christie

~*~
Chỉ trong sự nuôi dưỡng, người phụ nữ mới nhận ra bổn phận làm mẹ của mình một cách rõ ràng và hiện hữu; nó là niềm vui trong mọi khoảng khắc.
It is only in the act of nursing that a woman realizes her motherhood in visible and tangible fashion; it is a joy of every moment.
Balzac

~*~
Làm mẹ là một thái độ sống, không chỉ là mối liên hệ về sinh học.
Being a mother is an attitude, not a biological relation.
Robert A Heinlein


~*~
Tình thương yêu của người mẹ là nguồn năng lượng cho phép một người bình thường có thể làm những chuyện phi thường.
Mother love is the fuel that enables a normal human being to do the impossible.
Marion C. Garretty


~*~
Khi bạn là một người mẹ, bạn không bao giờ thực sự cô độc trong suy nghĩ của mình. Một người mẹ luôn phải nghĩ hai lần, một lần cho bản thân và một lần cho con cái.
When you are a mother, you are never really alone in your thoughts. A mother always has to think twice, once for herself and once for her child.
Sophia Loren


Gởi link [English - DANH NGÔN VỀ MẸ] lên Gmail Bookmark Facebook Share Chia sẻ trên Facebook

 
    Hình ảnh
Click vào hình nhỏ để xem
English - DANH NGÔN VỀ MẸEnglish - DANH NGÔN VỀ MẸEnglish - DANH NGÔN VỀ MẸ
hinh quang cao

''


Bạn đang luyện English và muốn thử tài trắc nghiệm từ vựng ?

Mời bạn tham gia thử tài trắc nghiệm từ vựng Anh Văn theo : Trình độ A, Trình độ B, Trình độ C

    Phản hồi
edit Chia sẻ / bình luận

Gởi phản hồi :
Họ tên/ Email người gởi(*)
Nội dung (*)
Mã số xác nhận (*) Ma kiem tra


 
Trắc nghiệm Từ Vựng Anh Văn Online